1.Chương trình đào tạo ngành Toán học

Nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp

chương trình đào tạo ngành Toán học

 1. Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học:

- Theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và  các quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Học tập nghiêm túc, chủ động, sáng tạo; tự giác tự học và học tập suốt đời, đúng đắn, trung thực trong khoa học; nhận thức đúng đắn về các giá trị xã hội và thái độ ứng xử; chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế,Quy định về đào tạo; tìm hiểu, xác định rõ trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức cộng đồng tác phong học tập, làm việc nghiêm túc yêu ngành nghề, sãn sàng phục vụ đất nước.

2. Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

- Đào tạo cho xã hội những cán bộ có trình độ cử nhân khoahọc, có kiến thức chuyên sâu về Toán học và khả năng ứng dụng Toán học vào cáclĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế, xã hội. Sinh viên được trang bị những kiến thức đại cương về khoa học xã hội và nhân văn, về khoa học tự nhiên và những kiến thức cơ bản về Toán học, đồng thời trang bị những kiến thức cơ sở của ngành và bước đầu đi sâu vào chuyên ngành. Sinh viên có khả năng sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình cơ bản, một số thuật toán và phần mềm toán học.
Sinh viên năm cuối có thể tham gia các hướng nghiên cứu đang được triển khai tại Khoa. Rèn luyện cho sinh viên khả năng tư duy chính xác của Toán học, tư duy
thuật toán và phương pháp tiếp cận khoa học tới vấn đề thực tế.

- Ngoại ngữ: khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS ≥ 4.0  hoặc tương đương.

3. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp:

Cử nhân ngành Toán học
có đủ năng lực làm công tác giảng dạy Toán học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông; làm việc tại các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý kinh tế, tài chính, các cơ sở sản xuất và kinh doanh có sử dụng kiến thức Toán học và Toán ứng dụng
hoặc được đào tạo tiếp thạc sĩ và tiến sĩ ở trong và ngoài nước.

Thực tế nhiều năm qua cho thấy sinh viên ngành Toán học nói riêng và Khoa Toán-Cơ-Tin học nói chung, khi ra trường đều được các cơ quan, doanh nghiệp trong và ngoài nước tiếp nhận và đánh giá rất cao.

Hiện nay, nhiều cơ hội đến với viên ngành Toán học nói riêng và Khoa Toán-Cơ-Tin học nói chung vì một số lĩnh vực trọng điểm trong nền kinh tế quốc gia như công nghệ thông tin, bảo hiểm, ngân hàng và tài chính, …vv đang rất cần các chuyên gia Toán học, Toán ứng dụng

4. Khung chương trình đào tạo:

 

Số TT

môn học

Tên môn học

Giảng viên và/hoặc

trợ giảng

Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ
tìm kiếm tài liệu

1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –
Lênin 1

2

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –
Lênin 2

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

7

FLF1105

Tiếng Anh  A1

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

10

PES1001

Giáo dục thể chất 1

11

PES1002

Giáo dục thể chất 2

12

CME1001

Giáo dục quốc phòng -an ninh 1

13

CME1002

Giáo dục quốc phòng -an ninh 2

14

CME1003

Giáo dục quốc phòng-an ninh 3

15

CSS1002

Kỹ năng mềm

16

HIS1052

Cơ sở  văn hóa Việt Nam

17

PHI1051

Lôgic học đại cương

18

PSY1050

Tâm lý học đại cương

19

SOC1050

Xã hội học đại cương

20

MAT1051

Đại số tuyến tính và hình giải tích 1

21

MAT1052

Đại số tuyến tính và hình giải tích 2

22

MAT1053

Giải tích 1

23

MAT1054

Giải tích 2

24

MAT1055

Giải tích 3

25

MAT1056

Giải tích 4

26

MAT1057

Giải tích 5

27

MAT1058

Phương trình vi phân

28

PHY1103

Điện – Quang

29

MAT2001

Cơ học lý thuyết

30

MAT2002

Đại số tuyến tính 3

31

MAT2003

Đại số đại cương

32

MAT2004

Tôpô đại cương

33

MAT2005

Cơ sở hình vi phân

34

MAT2006

Cơ sở Tô pô đại số

35

MAT2007

Lý thyết nhóm và biểu diễn nhóm

36

MAT2008

Lý thuyết độ đo và tích phân

37

MAT2009

Giải tích hàm

38

MAT2010

Phương trình đạo hàm riêng

39

MAT2011

Hàm biến phức

40

MAT2012

Giải tích số

41

MAT2013

Tối ưu hóa

42

MAT2014

Xác suất

43

MAT2015

Thống kê ứng dụng

44

MAT2016

Toán logic

45

MAT2017

Ngôn ngữ lập trình

46

MAT2019

Lý thuyết đồ thị

47

MAT2150

Thực hành tính toán

48

MAT3150

Lý thuyết Galois

49

MAT3002

Phương trình vi phân trong không gian Banach

50

MAT3003

Xêmina

51

MAT3004

Hình vi phân

52

MAT3005

Tô pô vi phân

53

MAT3006

Đại số đồng điều

54

MAT3007

Lý thuyết đồng luân

55

MAT3008

Nhóm Lie và đại số Lie

56

MAT3009

Hình học đại số

57

MAT3010

Lý thuyết số

58

MAT3011

Vành và Môđun

59

MAT3012

Không gian véctơ Tô pô

60

MAT3013

Phép tính biến phân

61

MAT3014

Hàm suy rộng

62

MAT3015

Giải tích phổ toán tử

63

MAT3016

Hàm nhiều biến phức

64

MAT3017

Giải tích trên đa tạp

65

MAT3018

Điều khiển tối ưu

66

MAT3001

Đại số giao hoán

67

MAT3019

Xêmina

68

MAT3020

Lịch sử toán học

69

MAT3018

Điều khiển tối ưu

70

MAT3022

Xác suất nâng cao

71

MAT3003

Xêmina

72

MAT3024

Lý thuyết ước lượng

73

MAT3025

Quá trình ngẫu nhiên

74

MAT3026

Kiểm định giả thiết

75

MAT3021

Phương pháp Monte-Carlo

76

MAT3028

Bài toán không chỉnh

77

MAT3029

Lý thuyết xấp xỉ

78

MAT3030

Sóng nhỏ

79

MAT3002

Phương trình vi phân trong không gian Banach

80

MAT3019

Xêmina

81

MAT3020

Lịch sử toán học

82

MAT4050

Khóa luận tốt nghiệp

83

MAT3151

Một số vấn đề chọn lọc trong toán học

84

MAT3152

Một số vấn đề chọn lọc trong tính toán khoa học