2. Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Hóa học

Nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp
chương trình đào tạo tiên tiến ngành Hóa học

 

1. Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học:

- Tuyển thẳng những thí sinh là thành viên đội tuyển đi thi Olympic Quốc tế các môn: Hóa học, Toán học, Tin học, Vật lý.

Tuyển thẳng những thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia các môn: Hóa học, Toán học, Tin học, Vật lý và có tổng điểm thi tuyển sinh đại học khối A của năm tuyển sinh đạt từ điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển những thí sinh dự thi tuyển sinh đại học khối A đã trúng tuyển vào các ngành: Hóa học, Công nghệ Hóa học, Sư phạm Hóa của Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu có nguyện vọng theo học và đạt điểm chuẩn quy định của chương trình.

- Học tập nghiêm túc, chủ động, sáng tạo; tự giác tự học và học tập suốt đời, đúng đắn, trung thực trong khoa học; nhận thức đúng đắn về các giá trị xã hội và thái độ ứng xử; chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế, Quy định về đào tạo; tìm hiểu, xác định rõ trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức cộng đồng tác phong học tập, làm việc nghiêm túc yêu ngành nghề, sãn sàng phục vụ đất nước.

2. Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

Đào tạo cử nhân ngành Hóa học có khả năng nghiên cứu, giảng dạy và ứng dụng hóa học trong các lĩnh vực: Hóa học, Công nghệ Hóa học, Công nghệ Dược,…. có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong chuyên môn và giao tiếp

Có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức cống hiến cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, có lòng say mê khoa học và tự rèn luyện nâng cao  phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn, tự tin và trung thực.

Nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở của ngành về Hoá Đại cương, Hoá vô cơ, Hoá Phân tích, Hoá hữu cơ và Hoá lý. Có khả năng tiếp cận nhanh với các kiến thức mới, hiện đại. Nắm vững một số kiến thức cốt lõi của chuyên ngành.

Có năng lực nghiên cứu khoa học, tư duy sáng tạo, có khả năng lãnh đạo, tổ chức thực hiện, khả năng tự học và làm việc độc lập cao.

Có kỹ năng thực hành tốt, sử dụng thành thạo một số thiết bị hiện đại trong nghiên cứu khoa học.

Sử dụng thành thạo tiếng Anh trong giao tiếp và chuyên môn

Ngôn ngữ giảng dạy và học tập: tiếng Anh (Sinh viên được dành trọn học kỳ I năm thứ nhất để học nâng cao trình độ tiếng Anh)

Ngoại ngữ: khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS ≥ 6.0 điểm hoặc tương đương.

3. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp:

Sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp đặc biệt và được ưu tiên cử đi học sau đại học ở nước ngoài.

Sinh viên tốt nghiệp chương trình này có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong chuyên môn và giao tiếp quốc tế đồng thời đáp ứng yêu cầu làm việc cao ở trong và ngoài nước.

4. Khung chương trình đào tạo:

Số

TT

môn học

Tên môn học

Giảng viên và/hoặc

trợ giảng

Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu

1

ENG 101 &  ENG 102 Tiếng Anh giao tiếp I&II

2

PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

Fundamental Principles o f Maxis-Leninism 1

3

PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

Fundamental Principles o f Maxis-Leninism 2

4

HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Strategies of  Vietnamese Communist Party

