Công bố khoa học

  1. Кирейчева Л.В., Яшин В.М., Нгуен Суан Хай. Детоксикация закрытого грунта. Земледелие, №4. 1995. стр. 27-28.
  2. Kireycheva L.V, Yashin V.M, Nguyễn Xuân Hải. Sử dụng chất cải tạo trong nhà kính để trồng rau sạch. Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm. N5, 1995. Tr. 194-196. 
  3. Kireycheva L.V., Nguyễn Xuân Hải. Xác định tỷ diện của chất cải tạo đất SORBEKS. Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm. N4, 1996. Tr. 171-172. 
  4. Кирейчева Л.В., Яшин В.М., Нгуен Суан Хай. Использование сапропелевых смесей в качестве сорбентмелиоранта для получения экологически чистой продукции. Труды Международной конференции «Состояние водоемов и способы их улучшения», Каунас, Литва. 1997г. Стр.99-100. 
  5. Кирейчева Л.В., Яшин В.М., Нгуен Суан Хай. Загрязнение почв тяжелыми металлами и применение нового сорбентмелиоранта для получения экологически чистой продукции. Антропогенная деградация почвенного покрова и меры ее предупреждения. Том 2, Москва 1998.  стр. 148-150. 
  6. Nguyễn Xuân Hải. Cơ sở khoa học dùng bùn hồ làm phân bón và cải tạo đất. “Khoa học đất” ISSN 0868-3743, N11, 1999. Tr. 93-97. 
  7. Нгуен Суан Хай. Деградация почв Вьетнама. “Природообустройство и экологические проблемы водного хозяйства и мелиорации”. Материалы научно-технической конференции. Москва 1999. Стр. 12-13. 
  8. Нгуен Суан Хай. Деградация почв Вьетнама. «Современные проблемы мелиораций и пути их решения», Юбилейный сборник научных трудов. Том 1. Москва 1999. стр. 330-335. 
  9. Нгуен Суан Хай. Значение мелиорации и защиты почв во Вьетнаме.  “Вопросы мелиорации”, №5-6. 1999. Стр.45-51. 
  10. Яшин В.М., Нгуен Суан Хай. Детоксикация почв, загрязненных тяжелыми металлами. Экологические проблемы природных ландшафтов. Карши, Узбекистан, 2000. стр.70-71. 
  11. Нгуен Суан Хай. Использование сапропелевых смесей для повышения урожайности ячменя в Тверской обл. “Экологические проблемы водного хозяйства и мелиорации”. МГУП. Москва 2000. стр.37-38
  12. Нгуен Суан Хай. Развитие орошения во Вьетнаме. Мелиорация и водное хозяйство, 2000. №2, стр. 45-46. 
  13. Нгуен Суан Хай. Влияние азотных удобрений на урожайность риса для древнеаллювиальных почв Красной реки. Аграрная наука, №7-2000. стр. 18-19. 
  14. Nguyễn Xuân Hải. Đất – nguồn tài nguyên đang bị thoái hóa. Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm. N7, 2000. Tr. 325-326.
  15. Nguyễn Xuân Hải. Sử dụng bùn hồ để cải tạo đất và nâng cao năng suất đại mạch cho vùng Tverskaia. Khoa học đất. N14, 2001. Tr. 75-77. 
  16. Нгуен Суан Хай. Проблема деградации почв во Вьетнаме и меры ее предупреждения. “Вопросы мелиорации”. N1-2/2000. стр. 88-91. 
  17. Нгуен Суан Хай. Использование сапропеля и сапропелевых смесей на удобрение. Земледелие, 2000. №4. стр.30. 
  18. Кирейчева Л.В., Нгуен Суан Хай, Е.М. Корнеева. Использование сапропелевых смесей. Агрохимический вестник, 2001. №3. стр. 38-40. 
  19. Nguyễn Xuân Hải. Khả năng của chất cải tạo đất nâng cao tính đệm của đất thoái hóa do tưới. Nông nghiệp và PTNT, ISSN 0866-7020, N9, 2002. Tr. 794-795. 
  20. Kireycheva, Hohlova, Nguyen Xuan Hai, Glazunova. Application of new SORBENTS for soil and water purification from heavy metals. The Second International Conference on Ecological Chemistry “Advances and Prospects of Ecological Chemistry”. 11-12, October 2002. Chisinao, Republic of Moldova. P. 74-79. 
  21. Нгуен Суан Хай. Комплексная мелиорация деградированных почв Вьетнама. Мелиорация и водное хозяйство. №2-2003. стр. 42-45. 
  22. Нгуен Суан Хай. Использование сорбентмелиоранта для повышения водоудерживающей способности почв. Вопросы мелиорации. Выпуск. 1-2. 2003. стр. 90-96. 
  23. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Kim Lý. Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể và dinh dưỡng cho cây hoa cúc sau khi nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. NN&PTNT, ISSN 0866-7020, 11-2004. Tr. 1639-1541.
  24. Lưu Đức Hải, Nguyễn Xuân Hải. Sự phân bố và tích luỹ kim loại nặng trong trầm tích vùng cửa sông ven biển Hải Phòng. Tuyển tập báo cáo khoa học Khoa môi trường, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, 11-2004. Tr. 202-211. 
  25. Lưu Đức Hải, Nguyễn Xuân Hải. Kết quả khảo sát, phân tích và đánh giá môi tr-ường đất và nước huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. Tuyển tập báo cáo khoa học Khoa môi trường, 11-2004. Tr. 180-186. 
  26. Nguyễn Xuân Hải. Sử dụng Bentonite làm giảm hàm lượng KLN tích luỹ trong rau. Tuyển tập công tình khoa học cải tạo đất. Tuyển tập công trình khoa học của Hội thảo quốc tế 30-3-2005, VNIIGiM, Matxcơva, Liên Bang Nga, 2005 (tiếng Nga). Tr. 45-49. 
  27. Nguyễn Xuân Hải, Dương Tú Oanh. Sự cảnh báo ô nhiễm Cadimi (Cd) trong đất và cây rau vùng thâm canh xã Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội. Khoa học đất, ISSN 0868-3743, N23, 2005. Tr. 131-134. 
  28. Nguyễn Xuân Hải. Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón (đạm) trên một số giá thể khác nhau cho cây hoa cúc sau khi nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. Khoa học đất, ISSN 0868-3743, 24-2006. Tr. 51-53, 61. 
  29. Nguyễn Xuân Hải, Trần Yêm. Đánh giá chất lượng không khí thị xã Uông Bí. Tạp chí ĐHQGHN. ISSN 0866-8612, Số 2, 2006. Tr. 12-19. 
  30. Nguyễn Xuân Hải. Ô nhiễm cadimi trong đất và rau ở vùng ngoại thành Hà Nội. Tạp chí Nông hóa, số 6 năm 2006 (tiếng Nga). Tr. 16-17. 
  31. Nguyễn Xuân Hải. Nghiên cứu ô nhiễm kim loại nặng trong đất và nước vùng trồng hoa và rau xã Tây tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí NN và PTNT, ISSN 0866-7020, số 14/2006. Tr. 26-29. 
  32. Nguyễn Xuân Hải. Bước đầu nghiên cứu ô nhiễm môi trường ở làng nghề trồng rau Bằng B, phường Hoàng Liệt - quận Hoàng Mai - Hà Nội. Tạp chí NN và PTNT, ISSN 0866-7020, số 15/2006. Tr. 22-25. 
  33. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Trần Yêm. Nghiên cứu liều lượng phân đạm cho giống hoa thảm nhập nội Salvia (Sô đỏ). Tạp chí Khoa học Đại học quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, số 3B AP, 2006. Tr. 51-57. 
  34. Nguyễn Xuân Hải, Dương Tú Oanh. Bước đầu nghiên cứu ô nhiễm môi trường nông nghiệp xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội và đề xuất biện pháp giảm thiểu. Khoa học đất, ISSN 0868-3743, N26/2006. Tr. 124-128. 
  35. Nguyễn Xuân Hải. Sử dụng sét bentonite tự nhiên để khử độc kim loại nặng trong cây rau. Tuyển tập các công trình của Hội thảo khoa học quốc tế “Cải tạo đất – Tiến trình và triển vọng phát triển”. Moscow, 2006 (tiếng Nga). Tr. 174-178. 
