2. Chương trình đào tạo ngành Toán-Cơ

Nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp
chương trình đào tạo ngành Toán-Cơ

 1. Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học:

- Theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và  các quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Học tập nghiêm túc, chủ động, sáng tạo; tự giác tự học và học tập suốt đời, đúng đắn, trung thực trong khoa học; nhận thức đúng đắn về các giá trị xã hội và thái độ ứng xử; chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế, Quy định về đào tạo; tìm hiểu, xác định rõ trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức cộng đồng tác phong học tập, làm việc nghiêm túc yêu ngành nghề, sãn sàng phục vụ đất nước.

2. Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

- Đào tạo cho xã hội những cán bộ có trình độ cử nhân khoa học, có kiến thức chuyên sâu về Cơ học và có khả năng ứng dụng Toán học, Cơ  học vào các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế, xã hội. Sinh viên được trang bị những kiến thức đại cương về khoa học xã hội và nhân văn, về khoa học tự nhiên và những kiến thức cơ bản về Toán học – Cơ học, Tin học, Toán ứng dụng, đồng thời trang bị những kiến thức cơ sở của ngành và bước đầu đi sâu vào chuyên ngành. Sinh viên có khả năng sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình cơ bản, một số thuật toán và phần mềm toán học. Sinh viên được tham gia các hướng nghiên cứu Cơ học đang được triển khai tại Khoa.

Ngoại ngữ: khi tốt nghiệp sinh viên có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS ≥ 4.0 điểm hoặc tương đương.

3. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp:

Sinh viên tốt nghiệp cử nhân ngành Toán-Cơ có đủ khả năng làm công tác giảng dạy Toán học, Cơ học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, hoặc làm việc tại các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý, sản xuất và kinh doanh có sử dụng kiến thức Toán học, Cơ học, ví dụ trong các lĩnh vực như xây dựng, chế tạo máy, khoa học vật liệu, …vv hoặc được đào tạo tiếp thạc sĩ và tiến sĩ ở trong và ngoài nước.

4. Khung chương trình đào tạo:

Số

TT

môn học

Tên môn học

Giảng viên và/hoặctrợ giảng Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu
1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1
2 PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
5 INT1003 Tin học cơ sở 1
6 INT1005 Tin học cơ sở 3
7 FLF1105 Tiếng Anh  A1
8 FLF1106 Tiếng Anh A2
9 FLF1107 Tiếng Anh B1
10 PES1001 Giáo dục thể chất 1
11 PES1002 Giáo dục thể chất 2
12 CME1001 Giáo dục quốc phòng -an ninh 1
13 CME1002 Giáo dục quốc phòng -an ninh 2
14 CME1003 Giáo dục quốc phòng-an ninh 3
15 CSS1002 Kỹ năng mềm
17 HIS1052 Cơ sở  văn hóa Việt Nam
18 PHI1051 Lôgic học đại cương
19 PSY1050 Tâm lý học đại cương
20 SOC1050 Xã hội học đại cương
22 MAT1051 Đại số tuyến tính và hình giải tích 1
23 MAT1052 Đại số tuyến tính và hình giải tích 2
24 MAT1053 Giải tích 1
25 MAT1054 Giải tích 2
26 MAT1055 Giải tích 3
27 MAT1056 Giải tích 4
28 MAT1057 Giải tích 5
29 MAT1058 Phương trình vi phân
30 PHY1103 Vật lý Điện & Quang
32 MAT2010 Phương trình đạo hàm riêng
33 MAT2022 Phép tính biến phân
34 MAT2011 Hàm biến phức
35 MAT2012 Giải tích số
36 MAT2025 Giải tích hàm ứng dụng
37 MAT2026 Xác suất
38 MAT2027 Thống kê ứng dụng
39 MAT2028 Hình vi phân
40 MAT2013 Tối ưu hóa
41 MAT2030 Phương pháp Phần tử hữu hạn
42 MAT2031 Phương pháp số trong cơ học
43 MAT2033 Ngôn ngữ lập trình
44 INT2010 Mạng máy tính
45 MAT2035 Phần mềm ứng dụng trong cơ học
46 MAT2036 Cơ học lý thuyết 1
47 MAT2037 Cơ học lý thuyết 2
48 MAT2038 Cơ học lý thuyết 3
49 MAT2039 Cơ học môi trường liên tục
50 MAT2040 Sức bền vật liệu
51 MAT2041 Lý thuyết dao động
54 MAT3040 Lý thuyết đàn hồi
55 MAT3041 Cơ học chất lỏng
56 MAT3003 Xêmina
58 MAT3043 Lý thuyết dẻo
59 MAT3044 Cơ học giải tích
60 MAT3046 Lý thuyết bản và vỏ mỏng
61 MAT3047 Cơ học hệ nhiều vật
62 MAT3048 Động lực học chất lỏng nhiều pha
63 MAT3049 Cơ học vật liệu composite
64 MAT3050 Lý thuyết ổn định chuyển động
65 MAT3051 Lý thuyết chảy rối
67 MAT4052 Khóa luận tốt nghiệp
69 Cơ học vật rắn biến dạng ứng dụng
70 MAT3045 Khí động lực học