5

SSH 105 Tư tưởng Hồ Chí Minh

6

ENS 101 Anh văn chuyên ngành – Toán

7

ENS 102 Anh văn chuyên ngành – Lý

8

ENS 103 Anh văn chuyên ngành – Hóa

9

PE 101 & PE 102 Giáo dục thể chất 1 & 2

10

MIL 101 & MIL 201 Giáo dục quốc phòng 1 & 2

11

CSS1002 Kỹ năng mềm    

12

CS101 Tin học

13

MATH 220 Đại số và hình giải tích I

14

MATH 230 Đại số và hình giải tích II

15

MATH 225 Đại cương về lý thuyết ma trận

16

MATH 242 Đại số hàm nhiều biến

17

MATH 385 Đại cương về phương trình vi phân

18

PHYS 211 Vật lý – Cơ – Nhiệt

19

PHYS 212 Vật lý – Điện, Quang và Từ

20

PHYS 214 Vật lý Lượng tử

21

RHET 105 Các nguyên tắc viết luận

22

RHET 108 Các dạng viết luận

23

SPCM 111 Tiếng Anh trình diễn I

24

SPCM 112 Tiếng Anh trình diễn II

25

CHEM 202 Hoá học Đại c­ương I

26

CHEM 204 Hoá học Đại c­ương II

27

CHEM 205 Thực tập Hoá học Đại cương II

28

CHEM 312 Hoá học Vô cơ

29

CHEM 317 Thực tập Hoá học Vô cơ

30

CHEM 236 Cơ sở Hoá học hữu cơ I

31

CHEM 237 Thực tập hoá Hữu cơ  I

32

CHEM 222 Cơ sở Hoá học Phân tích

33

CHEM 223 Thực tập Hóa phân tích

34

CHEM 315 Thực hành phân tích công cụ

35

MCB 354 Hóa sinh và cơ sở khoa học của sự sống

36

CHEM 436 Cơ sở hoá học hữu cơ II

37

CHEM 437 Thực tập hoá Hữu cơ  II

38

CHEM 420 Các ph­ương pháp vật lý ứng dụng trong Hóa học

39

CHEM 421 Các phương pháp tách

40

CHEM 442 Hoá lý I

41

CHEM 445 Thực tập Hoá lý I

42

CHBE 221 (261) Hoá kỹ thuật

43

CHBE 430 Thực tập Hoá kỹ thuật

44

CHEM 444 Hoá lý II

45

CHEM 447 Thực tập Hoá lý II

46

CHEM 480 Hoá học Polyme

47

CHEM 584 Đại cương về Hóa học vật liệu

48

CHEM 483 Phân tích cấu trúc pha rắn

49

CHEM 199 Nghiên cứu khoa học I

50

CHEM 299 Nghiên cứu khoa học II

51

CHEM 399 Nghiên cứu khoa học III

52

CHEM 470 Tin học ứng dụng trong Hoá học và sinh học

53

CHEM 512 Hoá vô cơ nâng cao

54

CHEM 516 Hoá lý Vô cơ

55

CHEM 588 Các phương pháp vật lý trong Hóa vật liệu

56

CM 4215 Hóa sinh vô cơ 1

57

CHEM 438 Hóa hữu cơ nâng cao

58

CHEM 530 Cấu trúc và các phương pháp phổ

59

CHEM 532 Hoá lý hữu cơ

60

CHEM 534 Tổng hợp hữu cơ nâng cao

61

CHEM 520 Hoá phân tích nâng cao

62

CHEM 524 Các ph­ương pháp điện hoá

63

CM 4242 Kỹ thuật phân tích hiện đại

64

CHEM 484 Nhiệt động học vật liệu

65

CHEM 488 Hóa bề mặt và Hóa keo

66

CHEM 582 Động học và xúc tác

67

CHEM 548 Cấu trúc điện tử trong phân tử

68

CHEM 544 Nhiệt động học thống kê

70

CHEM 518 Các chương chọn lọc của Hoá vô cơ

71

CM 5212 Hóa sinh vô cơ 2

72

CHEM 515 Xemina hoá vô cơ

73

CHEM 526 Các chương chọn lọc của Hoá phân tích

74

CM 4241 Kỹ thuật phân tích lượng vết

75

CHEM 525 Xemina hoá học phân tích

76

CHEM 522 Thực hành các phư­ơng pháp phổ

77

CHEM 536 Các phương pháp nghiên cứu Hóa hữu cơ

78

CHEM 538 Các chương chọn lọc trong Hoá hữu cơ

79

CHEM 535 Xemina hoá hữu cơ

80

CM 5222 Hóa sinh hữu cơ

81

CHBE 456 Khoa học và ứng dụng của Polyme

82

CHEM 552 Động hoá học

83

CHEM 586 Hóa học bề mặt

84

CHEM 545 Xemina Hóa lý

85

CHEM 554 Các chương chọn lọc của Hóa lý

86

CHEM 573 Các hợp chất đồng vị đánh dấu

87

CHEM 578 Hóa học tổ hợp

88

CHEM 360 Hoá môi tr­ường

89

CHBE 424 Kỹ thuật phản ứng

90

CHBE 471 Hóa sinh

91

CHEM 460 Hoá học xanh

92

CHEM 572 Cơ chế các phản ứng enzim

93

CM 5261 Vật liệu sinh học

94

CHEM 450 Hóa học và vũ trụ

95

CHEM 540 Cơ học l­ượng tử

96

CHEM 542 Cơ học lượng tử và các phương pháp phổ

97

CHEM 546 Cơ học thống kê nâng cao

98

CHEM 550 Động lực học lượng tử nâng cao

99

CHEM499 Khoá luận tốt nghiệp