  36. Nguyễn Xuân Hải. Nghiên cứu ô nhiễm môi trường nước huyện Yên Hưng và đề xuất biện pháp giảm thiểu. NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 5, 2007. Tr. 64-66. 
  37. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện. Bước đầu nghiên cứu tính chất của tro bay và ảnh hưởng đến các tính chất đất và thực vật. Khoa học đất, ISSN 0868-3743, 28/2007. Tr. 20-23.
  38. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Quốc Việt. Sử dụng bền vững đất gò đồi vùng Đông Bắc Việt Nam. Tạp chí “Phát triển bền vững” số 4 (17), 2007. Tr. 29-34. 
  39. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện. Ô nhiễm môi trường nước và không khí thị xã Uông Bí do ảnh hưởng của công nghiệp khai thác than và nhiệt điện. Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia “Những vấn đề môi trường và phát triển bền vững vùng đông bắc dưới tác động của quá trình phát triển KTXH thời kỳ CNH, HDH”, Thái Nguyên, 10, 2007. Tr.  229-240.
  40. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Lê Thị Thanh Thủy. Nghiên cứu sử dụng khoáng sét cải tạo đất trồng rau tại xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây. Tạp chí “Khoa học đất”, ISSN 0868-3743, số 30-2008, Tr. 133-136. 
  41. Lưu Đức Hải, Vũ Quyết Thắng, Hoàng Xuân Cơ, Nguyễn Quốc Việt, Trần Thiện Cường, Nguyễn Xuân Hải, Đàm Duy Ân, Nguyễn Xuân Huân, Nguyễn Thị Lan, Đoàn Thị Anh Tú, Lưu Đức Dũng. Quy hoạch môi trường Hậu Lộc. Tạp chí Đại học Quốc gia Hà Nội. Chuyên san Khoa môi trường, 2008. Tr. 61-67. 
  42. Trần Yêm, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Hữu Huấn, Nguyễn Hoàng Đức, Bùi Duy Anh. Nghiên cứu ô nhiễm môi trường nước hồ ở Đảo Cò, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Số 11 (73), kỳ 1 tháng 6, 2009. Tr. 36-39. 
  43. Lê Văn Thiện, Nguyễn Xuân Hải. Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nước khu vực thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Tạp chí Nghiên cứu phát triển bền vững, số 3 (24) năm 2009. Tr. 26-30  
  44. Nguyễn Xuân Hải, Ngô Thị Lan Phương. Nghiên cứu chất lượng môi trường đất và nước các vùng trồng rau ngoại thành Hà Nội. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 9, 2009. Tr. 26-31. 
  45. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Hoàng Thị Thu Hà. Bước đầu đánh giá hiệu lực chế phẩm sinh học WEHG đến sự sinh trưởng, phát triển và năng suất rau lấy lá. Khoa học đất, ISSN 0868-3743, số 32, 2009. Tr. 40-44
  46. Nguyen Xuan Hai, Nguyen Huu Huan, Nguyen Nhan Tuan. Luangprabang hydropower and its downstream accumulative impact on sediment flux. Journal of Science, Vietnam National University, Hanoi. Volume 25, N2, 2009. p. 84-90. 
  47. Kireycheva. L.V, Il’inskii A.V, Yashin V.M, Nguyen Xuan Hai. Detoxification of heavy-metal contaminated leached chernozems and ancient alluvial soils with the use of sorption materials. Russian Agricultural Sciences, Volume 35, Number 3 / June, 2009. p. 182-184 (SCOPUS listed). ISSN: 1068-3674
  48. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Hữu Huấn. Nghiên cứu khả năng phát thải khí H2S từ nước sông Tô Lịch. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 1, 2010. Tr. 28-33. 
  49. Nguyễn Xuân Hải, Ngô Thị Lan Phương. Đánh giá sự phân bố, nguồn gốc các kim loại nặng trong môi trường đất và trầm tích ở vùng trồng rau ngoại thành Hà Nội. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 2, 2010. Tr. 23-29. 
  50. Lê Thị Thanh Hường, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Luyến, Nguyễn Đăng Phú, Nguyễn Hoàng Hải. Sử dụng hạt nano Fe3O4 và vi sinh để loại bỏ asen trong nước ô nhiễm. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 10, 2010. Tr. 10-14.
  51. Phạm Ngọc Hồ, Toru Tabata, Đồng Kim Loan, Nguyễn Xuân Hải, Dương Ngọc Bách, Phạm Thị Thu Hà, Lương Thị Mai Ly, Nguyễn Khắc Long, Phạm Thị Việt Anh, Vũ Văn Hiếu. Kiểm kê phát thải nguồn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, tập 26 số 5S, 2010. Tr. 739-747. 
  52. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Hữu Huấn, Nguyễn Nhân Tuấn, Trần Yêm. Đánh giá nhanh khả năng phát thải khí H2S và khí nhà kính do công trình thủy điện Luang Prabang. Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, tập 26 số 5S, 2010. Tr. 762-766. 
  53. Lương Đức Toàn, Nguyễn Xuân Hải. Nghiên cứu mối quan hệ giữa tính chất đất và chất lượng quả vải Thiều Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Tạp chí Khoa học của Đại học Quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, tập 26 số 5S, 2010. Tr. 877-883. 
  54. Нгуен Суан Хай, Буй Хай Ан. Способность бентонита и торфа поглощать свинец и кадмий при детоксикации деградированных aкридный почв Донг Ань, Ханой. “Инновационные технологии в мелиорации”. Материалы международной научно-практической конференции (Костяковские чтения). Москва, 13 Апреля 2011. стр. 431-437. 
  55. Нгуен Суан Хай, Нгуен Тхи Бич Нгует. Исследование накопления токсичных веществ (Fe и Mn) в  почвах при возделывании риса под влиянием разных мелиоративных режимов. “Инновационные технологии в мелиорации”. Материалы международной научно-практической конференции (Костяковские чтения). Москва, 13 Апреля 2011. стр. 438-440.
  56. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Kireycheva L.V., Phạm Anh Hùng, Phan Đông Pha, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân. Nghiên cứu tổng hợp vật liệu hấp phụ Pb và Cd từ điatomit Bảo Lộc. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 17 kỳ 1 tháng 9, 2011. Tr. 25-29
  57. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Anh Hùng, Nguyễn Minh Phương, Trần Thị Nhẫn. Nghiên cứu tổng hợp sét hữu cơ từ vật liệu Bentonite Cổ Định và cetyl trimetyl amoni bromua (CTAB), ứng dụng trong xử lý ô nhiễm Chì và Cadmi trong đất. Tạp chí NN&PTNT, ISSN 0866-7020, số 18 kỳ 2 tháng 9, 2011. Tr. 90-93.
  58. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Kireycheva L.V., Phạm Anh Hùng, Phan Đông Pha, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân. Nghiên cứu tổng hợp zeolit từ điatomit làm vật liệu hấp phụ kim loại nặng (Pb và Cd). Tạp chí Khoa học tự nhiên và công nghệ, Đại học quốc gia Hà Nội, ISSN 0866-8612, tập 27, số 3, 2011. Tr. 171-178
  59. Nguyễn Xuân Hải, Trần Thị Kim Tĩnh. Nghiên cứu một số chỉ tiêu chất lượng môi trường đất và nước phục vụ bảo tồn đa dạng sinh học khu Ramsar Xuân Thủy. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 27, số 5S, 2011, tr. 68-75
  60. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Quỳnh Trang. Nghiên cứu điều kiện tổng hợp vật liệu hấp phụ từ tro bay. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 27, số 5S, 2011, tr. 76-81
  61. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Quỳnh Trang. Nghiên cứu khả năng hấp phụ chì và cadmi linh động trong đất của vật liệu điều chế từ điatomit Hòa Lộc. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, Tập 27, số 5S, 2011, tr. 82-88
  62. Trần Khắc Hiệp, Nguyễn Thị Bích Nguyệt, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Văn Tỉnh, Nguyễn Việt Anh. Nghiên cứu Ảnh hưởng của chế độ nước mặt ruộng đến năng suất lúa vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 27, số 5S, 2011, tr. 104-111
  63. Nguyễn Xuân Hải, Phạm Anh Hùng, Nguyễn Thị Quỳnh Trang. Nghiên cứu tổng hợp zeolit từ tro bay làm vật liệu hấp phụ. Tạp chí Khoa học đất, ISSN 0868-3743, số 38, 2011. tr.39-42
  64. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Anh Hùng, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân. Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến tính chất hấp phụ của zeolit tổng hợp từ điatomit. Tạp chí Khoa học đất, ISSN 0868-3743, số 38, 2011. tr. 43-47
  65. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, Nguyễn Xuân Hải. Nghiên cứu động thái thế ôxy hóa khử (Eh) trong đất trồng lúa vùng Đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 28, số 4S, 2012, tr. 160-167
  66. Nguyễn Hữu Huấn, Nguyễn Xuân Hải, Trần Yêm. Nghiên cứu ứng dụng mô hình METI_LIS dự báo mức ô nhiễm khí H2S từ nước sông Tô Lịch. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 28, số 4S, 2012, tr. 95-102.
