Đề tài, dự án

Đề tài hợp tác quốc tế:
 1. Dự án ”Tăng cường năng lực cho công tác giáo dục đào tạo và nghiên cứu trên lĩnh vực khoa học công nghệ môi trường tại miền Bắc Việt Nam”- do Chính phủ Thuỵ Sỹ tài trợ (1998 – 2007)
Đơn vị hợp tác: Viện Khoa học và Công nghệ nước Liên bang Thụy Sỹ
2.Dự án “Chương trình Đại học trọng điểm” do Cơ quan hỗ trợ phát triển Khoa học Nhật Bản tài trợ  (1998 – 2007)
Đơn vị hợp tác: 41 viện/trường, 67 khoa, bộ môn, trung tâm nghiên cứu của Việt Nam và Nhật Bản
3. Dự án “Phân tích và quan trắc môi trường tại khu vực Đông Á” do Đại học Liên hợp quốc, Nhật Bản chủ trì (từ 1995 tới nay)
Đơn vị hợp tác: các phòng thí nghiệm của 9 quốc gia Đông Á (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Singapo, Việt Nam, Thái Lan, Philipin, Malaysia, Indonesia)
4. Dự án: "Nghiên cứu sự tồn lưu và vận chuyển của các hóa chất gây rối loạn nội tiết tố tại một số vùng ven biển Việt Nam" - Nhiệm vụ HTQT về KH&CN theo Nghị định thư Việt Nam - Hàn Quốc do Bộ KH&CN Việt Nam tài trợ (2004-2006)
Đơn vị hợp tác: Viện Nghiên cứu và Phát triển môi trường biển Hàn Quốc
5. Dự án “Sử dụng thiết bị phản ứng màng sinh học để xử lý nước thải sinh hoạt theo nguyên tắc phân tán” do Liên minh Châu Âu tài trợ (2005 – 2006)
Đơn vị hợp tác: Viện công nghệ Trường Đại học Saarland – CHLB Đức, Viện Công nghệ Môi trường Đại học Chulalongkorn – Thái Lan và Đại học Công nghệ Brno – CH Séc
6. Dự án “Nghiên cứu địa chất thuỷ văn và địa hoá học trong nước ngầm của châu thổ sông Hồng” do Chính phủ Đan Mạch tài trợ (2005 -2012)
Đơn vị hợp tác: Viện Khảo sát Địa chất Đan Mạch, Trường Đại học Kỹ thuật Đan Mạch
7. Dự án “Nghiên cứu sự vận chuyển của các hợp chất ô nhiễm hữu cơ (POPs) gây ra bởi các hoạt động của con người từ các châu lục tới Bắc cực” do Cục Môi trường Canada tài trợ (2008-2010)
Đơn vị hợp tác: Phòng Nghiên cứu chất lượng không khí, Cục Môi trường Canada
8. Dự án "Tăng cường tính bền vững của việc khai thác tầng nước ngầm có nồng độ Asen thấp tại khu vực Nam Á: Nghiên cứu thử nghiệm tại phía Nam Hà Nội, Việt Nam" (2009-2012)
Đơn vị hợp tác: Đại học Tổng hợp Columbia - Mỹ
9. Dự án “Chuyển giao công nghệ xử lý nước cho vùng nông thôn bị nhiễm mặn” do AusAid, Úc tài trợ  (2010)
Đơn vị hợp tác: Viện nghiên cứu CSIRO, Úc và Sở khoa học công nghệ Bạc Liêu
10. Dự án "Thiết kế, chuẩn đoán, tối ưu hóa và nâng cấp hệ thống xử lý nước thải nhằm mục đích tái sử dụng tại Việt Nam"
(2008-2009)
Đơn vị hợp tác: Vương quốc Bỉ
11. Dự án “Đánh giá sự bền vững của các nguồn nước ngầm: khoảng trống giữa đào tạo và nghiên cứu” trong khuôn khổ chương trình PEER - Partnerships for Enhanced Engagement in Research (6/2013-12/2014)
Đơn vị hợp tác: Đại học Tổng hợp Columbia - Mỹ
12. Dự án “Dự đoán sự ô nhiễm asen tại các đồng bằng ngập lụt ở Đông Nam Á”, do Ủy ban Nghiên cứu châu Âu tài trợ (2013-2017)
Đơn vị hợp tác: Viện Khảo sát địa chất Đan Mạch (GEUS)
13.Quá trình chậm hóa và dịch chuyển của asen dọc theo vùng chuyển tiếp oxy hóa khử trong các tầng chứa nước (ADVECTAS)
Đơn vị hợp tác: Viện NC nước Liên bang Thụy Sỹ (EWAG), Viện IMG thuộc ĐHCN Karlsruhe (KIT) và PTN Sinh hóa môi trường (Biogeochemistry Laboratory) thuộc ĐH Tubingen (CHLB Đức) do SNF (Thụy Sỹ) và DFG (CHLB Đức)
14.Xác định tiềm năng tái tạo năng lượng từ chất thải lỏng và rắn bằng phương pháp in situ
Đơn vị hợp tác: Công ty Eco Service, Vương quốc Bỉ
15.Xác định tiềm năng tái tạo năng lượng của các chất thải lỏng và rắn tại Việt Nam
Đơn vị hợp tác: Công ty Eco Service, Vương quốc Bỉ
Hợp tác về trang bị thiết bị
16. Dự án “Phòng thí nghiệm phân tích phối hợp giữa Đại học Quốc gia Hà Nội và Công ty Thiết bị khoa học Shimadzu Nhật Bản (Phòng VSL)” (từ năm 1998 tới nay)
Đơn vị hợp tác: Đại học Quốc gia Hà Nội và Công ty thiết bị khoa học Shimadzu, Nhật Bản
