CÁC ĐỀ TÀI - ĐỀ ÁN HỢP TÁC QUỐC TẾ
Trong giai đoạn 2020-nay
|
STT
|
Đối tác/đơn vị tài trợ
|
Chủ nhiệm dự án
|
|
1
|
ASEAN Centre for Biodiversity (ACB)
|
PGS. TS. Phạm Văn Anh
PGS. TS. Lê Xuân Tuấn
|
|
2
|
ASEAN-Russian Federation Dialogue Partnership Financial Fund (DPFF)
|
GS. TS. Nguyễn Mạnh Khải
|
|
3
|
Asian Disaster Preparedness Center (ADPC)
|
PGS. TS. Trần Ngọc Anh
|
|
4
|
Asia-Pacific Network for Global Change Research (APN)
|
TS. Trần Thị Minh Hằng
|
|
5
|
Food and Agriculture Organization
|
TS. Hoàng Tuấn Anh
|
|
6
|
German Financial Cooperation with the ASEAN Centre for Biodiversity
|
PGS. TS. Phạm Văn Anh
|
|
7
|
Habitat for Humanity International
|
PGS. TS. Trần Quang Đức
|
|
8
|
IFS - International Foundation for Science
|
TS. Nguyễn Thị Lan Anh
|
|
9
|
IRC Collaborative Alliances for Societal Challenges
|
PGS. TS. Trần Văn Tuấn
|
|
10
|
Japan International Research Center for Agricultural Sciences
|
GS. TS. Nguyễn Ngọc Minh
|
|
11
|
KU Leuven
|
TS. Lưu Thị Huệ
|
|
12
|
Kurita Water and Environment Foundation
|
TS. Nguyễn Đức Thắng
TS. Nguyễn Thị Hoài
TS. Nguyễn Thiên Phương Thảo
|
|
13
|
MED-AID, Inc
|
TS. Đỗ Thanh Hà
|
|
14
|
Nazka Mapps BV
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Hà
|
|
15
|
Ocean Conservancy
|
PGS. TS. Trần Đình Trinh
|
|
16
|
Rohan - Rostock - Hanoi
|
GS. TS. Lê Thanh Sơn
|
|
17
|
RTI International
|
TS. Dương Ngọc Bách
|
|
18
|
Science and Technology Research Partnership for Sustainable Development
|
GS. TS. Nguyễn Văn Nội
|
|
19
|
SINTEF, Norway
|
PGS. TS. Trần Đình Trinh
|
|
20
|
The Academy of Research and Higher Education (ARES), Belgium
|
PGS. TS. Phạm Thế Hải
|
|
21
|
The Korea Institute of Science and Technology (KIST)
|
PGS. TS. Phạm Thế Hải
|
|
22
|
The Regional community forestry training center for Asia and the Pacific
|
TS. Đoàn Thị Nhật Minh
|
|
23
|
The Word Bank Group
|
GS. TS. Hoàng Xuân Cơ
|
|
24
|
University of Liège
|
PGS. TS. Phạm Thế Hải
|
|
25
|
VLIR, Belgium
|
PGS. TS. Phạm Thị Thúy
|
|
26
|
World Bank
|
PGS. TS. Trần Ngọc Anh
|
Trong gian đoạn trước 2020
|
STT
|
Dự án
|
|
1
|
Dự án hợp tác với Hà Lan trong các lĩnh vực: Vật lý nhiệt độ thấp, Vật lý đại cương, Hoá học hữu cơ, Hoá phân tích, Di truyền, Toán ứng dụng;
|
|
2
|
Dự án đào tạo công nghệ thông tin (hợp tác với chính phủ Nhật bản);
|
|
3
|
Dự án hợp tác với Shimadzu Nhật bản;
|
|
4
|
Dự án bảo vệ sinh thái vườn quốc gia Bến En (hợp tác với Nhật bản);
|
|
5
|
Dự án Tường Đại học hạt nhân về khoa học và công nghệ môi trường (với chính phủ Nhật Bản);
|
|
6
|
Dự án hóa công nghệ môi trường (hợp tác với Thuỵ Sỹ);
|
|
7
|
Dự án xây dựng năng lực Quản lý môi trường (hợp tác với EU và Bỉ );
|
|
8
|
Dự án Cố định Nitơ vùng rễ lúa (hợp tác ACIAR, Úc);
|
|
9
|
Dự án nghiên cứu và phổ biến cây trồng đa dụng (hợp tác ACIAR, Úc);
|
|
10
|
Dự án về nghiên cứu và ứng dụng phân vi sinh phục vụ nông nghiệp không gây ô nhiễm môi trường (hợp tác với ACIAR, Úc);
|
|
11
|
Dự án đánh giá chất lượng nước bằng sinh vật chỉ thị (hợp tác với Quỹ sáng tạo Darwin, Anh);
|
|
12
|
Dự án đào tạo trong lĩnh vực khí hậu, khí tượng (hợp tác với CHLB Đức);
|
|
13
|
Dự án hợp tác với AUPELF UREF trong lĩnh vực hóa học;
|
|
14
|
Dự án về Khoa học Công nghệ môi trường JSPS ( với Nhật Bản);
|
|
15
|
Dự án đồng bằng sông Hồng (với Hà Lan);
|
|
16
|
Dự án về viễn thám GIS (với Canada);
|
|
17
|
Dự án địa lý dân cư và làng truyền thống Việt Nam (với Nhật bản);
|
|
18
|
Dự án nghiên cứu ô nhiễm môi trường Hà nội do SIDA Thụy điển tài trợ (với Viện công nghệ châu Á - AIT);
|
|
19
|
Dự án nghiên cứu vật liệu từ (với Mỹ);
|
|
20
|
Building University-Industry Learning and Development through Innovation and Technology (BUILD-IT);
|
|
21
|
Chương trình Đào tạo tại chỗ về Hóa học phân tích (On-site Education Program on Analytical Chemistry (OEPAC));
|
|
22
|
Dự án Rohan - Rostock - Hà Nội;
|
|
23
|
Dự án ViWaT;
|
|
24
|
Dự án VLIRous/ARES.
|