  67. Nguyễn Minh Hưng, Nguyễn Viết Hiệp, Bùi Ngọc Dung, Nguyễn Xuân Hải. Vai trò của nấm cộng sinh vùng rễ (mycorrhiza) trong việc nâng cao tính chống chịu của thực vật ở các vùng đất nông nghiệp bị ô nhiễm kim loại nặng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 28, số 4S, 2012, tr. 103-110
  68. Trần Yêm, Nguyễn Xuân Hải, Dương Văn Vinh, Trần Thu Phương. Cải thiện nước hồ An Dương bằng phương pháp trồng bèo lục bình và rãnh lọc ngang. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 28, số 4S, 2012, tr. 230-236
  69. Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai, Tran Yem and Nguyen Nhan Tuan. Meti-lis model to estimate H2S emission rates from To Lich river, Vietnam. ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences.  Vol. 7  No. 11. November 2012, p. 1473-1479 
  70. Nguyen Thi Bich Nguyet, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Huu Huan. Effect of irrigation regimes and fertilizers to Eh in the paddy soil of the Red River Delta, Vietnam. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8  No. 3. March 2013, p. 201-205 (ISI listed)
  71. Nguyễn Xuân Hải, Phạm Anh Hùng. Nghiên cứu sử dụng vật liệu biến tính từ tro bay và điatomit  để cố định  chì (Pb2+) trong đất ô nhiễm huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Tạp chí NN&PTNT, số 5 kỳ 1 tháng 3, 2013. Tr. 22-25
  72. Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai, Tran Yem and Nguyen Nhan Tuan. Factors effect to the sulfide generation rate in the To Lich river, Vietnam. ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences. ISSN 1819-6608. Vol. 8, No. 3, March 2013. p. 190-199
  73. Tran Yem, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Manh Khai and Nguyen Xuan Huan. Study for improving an duong lake water quality for chi lang nam stork island conservation and ecotourism development. American Journal of Environmental Sciences. ISSN 1553-345X. Volume 9, Issue 3. Pages 218-225
  74. Tran Yem, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Manh Khai. Management measures for improving An Duong lake water quality for Chi Lang Nam stork island conservation and ecotourism development. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 7, July 2013. p. 563-570 (ISI listed)
  75. Nguyen Xuan Hai. Synthesis of zeolite from natural diatomite Bao Loc district, Lam Dong province of Vietnam and it’s application for removal of heavy metals (Pb and Cd). ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 8, August 2013. p. 599-604 (ISI listed)
  76. Nguyen Xuan Hai. Research and assessment of surface water quality in Xuan Thuy ramsar site. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 9, September 2013. p. 621-629 (ISI listed)
  77. Nguyen Xuan Hai. Effect of Irrigation Regime and Fertilizers to rice uptake of Fe and Mn in Red River Delta, Vietnam. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 10, October 2013. p. 688-695 (ISI listed)
  78. Nguyen Xuan Hai. Effect of Irrigation Regime and Fertilizers to Iron (Fe) Dynamic in Paddy Soil and Rice Yield. American-Eurasian Journal of Agricultural & Environmental Sciences. Volume 13 Number 10, 2013. p. 1339-1344 (ISI listed)
  79. Nguyễn Xuân Hải. Nghiên cứu một số chỉ tiêu chất lượng đất, nước tại khu Ramsar Xuân Thủy. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 29, số 3S, 2013, tr. 75-80.
  80. Nguyễn Xuân Hải. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tỉnh Sơn La. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612, tập 29, số 3S, 2013, tr. 81-87
  81. Nguyen Xuan Hai, Ngo Thi Lan Phuong. Characteristics of fly ash and use ability in Vietnam. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 12, December 2013. p. 785-787 (ISI listed).
  82. Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai and Tran Yem. Economic valuation of health impacts of air pollution due to H2S emission from To Lich River, Vietnam. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 1, January 2014. p. 7-13 (ISI listed)
  83. Pham Anh Hung and Nguyen Xuan Hai. Mineral composition and properties of modified flyash. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 2, February 2014. p. 51-54 (ISI listed)
  84. И. Г. Платонов, Д. Ф. Сафонов, В. Д. Полин, Ле Ван Тхиен. Влияние периодического известкования и удобрений на кислотность и обменные основания дерново-подзолистой почвы при длительном возделывании полевых культур в севообороте и бессменно. Научно-теоретический журнал “Известия” ТCXA, выпуск 2, стр. 6 - 15, Москва, 2000. ISSN 0021-342X (tiếng Nga).
  85. И. Г. Платонов, В. Д. Полин, Ле Ван Тхиен. Влияние периодического известкования, сельско-хозяйственных культур и удобрений на запасы обменных оснований в дерново-подзолистой легкосуглинистой почвы и их потери из пахотного слоя. Доклады TCXA. выпуск 272, стр. 18-22, Москва, 2000; ISBN 5-7230-0477-8 (tiếng Nga).
  86. Кубаев П.Ю., Ле Ван Тхиен. Влияние антропогенных факторов на кислотность дерново-подзолистых почв. Доклады TCXA. Bыпуск 276, стр. 111-115, 2004. ISBN 5-9675-0004-9 (tiếng Nga).
  87. Nguyen Dang Phu, Trinh Xuan Sy, Hoang Thanh Cao, Nguyen Ngoc Dinh, Le Van Thien, Nguyen Minh Hieu, Nguyen Hoang Nam, Nguyen Hoang Hai. Amorphous iron-chromium oxide nanoparticles prepared by sonochemistry. Journal of Non-Crystalline Solids 358, p.537-543, 2012
  88. Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm. Assessing effects of the water holding bioproduct Lipomycin M on the amount of effective water in the soil. VNU Journal of Science, Earth Sciences, Volume 24, No. 1, 52 - 56, 2008 (tiếng Anh)
  89. Lê Văn Thiện. Nghiên cứu ảnh hưởng của hoạt động thâm canh hoa đến chất lượng môi trường đất vùng thâm canh hoa xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam. Số 30, trang 96 - 99, 2008
  90. Lê Văn Thiện. Đánh giá sự tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật trong môi trường đất vùng thâm canh hoa xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam. Số 31, trang 98 - 103; 114, 2009
  91. Lê Văn Thiện. Hiệu lực phân thể lỏng A và B của Úc (Australia) đối với giống hoa thảm nhập nội Sunflower (Hoa Hướng Dương). Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tập 24, số 1S, trang 178 - 183, 2008
  92. Lê Văn Thiện. Ảnh hưởng của hoạt động thâm canh hoa đến môi trường nước tại xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 31, tr. 104-108, 2009
  93. Lê Văn Thiện. Nghiên cứu hiệu lực phân thể lỏng A, B của Australia đối với giống hoa thảm nhập nội Melampodium (Cúc Hoàng Đế). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 17, trang 78-80, 2006
  94. Lê Văn Thiện. Impacts of transportation on basic properties of the soil and lead concentration in soil. VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology, tập 24, số 1S, trang 184-190, 2008 (tiếng Anh)
  95. Lê Văn Thiện, Trần Khắc Hiệp. Ảnh hưởng của việc sử dụng nước thải tưới đến môi trường đất tại thôn bằng B, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tập XXI, số 3B AP, trang 23-29, 2006
  96. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện. Ô nhiễm môi trường nước và không khí ở thị xã Uông Bí do ảnh hưởng của công nghiệp khai thác than và nhiệt điện. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Những vấn đề môi trường và phát triển bền vững vùng Đông Bắc dưới tác động của quá trình phát triển kinh tế-xã hội thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa”. Trang 229-240, 2007
  97. Lê Văn Thiện. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong môi trường nước và trầm tích đáy vùng chuyên canh hoa xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội. Tập 54, số 5, trang 3-12, 2009
  98. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện. Bước đầu nghiên cứu tính chất của tro bay và ảnh hưởng của nó đến một số tính chất đất và cây trồng. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 28, trang 20-23, 2007
  99. Lê Văn Thiện. Ảnh hưởng của phân thể lỏng A và B của Australia đến sinh trưởng và phát triển của giống hoa thảm nhập nội Salvia. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 30, trang 41-44, 2008
  100. Lê Văn Thiện. Nghiên cứu môi trường đất, nước và chất lượng rau tại một số vùng chuyên canh rau ngoại thành Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 32, trang 101-105, 2009.