Hợp tác về đào tạo
17. Chương trình phối hợp đào tạo sau đại học về khoa học và công nghệ nano giữa Đại học Quốc gia Hà Nội với Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản
18. Chương trình phối hợp đào tạo thạc sỹ và tiến sỹ về khoa học và công nghệ môi trường giữa Trường Đại học Khoa học Tự nhiên với Viện Khoa  học và Công nghệ Gwangju, Hàn Quốc
Đề tài nghiên cứu khoa học
I. Đề tài cấp cơ sở
1. Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá thành phần các dẫn xuất của axit béo (no và không no) và các hợp chất glyxerit trong các sản phẩm của quá trình chuyển hoá dầu thực vật nhằm chế tạo bio-diesel bằng kĩ thuật siêu âm
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN- 04- 30
Chủ trì: TS. Lê Văn Chiều
Thời gian thực hiện: 2004
2. Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật phân tích miễn dịch gắn enzym (ELISA) để phân tích các thuốc trừ sâu họ xyclodien trong các mẫu rau được lựa chọn tại vùng trồng rau Vân Nội và một số chợ ở Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN- 04- 31
Chủ trì: ThS. Phạm Ngọc Hà
Thời gian thực hiện: 2004
3. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo điện cực chọn lọc ion Pb2+ phục vụ phân tích nước
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.05.26
Chủ trì: TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2005
4. Tên đề tài: Nghiên cứu tổng hợp màng polyme dẫn tiếp xúc rắn bằng phương pháp sol-gel nhằm sử dụng trong chế tạo sensor chọn lọc ion
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.05.27
Chủ trì: ThS. Vũ Thị Hương
Thời gian thực hiện: 2005
5. Tên đề tài: Xác định đồng thời dư lượng các hợp chất cơ clo trong loài giáp xác sử dụng phương pháp sắc ký khí khối phổ
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.07.40
Chủ trì: TS. Phạm Mạnh Hoài
Thời gian thực hiện: 2007
6. Tên đề tài: Phát triển phương pháp phân tích lượng vết chất ô nhiễm hữu cơ họ cơ brom (polybrominated diphenyl ether - PBDEs) trong mẫu trầm tích và mẫu sinh học
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.07.41
Chủ trì: CN. Nguyễn Hoàng Tùng
Thời gian thực hiện: 2007
7. Tên đề tài: Khảo sát hiệu suất thu hồi của quá trình phân tích hợp chất 1-nitropyrene trong mẫu bụi
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.07.42
Chủ trì: ThS. Nguyễn Thuý Ngọc
Thời gian thực hiện: 2007
8. Tên đề tài: Nghiên cứu và tối ưu hoá quy trình phân tích các hợp chất asen vô cơ bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng detector độ dẫn không tiếp xúc
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.49
Chủ trì: ThS. Nguyễn Thị Ánh Hường
Thời gian thực hiện: 2008
9. Tên đề tài: Xác định đồng thời dư lượng các hợp chất thuốc trừ sâu cơ clo và polyclobiphenyl (PCBs) trong loài cá nước mặn sử dụng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC - MS)
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.50
Chủ trì: CN. Đoàn Văn Oánh
Thời gian thực hiện: 2008
10. Tên đề tài: Nghiên cứu tối ưu hoá quy trình xác định hợp chất Monoclopropan - 1,2 Diol (3 - MCPD) trong một số loại nước chấm gia vị
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.51
Chủ trì: CN. Lê Hữu Tuyến
Thời gian thực hiện: 2008
11. Tên đề tài Xác định riêng lẻ Asen hoá trị ba và Asen hoá trị năm trong nước ngầm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) trên cơ sở sử dụng vật liệu trao đổi ion
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.52
Chủ trì: ThS. Nguyễn T Minh Huệ
Thời gian thực hiện: 2008
12.    Tên đề tài: Nghiên cứu khả năng xử lý COD và Nitơ trong nước thải của hệ thống xử lý tích hợp kiểu Johkasou
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.53
Chủ trì: KS. Nguyễn Hữu Quyết
Thời gian thực hiện: 2008
