Hội đồng Khoa học Đào tạo
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐHKHTN
NHIỆM KỲ 2020 - 2025
|
STT
|
Họ và tên
|
Đơn vị
|
Chức danh trong Hội đồng |
|
1
|
PGS.TS. Trần Ngọc Anh |
Trung tâm Động lực học Thủy khí Môi trường |
Thành viên |
|
2
|
PGS.TS. Dương Hồng Anh |
Trung tâm Nghiên cứu Công nghệ Môi trường và Phát triển bền vững |
Thành viên |
|
3
|
PGS.TS. Ngạc An Bang |
Ban Giám hiệu |
Thành viên |
|
4
|
GS.TS. Hà Huy Bằng |
Khoa Vật lý |
Thành viên |
|
5
|
PGS.TS. Đặng Văn Bào |
Khoa Địa lý |
Thành viên |
|
6
|
GS.TS. Hồ Tú Bảo |
Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán |
Thành viên |
|
7
|
GS.TS. Nguyễn Quang Báu |
Khoa Vật lý |
Thành viên |
|
8
|
PGS.TS. Trần Quốc Bình |
Ban Giám hiệu |
Thành viên |
|
9
|
GS.TS. Nguyễn Thế Bình |
Khoa Vật lý |
Thành viên |
|
10
|
GS.TSKH. Lưu Văn Bôi |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
11
|
GS.TS. Bạch Thành Công |
Khoa Vật lý |
Thành viên |
|
12
|
GS.TS. Nguyễn Xuân Cự |
Khoa Môi trường |
Thành viên |
|
13
|
TS. Trần Mạnh Cường |
Phòng Tổ chức cán bộ - Hành chính |
Thành viên |
|
14
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Dư |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
Chủ tịch |
|
15
|
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang |
Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học |
Thành viên |
|
16
|
PGS.TS. Lê Minh Hà |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
Thành viên |
|
17
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hà |
Khoa Môi trường |
Thành viên |
|
18
|
PGS.TS. Phạm Thế Hải |
Khoa Sinh học |
Thành viên |
|
19
|
GS.TS. Nguyễn Cao Huần |
Khoa Địa lý |
Thành viên |
|
20
|
GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
Thành viên |
|
21
|
PGS.TS. Nguyễn Quang Huy |
Khoa Sinh học |
Thành viên |
|
22
|
GS.TS. Nguyễn Mạnh Khải |
Khoa Môi trường |
Thành viên |
|
23
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Liên |
Phòng Thanh tra, Pháp chế và Đảm bảo chất lượng |
Thành viên |
|
24
|
GS.TSKH. Vũ Hoàng Linh |
Ban Giám hiệu |
Thành viên |
|
25
|
TS. Lê Công Lợi |
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên |
Thành viên |
|
26
|
GS.TSKH. Nguyễn Hoàng Lương |
Trung tâm Nano và Năng lượng |
Thành viên |
|
27
|
PGS.TS. Nguyễn Vũ Lương |
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên |
Thành viên |
|
28
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Minh |
Phòng Đào tạo |
Thành viên |
|
29
|
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Nam |
Trung tâm Nano và Năng lượng |
Thành viên |
|
30
|
GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa |
Khoa Sinh học |
Phó Chủ tịch |
|
31
|
PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
32
|
GS.TS. Triệu Thị Nguyệt |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
33
|
GS.TS. Mai Trọng Nhuận |
Khoa Địa chất |
Thành viên |
|
34
|
GS.TS. Nguyễn Văn Nội |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
35
|
PGS.TS. Đỗ Phúc Quân |
Trung tâm Nghiên cứu Công nghệ Môi trường và Phát triển bền vững |
Thành viên |
|
36
|
GS.TS. Lê Thanh Sơn |
Ban Giám hiệu |
Thành viên |
|
37
|
PGS.TS. Phó Đức Tài |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
Thành viên |
|
38
|
GS.TS. Phan Văn Tân |
Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học |
Thành viên |
|
39
|
GS.TSKH. Đặng Hùng Thắng |
Khoa Toán - Cơ - Tin học |
Thành viên |
|
40
|
TS. Công Thanh |
Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học |
Thành viên |
|
41
|
GS.TS. Nguyễn Đình Thành |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
42
|
PGS.TS. Nguyễn Trung Thành |
Khoa Sinh học |
Thành viên |
|
43
|
PGS.TS. Đinh Xuân Thành |
Khoa Địa chất |
Thành viên |
|
44
|
PGS.TS. Bùi Quang Thành |
Khoa Địa lý |
Thành viên |
|
45
|
PGS.TS. Tạ Thị Thảo |
Khoa Hóa học |
Thành viên |
|
46
|
PGS.TS. Hoàng Thị Minh Thảo |
Phòng Khoa học - Công nghệ |
Thành viên |
|
47
|
GS.TS. Nguyễn Thế Toàn |
Khoa Vật lý |
Thành viên |
| 48 |
PGS.TS. Phạm Quang Tuấn |
Khoa Địa lý |
Thành viên |
| 49 |
GS.TS. Phạm Hùng Việt |
Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ phân tích phục vụ kiểm định môi trường và an toàn thực phẩm |
Thành viên |
| 50 |
GS.TS. Phạm Chí Vĩnh |
Khoa Toán - Cơ - Tin học
|
Thành viên |
| 51 |
PGS.TS. Nguyễn Văn Vượng |
Khoa Địa chất |
Thành viên |