  101. Lê Văn Thiện. Ảnh hưởng của cây trồng nông nghiệp và các phương thức canh tác đến độ chua và thành phần trao đổi cation đất potzon đồng cỏ. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 24, trang 164-168, 2006
  102. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Trần Yêm. Nghiên cứu liều lượng phân đạm cho giống hoa thảm nhập nội Salvia (Sô Đỏ). Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tập XXI, số 3B AP, trang 51-57, 2006
  103. Lê Văn Thiện. Hiện trạng chất lượng môi trường đất và nước thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh dưới tác động của hoạt động khai thác than và nhà máy nhiệt điện. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 32, trang 86-91 ; 108, 2009
  104. Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Lê Chí Chinh, Đoàn Minh Thu. Ảnh hưởng của chế phẩm vi sinh Lipomycin M đến một số tính chất đất gò đồi Mê Linh - Vĩnh Phúc. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 12+13, trang 144-147, 2007
  105. Lê Văn Thiện, Nguyễn Thùy Dung. Hiệu lực phân thể lỏng Australia (loại A và B) đối với giống hoa thảm nhập nội Celosia. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 12+13, trang 70-72, 2007
  106. Trần Khắc Hiệp, Lê Văn Thiện, Nguyễn Đình Đáp. Trồng rau thủy canh. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 29, trang 66-68; 73, 2008
  107. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Lê Thị Thanh Thủy. Nghiên cứu sử dụng khoáng sét cải tạo đất trồng rau tại xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 30, trang 133-136, 2008
  108. Nguyễn Xuân Hải, Lê Văn Thiện, Hoàng Thị Thu Hà. Bước đầu đánh giá hiệu lực chế phẩm sinh học WEHG đến sự sinh trưởng, phát triển và năng suất rau lấy lá. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 32, trang 40-44, 2009
  109. Lê Văn Thiện. Nghiên cứu ảnh hưởng của việc tái chế kim loại tại làng nghề Tống Xá, xã Yên Xá, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định đến môi trường đất. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 32, trang 76-81, 2009
  110.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Thị Tuyết. Tác động của làng nghề tái chế kim loại Tống Xá, xã Yên Xá, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định đến môi trường nước. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Thái Nguyên. Tập 53, số 5, trang 19-24, 2009
  111.  Lê Văn Thiện. Hiện trạng quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong thâm canh hoa tại xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Nghiên cứu Phát triển Bền vững. Số 2 (19), trang 47-53; 60, 2008
  112.  Lê Văn Thiện. Ảnh hưởng của hoạt động khai thác than và nhà máy nhiệt điện đến môi trường đất thị xã Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh. Tạp chí Nghiên cứu Phát triển Bền vững. Số 3 (20), trang 28-33; 59-60, 2008
  113.  Lê Văn Thiện. Thực trạng phát triển sân golf tại Việt Nam và những nguy cơ tác động tiêu cực đến môi trường. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường Việt Nam. Số 16 (78), trang 36-37; 42, tháng 8, 2009
  114.  Lê Văn Thiện. Các giải pháp đảm bảo chất lượng rau an toàn trong lưu thông trên thị trường Hà Nội. Nội san Khoa học trẻ, Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN. Số 7, trang 48-54, 2009
  115.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Nguyễn Hoàng Linh. Nghiên cứu ảnh hưởng của canh tác cây trồng đến sự tích lũy kim loại nặng và thuốc bảo vệ thực vật trong môi trường đất vùng thâm canh rau, hoa xã Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 26, số 5S, tr. 859-864, 2010
  116.  Nguyễn Hoàng Linh, Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm. Ảnh hưởng của việc thâm canh cây trồng đến môi trường đất xã Mê Linh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, tr. 147-156, 2011
  117.  Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Lê Văn Thiện. Bước đầu đánh giá ảnh hưởng của việc thâm canh cây trồng tới khu hệ sinh vật đất tại xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, tr. 157-163, 2011
  118.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm. Hiện trạng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong thâm canh hoa tại xã Mê Linh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, tr.147-156, 2011
  119.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Lê Tiến Dũng. Nghiên cứu ảnh hưởng của tro bay nhà máy nhiệt điện Phả Lại lên một số tính chất lý, hóa đất xám bạc màu Ba Vì, Hà Nội và sinh trưởng của cây lạc. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 28, số 4S,  tr.194-202, 2012
  120.  Lê Văn Thiện, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Nguyễn Thị Thanh Hà.  Bước đầu nghiên cứu xử lý asen trong nước ngầm bằng vật liệu oxit sắt (Fe2O3) nano. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 43, 2013
  121.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Lê Tiến Dũng. Một số tính chất cơ bản của tro bay nhà máy nhiệt điện Phả Lại và ảnh hưởng của tro bay đến vi sinh vật đất xám bạc màu. Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam, số 43, 2013
  122.  Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm. Influence of the microbial product Lipomycin M on soil moisture retention. Tạp chí Khoa học, Khoa học tự nhiên, Đại học Sư phạm Hà Nội. Tập 54, số 6, tr. 115-123, 2009.
  123.   Ngo Thi Tuong Chau, Nguyen Xuan Hieu, Le Thi Nam Thuan, Masaru Matsumoto, Ikuo Miyajima. Identification and characterization of actinomycetes antagonistic to pathogenic Vibrio spp. isolated from shrimp culture pond sediments in Thua Thien Hue-Viet Nam. J. Fac. Agr., Kyushu Univ., 56(1). 2011. 15-22. Journal ISSN: 0023-6152.
  124.  Ngo Thi Tuong Chau, Pham Huu Quang, Pham Thi Ngoc Lan, Masaru Matsumoto, Ikuo Miyajima. Identification and characterization of Pseudomonas sp. P9 antagonistic to pathogenic Vibrio spp. isolated from shrimp culture pond in Thua Thien Hue-Viet Nam. J. Fac. Agr., Kyushu Univ., 56(1). 2011. 23-31. Journal ISSN: 0023-6152.
  125.  Shinjiro Kanazawa, Ngo Thi Tuong Chau, Shintaro Miyaki. Identification and characterization of yeasts with tolerance to high acidity and resistant to aluminium isolated from tea soils. Soil Science and Plant Nutrition 51(4). 2005. 507-513. Print ISSN: 0038-0768, online ISSN: 1747-0765.
  126.  Shinjiro Kanazawa, Ngo Thi Tuong Chau, Shintaro Miyaki. Identification and characterization of high acid tolerant and aluminium resistant yeasts isolated from tea soils. Soil Science and Plant Nutrition 51(5). 2005. 671-674. Print ISSN: 0038-0768, online ISSN: 1747-0765.
  127.  Shinjiro Kanazawa, Shintaro Miyaki, Ngo Thi Tuong Chau. Acid tolerant and Aluminum resistant characteristics of some microorganisms isolated from tea soils. The 6th International Symposium on Plant- Soil Interactions at Low pH. Sendai, Japan. 2004.
  128.  Shinjiro Kanazawa, Ngo Thi Tuong Chau, Shintaro Miyaki. Heavy metal resistance and biosorption of Cryptococcus sp. AH and Candida palmioleophila KB isolated from tea garden soils. 8th International Conference on the Biogeochemistry of Trace Elements. Technical Section 1. No 95. Australia. 2005.