13. Tên đề tài: Nghiên cứu Động học phản ứng khử Cr(VI) bằng Fe(II) trong môi trường nước ở các giá trị pH khác nhau nhằm tối ưu hoá qúa trình xử lí Crôm trong nước thải bằng muối Fe(II)
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.08.54
Chủ trì: ThS. Vũ Ngọc Duy
Thời gian thực hiện: 2008
14. Tên đề tài: Phát triển phương pháp phân tích hàm lượng Asen trong chuỗi thức ăn bằng kỹ thuật quang phổ hấp thụ nguyên tử
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.09.41
Chủ trì: ThS. Vi Mai Lan
Thời gian thực hiện: 2009
15. Tên đề tài:  Xác định hệ số phát thải các độc tố hữu cơ nhóm BTX của một số xe gắn máy loại động cơ 2 kỳ
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.10.63
Chủ trì: ThS. Nguyễn Trường Quân
Thời gian thực hiện: 2010
16. Tên đề tài:  Nghiên cứu khả năng xử lý hữu cơ, asen, vi khuẩn, chất màu của vật liệu nano cacbon
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.10.62
Chủ trì: ThS. Trần Thị Tô Phượng
Thời gian thực hiện: 2010 – 2011
17. Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng màng gốm nano
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.10.61
Chủ trì: ThS. Võ Thị Thanh Tâm
Thời gian thực hiện: 2010 – 2011
18. Tên đề tài:  Đánh giá ô nhiễm lượng vết các độc tố hữu cơ thuộc nhóm Polybromdiphenyl ete (PBDEs) trong trầm tích mặt của một số kênh rạch và ao hồ khu vực Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.10.60
Chủ trì: CN.Lê Hữu Tuyến
Thời gian thực hiện: 2010
19. Tên đề tài:  Đánh giá sự tích lũy của asen trong móng của người dân ở khu vực ô nhiễm asen trong nước giếng khoan
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.10.59
Chủ trì: ThS. Vi Mai Lan
Thời gian thực hiện: 2010
20. Tên đề tài:  Nghiên cứu sự giải phóng asen từ trầm tích ra nước ngầm
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.11.40
Chủ trì: CN.Nguyễn Thị Thu Trang
Thời gian thực hiện: 2011
21. Tên đề tài:  Nghiên cứu sự phân bố hàm lượng asen trong nước ngầm tại mặt cắt tuyến Đan Phượng – Phụng Thượng – Thạch Thất
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.11.41
Chủ trì: CN.Hoàng Thị Tươi
Thời gian thực hiện: 2011
22. Tên đề tài: Cải tiến quy trình phân tích và đánh giá ô nhiễm Polybrom diphenyl ete trong trầm tích tại khu vực thoát nước của Khu công nghiệp Cái Lân, Quảng Ninh
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.11.39
Chủ trì: ThS. Nguyễn Hoàng Tùng
Thời gian thực hiện: 2011
23. Tên đề tài: Xác định valproic axit tổng và valproic axid tự do trong huyết tương bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng detector độ dẫn không tiếp xúc kết hợp với kỹ thuật vi chiết phân tán lỏng-lỏng
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.12.47
Chủ trì: ThS. Phạm Thị Thanh Thủy
Thời gian thực hiện: 2012-2013
24. Tên đề tài: Nghiên cứu nguy cơ nhiễm độc Mangan từ nước giếng khoan tại xã Thượng Cát, Từ Liêm, Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.12.46
Chủ trì: Trần Hoàng Mai
Thời gian thực hiện: 2012-2013
25. Tên đề tài: Phân tích dư lượng hai loại thuốc trừ sâu: Fenobucarb và Fenitrothion trong mẫu cá
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.12.45
Chủ trì: ThS. Nguyễn Thúy Ngọc
Thời gian thực hiện: 2012-2014
26. Tên đề tài: Nghiên cứu xử lý nitơ trong nước rác bằng hệ phản ứng sinh học SBR
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.11.42
Nguyễn Hữu Quyết
Thời gian thực hiện: 2011-2013
27. Tên đề tài: Xác định valproic axit tổng và valproic axit tự do trong huyết tương bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng detector độ dẫn không tiếp xúc kết hợp với kỹ thuật vi chiết phân tán lỏng – lỏng
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.12.47
Chủ trì: ThS. Phạm Thị Thanh Thủy
Thời gian thực hiện: 2012-2014
28. Tên đề tài: Nghiên cứu xác định và quan trắc đồng thời một số cation vô cơ trong nước sử dụng phương pháp điện di mao quản kết hợp với detector độ dẫn không tiếp xúc
