1. Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Toán học

Nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp
chương trình đào tạo tiên tiến ngành Toán học

 

1. Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học:

- Tuyển thẳng những thí sinh là thành viên đội tuyển đi thi Olympic Quốc tế các môn: Hóa học, Toán học, Tin học, Vật lý.

- Tuyển thẳng những thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia các môn: Hóa học, Toán học, Tin học, Vật lý và có tổng điểm thi tuyển sinh đại học khối A năm 2011 đạt từ điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển những thí sinh dự thi tuyển sinh đại học khối A đã trúng tuyển vào các ngành: Toán học, Toán-Tin ứng dụng,… của Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu có nguyện vọng theo học và đạt điểm chuẩn quy định của chương trình.

- Học tập nghiêm túc, chủ động, sáng tạo; tự giác tự học và học tập suốt đời, đúng đắn, trung thực trong khoa học; nhận thức đúng đắn về các giá trị xã hội và thái độ ứng xử; chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế, Quy định về đào tạo; tìm hiểu, xác định rõ trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức cộng đồng tác phong học tập, làm việc nghiêm túc yêu ngành nghề, sãn sàng phục vụ đất nước.

2. Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

Đào tạo cử nhân Toán học đạt chất lượng Quốc tế với những năng lực và phẩm chất chủ yếu sau đây :

Trung thực.

Nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở của chuyên ngành.

Có năng lực nghiên cứu khoa học; có khả năng tự học; nắm vững một số kỹ năng “mềm” cần thiết như làm việc nhóm, giao tiếp, lãnh đạo….

Có kỹ năng thực hành tốt, sử dụng thành thạo một số thiết bị hiện đại trong nghiên cứu khoa học.

Ngôn ngữ giảng dạy và học tập: tiếng Anh (Sinh viên được dành trọn học kỳ I năm thứ nhất để học nâng cao trình độ tiếng Anh)

Ngoại ngữ: khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS ≥ 6.0 điểm hoặc tương đương.

3. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp:

Sử dụng thành thạo Tiếng Anh trong chuyên môn và giao tiếp quốc tế, đồng thời đáp ứng yêu cầu làm việc cao ở trong và ngoài nước.

4. Khung chương trình đào tạo:

Số

TT

môn học

Tên môn học

Giảng viên và/hoặc

trợ giảng

Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu

1

ENG 101 Tiếng Anh giao tiếp I (General English I)

2

ENG 102 Tiếng Anh giao tiếp II (General English II)

3

ENG 103 Tiếng Anh giao tiếp III (General English III)

4

ENS 104 Tiếng Anh chuyên ngành (English for specific purposes)

       

5

PHI 1001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa  Mác-Lênin (Marxist-Leninist Philosophy)

6

HIS 1002 Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam(Policies of the Vietnam Communist Party)

7

POL 1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology)

8

PES 1001 Giáo dục thể chất I (Physical Education I)

9

PES 1002 Giáo dục thể chất II (Physical Education II)

10

CME 1001 Giáo dục Quốc phòng – An ninh I (National Defense Education I)

11

CME 1002 Giáo dục Quốc phòng – An ninh II (National Defense Education II)

12

CME 1003 Giáo dục Quốc phòng – An ninh III (National Defense Education III)

13

 INM 1001 Tin học cơ sở (Introduction to computer science and information technology)

14

HIS 1052 Cơ sở văn hóa Việt Nam (Fundamental of Vietnamese Culture )

15

PHI 1051 Logic học đại cương (Introduction of  Logic)

17

PSY 1050 Tâm lý học đại cương (General Psychology)

18

SOC 1050 Xã hội học đại cương (General Sociology)

19

PHY 1060 Vật lý đại cương

(General Physics)

20

MAT 2001 Cơ học lý thuyết

(Theoretical mechanics)

22

MATH 308 Đại số tuyến tính I

23

MATH 318 Đại số tuyến tính II

24

MATH 134-335 Giải tích I

25

MATH 136-334 Giải tích II

26

MATH 335-336 Giải tích II

27

MATH 187 Thực hành tính toán

28

MATH 307 Phương trình vi phân

29

MATH 402-403 Đại số đại cương

30

MATH 427-428 Giải tích phức

34

MATH 557 Phương trình đạo hàm riêng

35

STAT 394-395 Lý thuyết xác suất

36

MATH 464-465 Giải tích số

37

MATH 527-528 Giải tích hàm

38

MATH 441 Tôpô đại cương

39

MATH 403-404 Đại số hiện đại

40

MATH 414 Lý thuyết số

41

MATH 504-505 Đại số nâng cao

42

MATH 505-506 Đại số nâng cao

44

MATH 442 Hình học vi phân

45

MATH 544 Tôpô vi phân

46

MATH 564 Cơ sở tôpô đại số

47

MATH 443 Các vấn đề trong tôpô và hình học

48

MATH 528-529 Giải tích hàm nâng cao

49

MATH 428-429 Giải tích phức nâng cao

 

50

MATH 435-436 Hệ động lực

51

AMATH 403 Các phương pháp giải phương trình đạo hàm riêng

52

MATH 465 Giải tích số nâng cao I

53

AMATH 301 Nhập môn tính toán khoa học

54

AMATH 352 Phương pháp số trong đại số tuyến tính (Numerical method for Linear Algebra)

56

AMATH 353 Giải tích Fourier và phương trình đạo hàm riêng

57

MATH 487 Thực hành tính toán nâng cao

58

MATH 466 Giải tích số nâng cao II

59

MATH 407 Tối ưu tuyến tính

60

MATH 408 Tối ưu phi tuyến

61

MATH 515-516-517 Tối ưu nâng cao

64

AMATH 509 Điều khiển tối ưu

65

MATH 381 Các mô hình toán rời rạc

66

MATH 409 Tối ưu rời rạc

67

MATH 461-462 Lý thuyết tổ hợp

68

CSE 421 Mở đầu về lý thuyết thuật toán

69

STAT 481 Thống kê toán học

71

MATH 491 Lý thuyết các quá trình ngẫu nhiên

72

STAT 423 Lý thuyết hồi quy và phân tích phương sai

73

STAT 425 Lý thuyết về thống kê phi tham số

74

STAT 512 (513) Lý thuyết về các kết luận thống kê

75

MATH/ AMATH/ STAT 400 Kỹ năng giao tiếp trong toán học

76

MATH 498 Seminar – Một số vấn đề đặc biệt trong toán học

77

MATH 499 Nghiên cứu khoa học

78

AMATH 499 Seminar – Một số vấn đề đặc biệt trong toán ứng dụng

79

AMATH 383 Các mô hình toán học liên tục

80

AMATH 401 Giải tích véctơ phức và ứng dụng

82

AMTH 402 Hệ động lực và hỗn độn

84

MATH 492 Các mô hình toán tài chính

85

VMATH 501 Phương trình vi phân ngẫu nhiên (Stochastic differential equations)

86

VMATH 502 Topo đại số nâng cao (Advanced algebraic topology)

87

VMATH 503 Lý thuyết ổn định của hệ động lực (Stability of dynamical systems)

88

VMATH 504 Đại số máy tính (Computer algebra)

89

VMATH 505 Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin (Cryptography and data security)

90

VMATH 506 Tính toán song song (Parallel Computing)

91

MATH 496

Khóa luận tốt nghiệp (Undergraduate Thesis)