  129.  Chau Thi Tuong Ngo, Shinjiro Kanazawa. Identification and Characterization of Acidity-Tolerant and Al-Resistant Bacteria Isolated from Tea Soil. 18th World Congress of Soil Science. Philadelphia, Pennsylvania, USA. 2006.  
  130.  Ngô Thị Tường Châu. Phát hiện một chủng Saccharomyces cerevisae có triển vọng trong nhiều ứng dụng. Kỷ yếu Hội nghị Công nghệ Sinh học Toàn quốc nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh Louis Pasteur. Hà Nội. 1995. 478-481.
  131.  Ngô Thị Tường Châu, Trương Văn Lung. Tối ưu hóa quá trình tổng hợp proteinase của Aspergillus oryzae phân lập ở Huế. Tạp chí Sinh học 20(2). 1998. 104-106.
  132.  Ngô Thị Tường Châu, Đặng Chí Linh. Phân lập và tuyển chọn các chủng vi khuẩn có khả năng phân giải chất hữu cơ từ nước thải một số cơ sở chế biến nông sản thực phẩm ở TT-Huế. Tạp chí Khoa học- Đại học Khoa học Huế. 2001.
  133.  Ngô Thị Tường Châu, Trương Văn Lung. Nghiên cứu đặc điểm nuôi cấy của các chủng vi khuẩn có khả năng phân hủy chất hữu cơ cao từ một số nguồn nước thải chế biến nông sản. Tạp chí Sinh học 25(1a). 2003. 158-163.
  134.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Thị Ngọc Thanh. Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải cao các hợp chất hữu cơ từ nước thải ao nuôi tôm ở Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học trẻ lần thứ 7. Đại học Khoa học- Đại học Huế. 2007. 18-24. 
  135.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Thị Ngọc Thanh. Khả năng phân giải protein của một số chủng vi khuẩn phân lập từ nước thải ao nuôi tôm ở Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên Huế. Báo cáo Khoa học Hội nghị Quốc gia về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Hà nội, Việt Nam. 2007.  333-338.
  136.  Ngô Thị Tường Châu, Trần Thị Kim Thoa. Khả năng loại màu thuốc nhuộm công nghiệp dệt của Phanerochaete chrysosporium. Báo cáo Khoa học Hội nghị toàn quốc về Nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. NXB Khoa học và Kỹ thuật. Hà Nội. 2007. 425-428. 
  137.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Đoàn Linh An. Khả năng sử dụng cartap của một số chủng vi sinh vật phân lập từ đất trồng rau ở Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội thảo về Môi trường Nông nghiệp và Nông thôn miền Trung Việt Nam. Viện TNMT và CNSH- Đại học Huế. 2008. 224-231.
  138.  Ngô Thị Tường Châu, Ngô Hoàng Song Uyên. Phân lập và đặc tính hóa vi khuẩn lactic đối kháng với Vibrio spp. gây bệnh từ ao nuôi tôm ở Thừa Thiên Huế. Báo cáo Khoa học Hội nghị Quốc gia về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Hà Nội, Việt Nam. 2009. 1224-1227.
  139.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Tử Minh. Nghiên cứu đặc điểm của hệ vi khuẩn lactic phân lập từ thực phẩm lên men lactic. Hội nghị Khoa học Quốc gia về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Hà Nội, Việt Nam. 2009. 1228-1232.
  140.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Xuân Hiếu, Phạm Hữu Quang. Khảo sát chất lượng nước và mật độ vi khuẩn tại ao nuôi tôm sú (Penaeus monodon) ở Quảng An, Quảng Điền- Thừa Thiên Huế. Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học 15(3). 2010. 183-188. ISSN 0868-3224.
  141.  Ngo Thi Tuong Chau, Pham Huu Quang, Nguyen Xuan Hieu. Characterization of vibrios isolated from diseased shrimps in culture ponds of Thua Thien Hue province. Journal of Biotechnology 8(3B). 2010. 1693-1700. VietNam Academy of Science and Technology. ISSN 1811-4989.
  142.  Cao Đăng Nguyên, Ngô Thị Tường Châu, Trương Lê Phước Nhân. Một số đặc điểm sinh hóa của nấm xích chi (Garnoderma lucidum) nuôi trồng ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Công nghệ Sinh học. Viện Khoa học và Công Nghệ Việt Nam. 8(3B). 2010. 1405-1411. ISSN 1811-4989.
  143.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Đoàn Linh An. Tối ưu hóa môi trường cho sinh trưởng và đối kháng với Vibrio harveyi V7 của Streptomyces sp. A1. Báo cáo Khoa học Hội nghị Quốc gia về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Hà Nội, Việt Nam. 2011. 1417-1421.
  144.  Nguyễn Thị Phương Anh, Ngô Thị Tường Châu. Tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy TBVTV từ đất trồng rau ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Báo cáo Khoa học về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ tư. Hà Nội, Việt Nam. NXB Nông nghiệp.     2011. 1389-1394.    
  145.  Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Thị Thanh Thủy. Ảnh hưởng của chế phẩm trợ sinh từ Streptomyces sp. A1 đến sự biến động các quần thể vi khuẩn trong ao nuôi tôm ở Phú Lộc - Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (3B). 2012. 190-196.
  146.  Ngô Thị Tường Châu, Ngô Hoàng Song Uyên, Huỳnh Thị Kim Sơn. Ảnh hưởng của chế phẩm trợ sinh từ Streptomyces sp. A1 đến chất lượng nước, trầm tích và sự phát triển của tôm trong ao nuôi ở Phú Lộc - Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (3B). 2012. 197-204.
  147.  Ngô Thị Tường Châu, Ngô Hoàng Song Uyên, Huỳnh Thị Kim Sơn, Trần Duy Lộc. The effectiveness on water quality in tiger shrimp (Penaeus monodon) pond treated with Streptomycessp. A1 probiotic.  The Proceeding of The Tenth International Symposium on Southeast Asian Water Environment. Hanoi, Vietnam. 2012.
  148.  Ngô Thị Tường Châu. Nghiên cứu khả năng phân hủy một số hợp chất hữu cơ của nấm mốc từ bã thải nấm mốc. Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội. Số 3S, tr.8-12, 2013.
  149.  Ngô Thị Tường Châu. Nghiên cứu xạ khuẩn phân hủy chất hữu cơ phân lập tư bùn ao nuôi tôm tại huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội. Số 3S, tr. 13-19, 2013.
  150. Trần Khắc Hiệp, 1984. Cân bằng nitơ phân bón đánh dấu (15N) trong thí nghiệm lizimet với cây lúa mì. Tạp chí TCXA số 6.
  151. Trần Khắc Hiệp,, 1992. Bước đầu đánh giá chất lượng nước ở khu vực chịu ảnh hưởng của nước thải xỉ nhà máy nhiệt điện Phả Lại. Tạp chí hóa học, T30, số 1, trang 47 - 51.
  152. Trần Khắc Hiệp, 1993. Một số kết quả nghiên cứu với nitơ đánh dấu (15N), của phân bón trong điều kiện thí nghiệm lizimet. Tạp chí Khoa học đất số 3.
  153. Trần Khắc Hiệp, 1995. Ảnh hưởng của chất kìm hãm nitrat hóa (N-Serve) đến sự chuyển hóa nitơ phân bón trong hệ thống đất - cây trồng với thí nghiệm lizimet. Tạp chí sinh học T17, số 1.
  154. Trần Khắc Hiệp, 1995. Ảnh hưởng của chất kìm hãm nitrat hóa - N - serve đến chuyển hóa nitơ phân bón trong hệ thống đất - cây trồng (với thí nghiệm đồng vị bền vững - 15N). Tạp chí Khoa học đất 5/1995
  155. Trần Khắc Hiệp, 2003. Một số vấn đề về môi trường đẩt vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Khoa học đất, số 18, trang 103 - 107.
  156. Trần Khắc Hiệp, 1991. The state of some nutrients in acid sunfate soils of region. Do Son, Hai Phong, Vietnam. Workshop on management of acid sunfate soil, Ho Chi Minh city, Vietnam.