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.13.47
Chủ trì: ThS. Nguyễn Văn Tăng
Thời gian thực hiện: 2013-2015
29. Tên đề tài: Phân tích hàm lượng PCBs trong dầu biến thế bằng hai phương pháp: thử nhanh và sắc ký khí khối phổ
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số: TN.13.39
Chủ trì: ThS. Vi Thị Mai Lan
Thời gian thực hiện: 2013-2015
30. Tên đề tài: Nghiên cứu khả năng cấy ghép methyl acrylate và ethyl acrylate lên sợi keratin tách chiết từ lông gà
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.14.24
Chủ trì: Mai Thị Phương Thảo
Thời gian thực hiện: 2013-2015
31. Tên đề tài: Nghiên cứu phát triển quy trình phân tích dư lượng một số thuốc giảm đau trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp điện di mao quản phục vụ nghiên cứu về dược động lực học
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.15.30
Thời gian thực hiện: 2015-2016
32. Tên đề tài: Khảo sát và xác định các hợp chất Polycyclic  aromatic hydrocarbons (PAHs) trong cá được thu thập tại một số hồ thuộc khu vực Hà Nội sử dụng thiết bị sắc ký khí hai chiều ghép nối khối phổ thời gian bay (GC×GC-TOF/MS) 
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.16.27 
Chủ trì: ThS. Phan Đình Quang 
Thời gian thực hiện: 2016-2017
33. Tên đề tài: Nghiên cứu xác định hàm lượng các amino  axit mạch nhánh phục vụ kiểm soát chất lượng thực phẩm chức năng 
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.17.22 
Chủ trì: Nguyễn Thanh Đàm 
Thời gian thực hiện: 2017-2018
34. Xác định hàm lượng các hydrocacbon thơm đa vòng ngưng tụ (PAHs) trong mẫu tóc của những người hút thuốc
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.18.22 
Chủ trì: Phùng Thị Vĩ 
Thời gian thực hiện: 2018-2019
35. Nghiên cứu sự biến đổi asen trong nước ngầm ở vùng chuyển tiếp oxi hóa khử tại làng Vạn Phúc, Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Mã số đề tài: TN.19.19 
Chủ trì: Vũ Thị Duyên 
Thời gian thực hiện: 2019-2020
II. Đề tài cấp ĐHQG
1. Tên đề tài : Nghiên cứu chế tạo cảm biến (sensor) điện hoá và sinh học làm detector cho thiết bị phân tích dòng chảy phục vụ phân tích môi trường và thực phẩm
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số : QGTĐ.99.02
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 1999 – 2000
2. Tên đề tài : Sử dụng mẫu sinh học để đánh giá ô nhiễm Asen trong nước giếng khoan tại khu vực nông thôn và đề xuất giải pháp khắc phục
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số : QMT.04.04
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2004
3. Tên đề tài : Xây dựng và phát triển quy trình phân tích các độc tố hữu cơ khó phân huỷ thuộc nhóm bisphenol A và ankylphenol trong nước rác tại khu vực bãi rác Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QT-04-34
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2004
4.  Tên đề tài : Nghiên cứu và xác định thành phần hóa học của lắng đọng khí quyển ướt và lắng đọng khí quyển khô tại khu công nghiệp Thượng Đình,  Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số : QT-04-35
Chủ trì: ThS. Nguyễn Thúy Ngọc
Thời gian thực hiện: 2004
5. Tên đề tài : Nghiên cứu chế tạo xúc quang trên sở bán dẫn TiO2 để xử lý các chất ô nhiễm hữu cơ
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QG.04.10
Chủ trì: PGS.TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2004 – 2005
6. Tên đề tài: Xây dựng quy trình xử lý mẫu và phân tích đồng thời các hợp chất PCB và thuốc trừ sâu cơ clo trong mẫu trầm tích và sinh học tại một số điểm lấy mẫu tiêu biểu thuộc đới duyên hải Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QG.05.13
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2005
7. Tên đề tài: Phân tích đánh giá sự có mặt của các kháng sinh họ Floquinolon trong nước thải bệnh viện
