3. Chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngành Toán-Tin ứng dụng

Nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp
chương trình đào tạo ngành Toán-Tin ứng dụng

 

1. Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học:

- Theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và  các quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Học tập nghiêm túc, chủ động, sáng tạo; tự giác tự học và học tập suốt đời, đúng đắn, trung thực trong khoa học; nhận thức đúng đắn về các giá trị xã hội và thái độ ứng xử; chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế, Quy định về đào tạo; tìm hiểu, xác định rõ trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức cộng đồng tác phong học tập, làm việc nghiêm túc yêu ngành nghề, sãn sàng phục vụ đất nước.

2. Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

- Đào tạo những cử nhân khoa học có kiến thức chuyên sâu về Toán ứng dụng, Tin học và có khả năng áp dụng kiến thức Toán học-Tin học vào các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế, xã hội. Sinh viên được trang bị những kiến thức đại cương về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và những kiến thức cơ bản về Toán ứng dụng-Tin học, đồng thời trang bị những kiến thức cơ sở của ngành và bước đầu đi sâu vào chuyên ngành. Sinh viên có khả năng xây dựng mô hình toán học cho các bài toán thực tế, sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình, các kiến thức về  thuật toán và công nghệ phần mềm. Sinh được tham gia các hướng nghiên cứu về Toán ứng dụng và Tin học đang được triển khai tại Khoa.

Ngoại ngữ: khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS ≥ 4.0 điểm hoặc tương đương.

3. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp:

Sinh viên tốt nghiệp đủ năng lực giảng dạy Toán-Tin tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và trung học phổ thông, hoặc làm việc tại các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý, các cơ sở sản xuất và kinh doanh có sử dụng kiến thức Toán ứng dụng và Tin học, các công ty lập trình, gia công phần mềm, hay phân tích thiết kế hệ thống. Số liệu thống kê cho thấy cơ hội việc làm cũng như mức thu nhập của sinh viên ngành Toán-Tin ứng dụng sau khi tốt nghiệp là rất cao. Sinh viên còn có thể được đào tạo tiếp thạc sĩ và tiến sĩ ở trong và ngoài nước.

4. Khung chương trình đào tạo:

Số

TT

môn học

Tên môn học

Giảng viên và/hoặc

trợ giảng

Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu

1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

6

INT1006

Tin học cơ sở 4

7

FLF1105

Tiếng Anh  A1

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

10

PES1001

Giáo dục thể chất 1

11

PES1002

Giáo dục thể chất 2

12

CME1001

Giáo dục quốc phòng -an ninh 1

13

CME1002

Giáo dục quốc phòng -an ninh 2

14

CME1003

Giáo dục quốc phòng-an ninh 3

15

CSS1002

Kỹ năng mềm

17

HIS1052

Cơ sở  văn hóa Việt Nam

18

PHI1051

Lôgic học đại cương

19

PSY1050

Tâm lý học đại cương

20

SOC1050

Xã hội học đại cương

22

MAT1051

Đại số tuyến tính và hình giải tích 1

23

MAT1052

Đại số tuyến tính và hình giải tích 2

24

MAT1053

Giải tích 1

25

MAT1054

Giải tích 2

26

MAT1055

Giải tích 3

27

MAT1056

Giải tích 4

28

MAT1057

Giải tích 5

29

MAT1058

Phương trình vi phân

30

PHY1103 Vật lý Điện & Quang

34

MAT2003

Đại số đại cương

35

MAT2024

Phương trình đạo hàm riêng

36

MAT2051 Logic Toán

37

MAT2052

Hàm thực và Giải tích hàm

38

MAT2034

Giải tích số

39

MAT2042

Xác suất

40

MAT2029

Hàm biến phức

41

MAT2019

Lý thuyết đồ thị

42

MAT2015

Thống kê ứng dụng

44

MAT2047

Ngôn ngữ lập trình

45

INM2002

Kỹ thuật lập trình

46

 INM2003

Nguyên lý hệ điều hành

47

INM2004

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

48

INM2005

Lập trình hướng đối tượng

49

INM2006

Thiết kế và đánh giá thuật toán

50

INM2007

Ngôn ngữ hình thức và Otomat

51

INM2008

Kiến trúc máy tính

52

INM2009

Cơ sở dữ liệu

53

INM2010

Mạng máy tính

54

INM2011

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

56

MAT2053

Điều khiển tối ưu

57

MAT 2013

Tối ưu hoá

58

MAT 2055

Phương pháp Monte-Carlo

59

MAT 2056

Trí tuệ nhân tạo

60

MAT 2057

Lý thuyết tính toán

61

MAT 2058

Lập trình logic

64

MAT 3060

Mô hình toán sinh thái

65

MAT3061

Phân tích thống kê nhiều chiều

66

MAT3062

Lý thuyết đổi mới

67

MAT3063

Mô hình toán kinh tế

68

MAT3064

Nhập môn lý thuyết hệ thống

69

MAT3075

Tổ hợp

71

MAT3065

Chương trình dịch

72

MAT3066

Phát triển ứng dụng trên nền Web

73

MAT3154

Xêmina về các vấn đề hiện đại trong Tin học

74

MAT3068

Công nghệ phần mềm

75

MAT3069

Đồ hoạ máy tính

76

MAT3070

Mật mã và an toàn dữ liệu

77

MAT3071

Đặc tả hình thức

78

MAT3072

Xử lý ảnh

79

MAT3073

Lập trình hàm

80

MAT3074

Hình học Fractal

82

MAT 4054

Khóa luận tốt nghiệp

84

MAT3155

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

85

MAT3156

Một số vấn đề chọn lọc trong tính toán khoa học