  157. Trần Khắc Hiệp, 2000. Một số ý kiến sử dụng phân nitơ và vấn đề môi trường. Thông báo khoa học Khoa học Môi trường, trang 154 - 158
  158. Trần Khắc Hiệp, 1991. Trạng thái một số nguyên tố dinh dưỡng trong đất phèn vùng Đồ Sơn, Hải Phòng. Viện Thổ nhưỡng nông hóa. Hội thảo đất phèn Việt Nam lần I, TPHCM tháng 5/1991
  159. Trần Khắc Hiệp, 2003. Một số ảnh hưởng của đô thị hóa đến nông nghiệp và môi trường vùng ven đô thành phố Hà Nội. Báo cáo hội nghị Khoa học lần I tại Đồ Sơn về Bảo vệ Môi trường và phòng tránh thiên tai. NXB Khoa học Kỹ thuật.
  160. Trần Khắc Hiệp, 2003. Tài nguyên đất và lưu vực sông Đà và phương hướng sử dụng Báo cáo hội nghị Khoa học lần I tại Đồ Sơn về Bảo vệ Môi trường và phòng tránh thiên tai. NXB Khoa học Kỹ thuật.
  161. Hoàng Văn Huây, Nguyễn Xuân Cự, ảnh hưởng của chất độc hoá học lên một số tính chất hoá học đất. "Hội thảo Quốc tế về Chất diệt cỏ và làm trụi lá trong chiến trạnh - Tác động lâu dài lên con người và thiên nhiên", TP. Hồ Chí Minh 13-20 tháng 1 năm 1983, Tập II,  Hà Nội 1983. Tr. 164-170
  162. Hoang Van Huay, Nguyen Xuan Cu, Longterm changes in soil chemistry following herbicidal attack, In: Arthur H. Westing (ed.), Herbicides in War, The Longterm Ecological and Human Consequences, Stockholm International Peace Research Institute, Taylor & Francis, 1984, pp. 69-74
  163. Hoàng Văn  Huây, Nguyễn Xuân Cự, Keo đất và cường độ feralit trong đất nhiệt đới, Khoa học và kỹ thuật nông  nghiệp, 1/1985, Tr. 20-25
  164. Nguyễn Xuân Cự, Đặc tính hoá học đất đồi xã Đồng Xuân, huyện Thanh Hoà, tỉnh Vĩnh Phú. Tuyển tập công trình nghiên cứu về Bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và Môi trường ở Vĩnh Phú. Vĩnh Phú 1985, Tr. 116-123
  165. Nguyen Xuan Cu, Sloping Land Use and the Problems of Soil Fertility Conservation in the Midland Region in Vietnam, In: Ecosystem Management in Developing Countries, Vol. III, UNEP, 1990, pp. 170-182
  166. Nguyễn Xuân Cự, Thành phần và động thái của phốt pho ở đất phù sa trồng lúa thuộc tỉnh Thái Bình, Khoa học đất, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội 1992, Tr. 61-66
  167. Lê Văn Khoa, Nguyễn Xuân Cự, Một số vấn đề về đất và môi trường vùng trung tâm sản xuất nguyên liệu giấy sợi, Tạp chí hoạt động khoa học, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, 4/1994, Tr. 28-32
  168. Nguyễn Xuân Cự, Trần Cẩm Vân, ảnh hưởng của nước thải nhà máy nhiệt điện Phả Lại đến môi trường đất,Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công  trình khoa học, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Ngành Môi trường, Hà Nội 4/1998,  Tr. 224-229
  169. Lê Đức, Nguyễn Xuân Cự, Ô nhiễm kim loại nặng môi trường đất vùng đồng bằng sông Hồng, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội Tuyển tập các công  trình khoa học, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Ngành Môi trường, Hà Nội 4/1998,  Tr. 193-200
  170. Lê Văn Khoa, Nguyễn Xuân Cự, Cái Văn Tranh, Vấn đề môi trường miền núi phía Bắc Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội,  Tuyển tập các công  trình khoa học, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Ngành Môi trường, Hà Nội 4/1998,  Tr. 237-245
  171. Nguyễn Xuân Cự, Hiệu lực của phân lân và vôi đối với cây đậu tương trên đất feralit đỏ vàng ở vùng núi phía Băc Việt Nam, Khoa học đất, 10/1998, Tr. 101-106
  172. Nguyễn Xuân Cự, Hấp phụ phốt phát và quá trình làm giàu phốt pho trong môi trường đất phù sa sông Hồng,Môi trường-Các công trình nghiên cứu, Tập IV, Nxb. Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 1998, Tr. 79-85
  173. Nguyễn Xuân Cự, Lê Đức, Nghiên cứu ban đầu về khả năng đệm axit của một số loại đất chính ở miền Băc Việt Nam, Tuyển tập báo cáo khoa học, Hội thảo Giám sát lắng đọng axit ở Việt Nam, Hà Nội, 1999, Tr. 50-56
  174. Nguyễn Xuân Cự, ảnh hưởng của phân bón N, P, K và quá trình ngập nước đến một số tính chất môi trường hoá học đất phù sa sông Hồng trong điều kiện thí nghiệm đồng ruộng, Khoa học đất, 12/1999, Tr. 64-70
  175. Nguyễn Xuân Cự, Một số đặc trưng hoá học đất feralit vàng đỏ và đất phù sa thung lũng A lưới, tỉnh Bình Trị Thiên-Những hậu quả của chất độc hoá học đối với độ phì nhiêu của đất, Hậu quả các chất hoá học đã sử dụng trong chiến tranh Việt Nam 1961-197, Kỷ yếu công trình, quyển II, Phần 1, Uỷ Ban 10-80, Hà Nội, 2000, Tr. 82-86
  176. Nguyễn Xuân Cự, Đánh giá khả năng cung cấp và xác định nhu cầu dinh dưỡng phốt pho cho cây lúa nước trên đất phù sa sông Hồng, Thông báo Khoa học của các trường Đại  học, Bộ Giáo dục và Đào tạo - phần Khoa học Môi trường, Hà Nội 2000, Tr. 162-170
  177. Nguyễn Xuân Cự, Đặc tính chất mùn và khả năng hấp phụ phốt pho của đất lúa ở Đồng bằng sông Hồng,Khoa học đất 15/2001, Tr. 20-26
  178. Nguyễn Xuân Cự, Phân tích tính ổn định của hệ thống canh tác lúa nước ở đồng bằng sông Hồng, Khoa học đất 15/2001, Tr. 122-130
  179. Nguyen Xuan Cu, The efects of water submerging and phosphate fertilizer on fractions and absorption of phosphorus of the Red River’s alluvial soils, Vietnam Soil Science, Vietnam Soil Scicentists to the 17th World Congress of Soil Science, Bangkok, Thailand August 2002. pp. 29-34
  180. Nguyễn Xuân Cự,  Sự chuyển hoá và cố định phốt pho trong một số loại đất ở Việt Nam, Khoa học đất20/2004, Tr. 20-25
  181. Nguyễn Xuân Cự, Thành phần và tính chất đặc trưng của chất hữu cơ trong một số loại đất ở Việt Nam, Khoa học đất 21/2005, Tr. 21-27
  182. Nguyễn Xuân Cự, Lê Xuân Thái, Phát triển hệ thống canh tác trên cơ sở tăng nâng cao hiệu quả sử dụng đất ở Định Tường, Yên Định, Thanh Hoá, Khoa học đất 23/2005, tr. 103-108
  183. Nguyễn Xuân Cự, Phạm Văn Thành, ảnh hưởng của phát triển thủ công nghiệp đến sản xuất nông nghiệp ở Phú Xuyên, Hà Tây, Khoa học đất 23/2005, tr. 126-131
  184. Nguyễn Xuân Cự, Ngô Văn Giới, Hiện trạng và giải pháp nhằm tăng cường tính bền vững các vúng tái định cư Tiến Sơn và Nà Nhụng ở Sơn La, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T XXII, No. 3B, 2006, tr. 6-15
  185. Nguyễn Xuân Cự, Land use and rice intensive farming in the Red River Delta: The potential and challenge of food production in the future, Vietnam Soil Science, Special issue welcoming the 18th World Congress of Soil Science, July 2006, pp. 42-48
  186. Nguyễn Xuân Cự, Ngô Văn Giới, Những yếu tố hạn chế sản xuất nông nghiệp trên đất dốc ở Sơn La và các giải pháp khắc phục, tạp chí Các Khoa học về Trái đất, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 4 (T.29) 2007, tr. 355-359
  187. Nguyễn Xuân Cự, Ảnh hưởng của Cu, Pb, Zn đến sinh trưởng và tích lũy chúng trong rau xà lách. Tạp chí các Khoa học về Trái đất, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. 2 (T.30) 2008, tr.119-123
  188. Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Thị Luyến. Xác định ảnh hưởng của bã bùn từ hệ thống xử lý nước thải Nhà máy giấy Bãi Bằng đến sinh trưởng của cây lạc trên đất đối ở Phú Thọ. Tạp chí ĐHQGHN, Khoa hoc Tự nhiên và Công nghệ, Tập 24, số 1S, 2008, tr. 15-20