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.05.43
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2005
8. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo cảm biến điện hoá chọn lọc ion Cd2+ nhằm ứng dụng trong quan trắc môi trường và phân tích thực phẩm
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.06.43
Chủ trì: TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2006
9. Tên đề tài: Chế tạo Polime có khả năng phân huỷ sinh học trên cơ sở axit L-Lactic
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.06.44
Chủ trì: TS. Lê Văn Chiều
Thời gian thực hiện: 2006
10. Tên đề tài: Điều tra chất lượng môi trường không khí và nước đóng góp vào cơ sở dữ liệu phục vụ dự án tiền khả thi xây dựng đường giao thông ngầm tại Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QMT.06.02
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2006-2007
11. Tên đề tài: Nghiên cứu qui trình phân tích dư lượng một số kháng sinh họ floquinolon trong mẫu tôm
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.07.57
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2007
12. Tên đề tài:  Tái hiện lịch sử ô nhiễm của các độc chất hữu cơ bền vững (POPs) tại một số điểm điển hình thuộc vịnh Bắc bộ
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QMT.08.01
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2008 – 2009
13. Tên đề tài: Nghiên cứu mối tương quan giữa các phương pháp điều chế  polyme L-lactic với phân tử lượng và các đặc tính hoá lý, khả năng phân huỷ sinh học của sản phẩm
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QG.08.07
Chủ trì: TS. Lê Văn Chiều
Thời gian thực hiện: 2008
14. Tên đề tài: Chế tạo thiết bị xác định các tiểu phần asen vô cơ (AsIII và AsV) trong nước ngầm theo nguyên lí của phương pháp điện di mao quản
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QGTĐ.08.04
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2008-2009
15. Tên đề tài: Khảo sát các công nghệ hiện hành nhằm giảm thiểu asen trong nước cấp thuộc một số khu vực tiêu biểu đồng bằng Bắc, Trung và Nam bộ và đề xuất công nghệ bổ sung thích hợp
Cơ quan chủ quản: Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu châu Á (ARC)
Chủ trì: TS. Lê Văn Chiều
Thời gian thực hiện: 2008-2009
16. Tên đề tài: Tìm hiểu nguồn gốc và tái hiện lịch sử ô nhiễm của các hợp chất hữu cơ đa vòng thơm ngưng tụ trên cơ sở nghiên cứu các cột trầm tích tại một khu vực điển hình của Vịnh Bắc Bộ
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QG.09.07
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2009-2010
17. Tên đề tài: Điều tra mức độ ô nhiễm Mangan trong nước ngầm tại một số khu vực thuộc đồng bằng sông Hồng
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.09.64
Chủ trì: TS. Phạm Thị Kim Trang
Thời gian thực hiện: 2009
18. Tên đề tài: Nghiên cứu quy trình phân tích dư lượng các hợp chất ô nhiễm cơ brôm (PBDEs) trong mẫu cá sử dụng phương pháp chiết pha rắn (SPE) và sắc ký khối phổ (GC-MS)
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.09.65
Chủ trì: TS. Phạm Mạnh Hoài
Thời gian thực hiện: 2009
19. Tên đề tài: Sử dụng phương pháp sàng lọc và phương pháp định lượng đánh giá hàm lượng PCBs trong dầu biến thế
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QT.09.66
Chủ trì: ThS. Nguyễn Thuý Ngọc
Thời gian thực hiện: 2009
20. Tên đề tài: Nghiên cứu quy trình xử lý ô nhiễm thuốc trừ sâu trong đất một số khu vực tại miền Bắc Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số: QGDA.09.08
Chủ trì: TS. Phạm Thị Kim Trang
Thời gian thực hiện: 2009 – 2010
21. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác và ứng dụng trong xử lý nước–nước thải bằng công nghệ hấp phụ–ôxi hoá pha lỏng (CWAO) để xử lý màu của nước thải công nghiệp và hấp phụ để xử lý asen trong nước cấp
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QG.TĐ.10.09
Chủ trì: PGS.TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2010- 2012
22. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo cảm biến điện hóa chọn lọc dopamin trên cơ sở sử dụng polyme dẫn và ứng dụng trong phân tích dược phẩm
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QG.10.16
Chủ trì: TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2010- 2011
23. Tên đề tài: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống điện di mao quản tự động, sử dụng tại hiện trường và áp dụng cho phân tích đa chỉ tiêu trong môi trường
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia Hà Nội
Mã số: QGTĐ.12.03
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2012-2014
24. Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng quy trình phân tích một số cation kim loại kiềm, kiềm thổ và các anion phục vụ cho việc kiểm soát chất lượng biodiesel bằng phương pháp điện di mao quản
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia Hà Nội
Mã số: QG.13.07
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2013-2015
25. Tên đề tài: Khảo sát, đánh giá hàm lượng các độc chất hữu cơ có khả năng gây ung thư  thuộc nhóm các hợp chất perfluorinated chemicals (PFCs), polycyclic aromatic hydrocarbons (PAHs) và các hợp chất liên quan (related compounds) trong thực phẩm và bao bì đóng gói thực phẩm.
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số đề tài: QG.16.11 
Chủ trì: TS. Lê Hữu Tuyến
Thời gian thực hiện: 2016-2017
26. Tên đề tài: Nghiên cứu phát triển và ứng dụng hệ thiết bị  đo pH/ đo hô hấp và thiết bị đo khả năng sinh khí metan từ chất thải công nghiệp chế biến thực phẩm 
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số đề tài: QG.17.18 
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt 
Thời gian thực hiện: 2017-2018
27. Tên đề tài: Phát triển quy trình phân tích hàm lượng 10-HDA và một số amino axit tự do để kiểm soát chất lượng thực phẩm chức năng chứa sữa ong chúa 
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc Gia HN
Mã số đề tài: QG.18.05 
Chủ trì: PGS.TS. Dương Hồng Anh 
Thời gian thực hiện: 2018-2019
III. Đề tài cấp Sở, cấp Bộ (Nafosted)
1. Tên đề tài : Nghiên cứu xử lí nước ngầm nhiễm amôni  
Mã số: 01C-09/11-2000-2             
Cơ quan chủ quản: Sở KHCNMT HN
Chủ trì: PGS.TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2000-2002
2. Tên đề tài: Phân tích và đánh giá lượng vết của các hợp chất thơm đa vòng (PAH) trong không khí tại Hà Nội
Cơ quan chủ quản: Hội đồng Khoa học Tự nhiên, Bộ KH và CN
Mã số : NCCB 5403029
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2002 – 2004
3.Tên đề tài : Nghiên cứu xúc tác ôxy hoá từ chất thải rắn nhằm sử dụng trong kỹ thuật dùng ôxy phân huỷ các chất ô nhiễm độc, bền sinh học trong nước thải
Cơ quan chủ quản: Hội đồng Khoa học Tự nhiên, Bộ KH và CN
Mã số : NCCB 550704
Chủ trì: PGS.TS.Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2002 – 2004
4. Tên đề tài : Chế tạo và nghiên cứu các xúc tác ôxy hoá và các quá trình oxy hoá nhằm xử lý nước thải nhiễm bẩn
Cơ quan chủ quản: Hội đồng Khoa học Tự nhiên, Bộ KH và CN
Mã số: NCCB 508306
Chủ trì: PGS.TS.Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2006-2008
5. Tên đề tài : Nghiên cứu chế tạo một số cảm biến chọn lọc ion kim loại nặng trên cơ sở polyme dẫn-màng chọn lọc insitu nhằm ứng dụng trong quan trắc môi trường và phân tích thực phẩm
Cơ quan chủ quản: Hội đồng Khoa học Tự nhiên, Bộ KH và CN
Mã số: NCCB 508206
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2006-2008
6. Tên đề tài: Nghiên cứu xử lý asen trong nước ngầm quy mô pilot bằng phương pháp ôxi hóa hóa học kết hợp lọc cát - đề xuất phương án cải tạo nhà máy nước Pháp Vân theo hướng xử lý asen đạt tiêu chuẩn. 