  189. Nguyễn Kiều Hưng, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Sơn, Đỗ Sơn Hải, Đỗ Thị Việt Hương. Nghiên cứu xử lý Polychlobiphenyl bằng phương pháp hóa nhiệt xúc tác Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. Tập 24, Số 1S, 2008, tr. 75-81
  190. Nguyen Xuan Cu. The effects of Cu concentration in soil and phosphorous fertilizer on plant growth and Cu uptake by Brassica juncea L. grown on contaminated soils. Journal of Science, Natural Science and Technology, Vietnam National University, Volume 24, No.3, 2008, tr. 113-117
  191. Nguyễn Kiều Hưng, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Sơn, Đỗ Sơn Hải, Đỗ Thị Việt Hương (2008), Nghiên cứu xử lý policlobiphenyl bằng phương pháp nhiệt xúc tác, phần 2. Ảnh hưởng của thời gian, nhiệt độ và chất xúc tác đến phản ứng phân hủy policlobiphenyl, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên và Công nghệ 24, 1S, tr. 81-86
  192. Nguyễn Xuân Cự. Ảnh hưởng của lượng bón Cu, Pb, Zn đến sinh trưởng và sự tích lũy chúng trong rau cải xanh (Brassica juncea L. Czern). Khoa học đất 31, 2009, pp.83-88
  193. Nguyen Xuan Cu, Nguyen Thi Tinh. Investigating corn residues and their potential for energy production in the Red River Delta. Proceedings of the 2009 International Forum on Strategic Technologies, October 21-23, 2009-Ho Chi Minh City, Vietnam; pp. 220-225
  194. Nguyễn Kiều Hưng, Phạm Hoàng Giang, Phạm Văn Thế, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Xuân Cự, 2010. Nghiên cứu xử lý policlobiphenyl bằng phương pháp hóa nhiệt xúa tác-Phần 3. Đực tính bentonit hấp phụ cation kim loại (MB-M) và vai trò xúc tác của nó trong phản ứng oxy hóa nhiệt phân hủy policlobiphenyl, Tạp chí Hóa học và ứng dụng , số 1 tr. 6-13
  195. Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Quy, Nguyễn Văn Ngữ, Ảnh hưởng của nồng độ axit, nhiệt độ, áp suất và thời gian đến quá trình thủy phân các hợp chất lignocellulose từ thân cây ngô, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Tập 26, Số 5S, 2010, trang 683-689
  196. Nguyen Xuan Cu, Nguyen Thi Hang Nga, The efficiency of bio-ethanol production from corn stover by separate hydrolysis and fermentation methaod, International Conference on innovations for renewable energy, Hanoi, September 2010, pp-177-182
  197. Nguyễn Xuân Cự, 2010, Nghiên cứu khả năng thuỷ phân bằng axit loãng và bước đầu đánh giá hiệu quả sản xuất etanol sinh học từ thân cây ngô, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia HN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 26, Số 4, 2010, tr. 211-216
  198. Nguyễn Xuân Cự, Ngô Văn Giới, 2010, Những yếu tố hạn chế sản xuất nông nghiệp và giải pháp sử dụng bền vững đất dốc ở Sơn La, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ II-Môi trường và Phát triển bền vững, Hà Nội 11/2010, CRES, Nhà xuất bản Nông nghiệp, tr. 367-373
  199. Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Quy, Nguyễn Văn Ngữ, 2010, Ảnh hưởng của nông độ axit, nhiệt độ, áp suất và thời gian đến quá trình phân hủy các hợp chất lignocelluloses từ than cây ngô, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia HN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 26, Số 5S, 2010, tr. 683-689
  200. Ngô Văn Giới, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Thị Nhâm Tuất, 2011, Xây dựng bộ chỉ thị để đánh giá tính bền vững môi trường đất -Nghiên cứu điển hình tại khu tái định cư Tân Lập, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Khoa học đất, Số 38/2011. Số đặc biệt chào mừng 20 năm thành lập Hội Khoa học đất Việt Nam, tr. 115-120
  201. Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Song Tùng, 2011, Đánh giá hiệu quả sử dụng phế phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ) để nâng cao hàm lượng và chất lượng mùn trong đất phù sa sông Hồng, Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, Tập 27, Số 5S, 2011, tr.16-23
  202. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Viết Hiệp, Hoàng Thị Bích Hợp, Nguyễn Văn Tuyến, 2012, Ảnh hưởng của hóa chất bảo vệ thực vật đến khu hệ vi  sinh vật đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 203-211
  203. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Phương Hồng, 1012, Ảnh hưởng của mức độ thâm canh khác nhau đến một số tính chất đất và năng suất chè  Tân Cương, Thái Nguyên, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông 2012 thôn, Số 22 kỳ 2, 11/2012
  204. Nguyễn Xuân Cự, Trần Thị Minh Hải, Phạm Thị Hà Nhung, 2012, Nghiên cứu ảnh hưởng của nước thải khu công nghiệp song Công đến sự tích lũy kim loại nặng trong trầm tích suối Văn Dương, tỉnh Thái Nguyên, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 28, số 4S, 2012, tr. 10-19
  205. Nguyễn Song Tùng, Nguyễn Xuân Cự, 2013, Ảnh hưởng của các hình thức quản lý phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ) đến nhiệt độ và khu hệ vi sinh vật đất trồng lúa ở Hà Nội, Nghiên cứu Phát triển bền vững, 1 (38), 2013, tr. 13-19
  206. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Lê Thị Bích Thủy, Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Viết Hiệp (2013), Nghiên cứu ảnh hưởng của kẽm (Zn) và cadimi (Cd) đến khu hệ vi sinh vật đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ, Tạp chí Nông nghiệp và Phát striển Nông thôn, Số 4/2013
  207. Nguyễn Song Tùng, Nguyễn Xuân Cự (2013), Ảnh hưởng của các hình thức quản lý rơm rạ đến hàm lượng và chất lượng mùn trong đất phù sa sông Hồng trồng lúa nước, Tạp chi Khoa học-Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Vol. 29. No.3S, 2013, tr. 31-38
  208. Trần Thị Minh Hải, Nguyễn Xuân Cự (2013), Hiện trạng và ảnh hưởng của của nước thải khu công nghiệp Sông Công đến môi trường đất, nước khu vực, Tạp chi Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Vol. 29. No.3S, 2013, tr. 338-44
  209. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Văn Toàn, Hà Thị Thanh Đoàn (2013), Ảnh hưởng của che tủ cành lá chè đốn có bể sung chế phẩm vi sinh đến một số tính chất đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ, Tạp chi Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Vol. 29. No.3S, 2013, tr. 182-189
  210. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Ngọc Bình (2013), Ảnh hưởng của che tủ Guột (Gleichenia linearis) đên một số tính chất đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ, Tạp chi Khoa học- Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Vol. 29. No.3S, 2013, tr. 189-196
  211.  Nguyen Xuan Cu (2014), Phosphorous Transformation and Fixation of Some Main Soils in Vietnam, International Journal of Agriculture Innovations and Research, Volume 2, Issue 5, ISSN (Online) 2319-1473, Copyright © 2014 IJAIR, All right reserved, pp. 679-682
  212. Nguyen, M.N., Dultz, S., Guggenberger, G., Effects of pretreatment and solution chemistry on solubility of rice straw phytoliths, Plant Nutrition and Soil Science (2013) (In press).