Cơ quan chủ quản: Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội
Chủ trì: PGS. TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2007 – 2008
7. Tên đề tài: Nghiên cứu dây chuyền công nghệ tổ hợp xử lý sắt, mangan, asen , amôni trong nước ngầm ở Ha Nội. 
Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Chủ trì: PGS. TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2009 – 2010
8. Tên đề tài:  Đánh giá mức độ ô nhiễm mangan trong nước giếng khoan và nguy cơ tác động sức khoẻ người dân tại vùng đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số: 105.09.59.09
Chủ trì: TS. Phạm Thị Kim Trang
Thời gian thực hiện: 2009 – 2011
9. Tên đề tài:  Nghiên cứu các xúc tác mới cho quá trình oxy hóa pha lỏng (CWAO) điều chế, đặc trưng và ứng dụng để oxy hóa phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ có màu, độc hoặc khó phân hủy
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số: 104.03.108.09
Chủ trì: PGS.TS. Cao Thế Hà
Thời gian thực hiện: 2010 – 2012
10. Tên đề tài: Nghiên cứu chế tạo cảm biến điện hóa sử dụng vật liệu polyme dẫn điện và ống nano cacbon nhằm ứng dụng trong quan trắc môi trường, phân tích an toàn thực phẩm và dược phẩm
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số: 104.07.108.09
Chủ trì: TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2010 – 2011
11. Tên đề tài:  Phát triển hệ thống phân tích hiện trường dựa trên nguyên lý của phương pháp điện di mao quản sử dụng  detector độ dẫn không tiếp xúc kết hợp với bộ làm giàu mẫu tự động tự chế nhằm ứng dụng trong phân tích môi trường
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số: 104.07-2010.45
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2011 – 2013
12. Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng và tối ưu hóa thủ pháp bơm mẫu kết hợp làm giàu mẫu theo nguyên lý tập trung phân đoạn nhằm tăng cường độ nhạy cho phép xác định trực tiếp tiểu phần As(III) vô cơ trong nước ngầm bằng phương pháp điện di mao quản
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số: 104.07-2010.21
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2011 – 2013
13. Tên đề tài: Xác định đồng thời nhiều thông số quan trọng trong các mẫu môi trường nước và trong các sản phẩm chọn lọc của một số quá trình sinh - hóa trên cơ sở phát triển hệ thiết bị điện di mao quản đa kênh loại xách tay
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
 Mã số đề tài: 104.04-2013.70 (38-Hóa học)
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 3/2014-3/2017
14. Tên đề tài: Khảo sát và xác định các hợp chất Polycyclic aromatic hydrocarbons (PAHs) trong cá được thu thập tại một số hồ thuộc khu vực Hà Nội sử dụng thiết bị sắc ký khí hai chiều ghép nối khối phổ thời gian bay (GC×GC-TOF/MS)
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số đề tài: 104.99-2015.88
Chủ trì: TS. Lê Hữu Tuyến
Thời gian thực hiện: 2016-2019
15. Tên đề tài: Phân tích sàng lọc và phân tích thẩm định an toàn thực phẩm trên cơ sở phát triển và ứng dụng kỹ thuật điện di mao quản đa kênh sử dụng đồng thời hai cảm biến điện hóa và đo quang: ứng dụng thí điểm trong kiểm soát một số thực phẩm chức năng và đồ uống có cồn dễ bị làm giả tại Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số đề tài: 104.04-2016.50
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2017-2020
16. Tên đề tài: Xác định mức độ ô nhiễm môi trường, phân bố thành phần và đánh gái rủi ro đến sinh thái, sức khỏe con người của các hợp chất peflo hóa (PFCs) - nhóm hợp chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy mới tại một số khu vực ở miền Bắc Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số đề tài: 104.04-2017.346
Chủ trì: PGS.TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 2018-2021
17. Tên đề tài: Xử lý các hợp chất Flo hữu cơ (PFCs) bằng quá trình biến thể siêu âm
Cơ quan chủ quản: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ QG (Nafosted)
Mã số đề tài: 104.99-2018.37
Chủ trì:TS. Phan Thị Lan Anh
Thời gian thực hiện: 2018-2021
IV. Đề tài cấp Nhà nước
1. Tên đề tài : Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu, linh kiện cảm biến và các thiết bị đo các thông số môi trường, các hệ bảo vệ điện áp và bộ đốt nóng tự điều chỉnh
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: Nhánh KC.02.12
Chủ trì nhánh: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2001 – 2002
2. Nhiệm vụ nghị định thư Việt Nam – Hàn Quốc: Nghiên cứu sự tồn lưu và vận chuyển của các hoá chất gây rối loạn nội tiết tố tại một số vùng ven biển Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Bộ Khoa học và Công nghệ
Mã số: 21/2004/HĐ-HTQT
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2004-2006
3. Nhiệm vụ nghị định thư Việt Nam – CHLB Đức: Phát triển tối ưu hoá các giải pháp loại bỏ ô nhiễm Asen trong nước ngầm cho các hộ nông dân vùng châu thổ sông Hồng Việt Nam
Cơ quan chủ quản: Bộ Khoa học và Công nghệ
Mã số: 31/2351/HĐ-NĐT
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2009-2010
4. Tên đề tài: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị điện di mao quản tự động phục vụ quan trắc môi trường
Cơ quan chủ quản: Bộ Công thương
Mã số: 03/HĐ-ĐT.03 .12/CNMT
Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2012-2013
5. Tên đề tài: Nghiên cứu phát triển công nghệ màng sinh học (biofilm) trong xử lý nước thải giàu N, P thuộc Chương trình nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ phát triển ngành công nghiệp môi trường thực hiện Đề án Phát triển ngành công nghiệp môi trường Việt Nam đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025
Cơ quan chủ quản: Bộ Công thương
Mã số: 7034/QD-BCT
Chủ trì nhánh: TS. Lê Văn Chiều/PGS.TS. Cao Thế Hà
6. Tên đề tài: Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống quan trắc ô nhiễm nước tự động, lưu động
Cơ quan chủ quản: Bộ Công thương
Mã số đề tài: HĐ-ĐT 0712/CNMT
Chủ trì nhánh: TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2012-2014
7. Tên đề tài: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị điện di mao quản hai kênh loại xách tay phục vụ đánh giá nhanh chất lượng nước tại hiện trường
Cơ quan chủ quản: Bộ Công thương
Mã số: 13/HĐ-ĐT.13.14/CNMT 
Chủ trì: TS. Dương Hồng Anh
Thời gian thực hiện: 1/2013-1/2015
8. Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá và phát triển một số bài thuốc dân gian có tác dụng điều trị bệnh gan, mật của các dân tộc vùng Tây Bắc
Cơ quan chủ quản: Đề tài NN thuộc chương trình Phát triển KHCN vùng Tây Bắc – Đại học quốc gia Hà Nội
Mã số đề tài: KHCN-TB.11C/13-18
 Chủ trì: GS.TS. Phạm Hùng Việt
Thời gian thực hiện: 2016-2020
9. Tên đề tài: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thiết bị quan trắc môi trường trực tuyến đa kênh theo nguyên lý kỹ thuật phân tích dòng chảy FIA nhằm xác định một số kim loại độc hại trong nước mặt
Cơ quan chủ quản: Đề tài độc lập cấp NN- Bộ Khoa học và Công nghệ
Mã số đề tài: ĐTĐL.CN-46/16
 Chủ trì: PGS.TS. Đỗ Phúc Quân
Thời gian thực hiện: 2016-2020

  • Website 60 nam
  • Website cựu sinh viên