  213. Nguyen, M.N., Dultz, S., Tran, T.T.T, Bui, T.K.A. (2013). Effect of anions on dispersion of a kaolinitic soil clay: A combined study of dynamic light scattering and test tube experiments, Geoderma (209-210), 209 - 213.
  214. B.T. Kim Anh, D.D. Kim, P. Kuschk, T.V. Tua, N.T. Hue, N.N. Minh (2013). Effect of soil pH on As hyperaccumulation capacity in fern species, Pityrogramma calomelanos. Journal of Environmental Biology, 34, 237-242.
  215. Nguyen, N.M., Dultz, S., Kasbohm, J., Le, D. (2009). Clay dispersion and its relation to surface charge in a paddy soil of the Red River Delta, Vietnam. J. Plant Nutr. Soil Sci. 172, 477-486.
  216. Nguyen Ngoc, M., S. Dultz, J. Kasbohm (2009). Simulation of retention and transport of copper, lead and zinc in a paddy soil of the Red River Delta, Vietnam. Agric. Ecosyst. Environ. 129, 8-16.
  217. Nguyễn Ngọc Minh (2013). Ảnh hưởng của một số anion đến sự phân tán của khoáng sét trong đất đồi núi huyện Sóc Sơn – Hà Nội (thí nghiệm keo lắng trong ống nghiệm và thí nghiệm tán sắc ánh sáng). Tạp chí Khoa học đất, 42, 5 – 10.
  218. Đàm Thị Ngọc Thân, Nguyễn Ngọc Minh (2013). Nghiên cứu khả năng hình thành tinh thể hình ống halloysit trong đất giàu khoáng vật sét kaolinit. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 29 (1), 31-35.
  219. Vũ Thị Thu Thủy, Nguyễn Ngọc Minh (2013). Nghiên cứu sử dụng cát (Quartz) để tổng hợp zeolit. Tạp chí Hóa học & Ứng dụng, 1(17), 30-32, 47.
  220. Chu Anh Đào, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Vy Anh, Khương Minh Phượng, Nguyễn Mạnh Khải (2012). Nghiên cứu sự tích lũy kim loại nặng (Cu, Pb, Zn) trong đất canh tác khu vực huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 28(4S), 26-31.
  221. Nguyễn Ngọc Minh (2012). Vai trò của silic sinh học (Phytolith) trong rơm rạ đối với môi trường đất và dinh dưỡng cây trồng. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 11, 47 – 52.
  222. Nguyễn Phước Cẩm Liên, Nguyễn Ngọc Minh (2012). Ảnh hưởng của pH, các cation và anion đến điện tích bề mặt khoáng sét trong đất đồi núi khu vực Sóc Sơn – Hà Nội. Tạp chí Khoa học đất, 39, 23 – 27.
  223. Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Phước Cẩm Liên, Phạm Văn Quang (2012). Đặc điểm điện tích bề mặt của Phytolith (cây hóa thạch) tách ra từ rơm rạ dưới ảnh hưởng của pH, các cation và anion. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 01, 34 – 39.
  224. Vương Hồng Hạnh, Nguyễn Ngọc Minh (2011). Nghiên cứu sử dụng silic sinh học từ lá mía để tổng hợp zeolit. Tạp chí Hóa học & Ứng dụng, 6(10), 41 – 44.
  225. Nguyễn Ngọc Minh, Vũ Thị Mộng Mến (2011). Thành phần khoáng sét và đặc tính keo của cấp hạt sét trong đất đồi khu vực Sóc Sơn – Hà Nội. Tạp chí Khoa học đất, 38, 19 – 23.
  226. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Anh Hùng, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân (2011). Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến dung tích trao đổi cation của zeolit tổng hợp từ điatomit. Tạp chí Khoa học đất, 38, 43 – 47.
  227. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Kireycheva L. V., Phạm Anh Hùng, Phan Đông Pha, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân (2011). Nghiên cứu tổng hợp zeolit từ điatomit làm vật liệu hấp phụ kim loại nặng (Pb và Cd). Tạp chí khoa học – Đại học Quốc gia Hà Nội, 27 (3), 168 – 171.
  228. Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Thị Dinh, Lý Thị Hằng, Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Thị Liên, Đào Thị Khánh Ly, Phạm Văn Quang, Nguyễn Thị Thúy (2011). Nghiên cứu một số đặc tính của Phytolith (cây hóa thạch) tách từ rơm rạ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 19, 28-33.
  229. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Anh Hùng, Nguyễn Minh Phương, Trần Thị Nhẫn (2011). Nghiên cứu tổng hợp sét hữu cơ từ vật liệu Bentonite Cổ Định và cetyl trimetyl amoni bromua (CTAB), ứng dụng trong xử lý ô nhiễm chì và cadmi trong đất. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 18 (2), 90-93.
  230. Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Văn Quang, Vũ Thị Mộng Mến (2011). Ứng dụng mô hình Hydrus-1D để đánh giá sự di chuyển photpho trong đất trồng lúa. Tạp chí Khoa học đất, 36, 11-15.
  231. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Minh, Kireycheva L.V., Phạm Anh Hùng, Phan Đông Pha, Vũ Thị Hồng Hà, Dương Khánh Vân (2011). Nghiên cứu sử dụng điatomit Bảo Lộc làm vật liệu hấp phụ Pb và Cd. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 17, 25-29.
  232. Nguyễn Ngọc Minh, Vũ Thị Mộng Mến, Trần Thị Nhẫn, Vũ Đình Thảo (2011). Ảnh hưởng của các anion hữu cơ khối lượng phân tử thấp đến khả năng phân tán của sét bentonit Cổ Định – Thanh Hóa. Tạp chí Khoa học đất, 35, 47-51.
  233. Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Văn Quang (2010). Ứng dụng mô hình Hydrus-1D để đánh giá sự di chuyển NO3- trong đất trồng lúa. Tạp chí khoa học – Đại học Quốc gia Hà Nội, 26-5S, 823-830.
  234. Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Phước Cẩm Liên, Nguyễn Xuân Hưng, Hoàng Thị Thanh Hiếu (2010). Ảnh hưởng của pH, các cation và axit humic đến khả năng phân tán của sét bentonit Cổ Định – Thanh Hóa. Tạp chí Khoa học đất, 34, 26-31.
  235. Lê Đức, Trần Khắc Hiệp, Nguyễn Ngọc Minh (2003). Một số vấn đề về môi trường đất vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Khoa học đất, 18, 103-107.
  236. Phạm Văn Khang, Lê Tuấn An, Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Mạnh Khải (2003). Một số nghiên cứu về ô nhiễm chì trên thế giới và Việt Nam. Tạp chí Khoa học đất, 18, 146-151.
  237. Pham Van Khang, Le Tuan An, Pham Thanh Tuan, Ngo Huy Toan, Nguyen Ngoc Minh, Nguyen Manh Khai (2002). The impact of Hanel - Sai Dong industrial zone on soil and water environment - the problem of heavy metals. Vietnam journal of Soil Science, 17, 146-149.
  238. Lê Đức, Nguyễn Ngọc Minh (2001). Tác động của tái chế đồng thủ công ở xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên đến môi trường đất khu vực. Tạp chí Khoa học đất, 14, 48-53.
  239. Nguyễn Ngọc Minh (2013). Nghiên cứu sự giải phóng kali từ phytolith trong tro rơm rạ. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 29 (3S), 152-157.
  240. Nguyễn Ngọc Minh (2013). Nghiên cứu đặc tính bề mặt và khả năng hấp phụ cation của phytolith có trong rơm rạ. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 29 (3S), 158-162.
  241. Nguyễn Ngọc Minh (2013). Ảnh hưởng của một số anion đến sự phân tán của khoáng sét trong đất đồi núi huyện Sóc Sơn – Hà Nội (thí nghiệm keo lắng trong ống nghiệm và thí nghiệm tán sắc ánh sáng). Tạp chí Khoa học đất, 42, 5 – 10.
  242. Le, D., Pham, V. D., Nguyen, N. M. (2010): Testing of nano iron for removal of DDT in soils collected in the vicinity of a pesticide stockpile in Northern Vietnam. Joint Symposium on Intergrated water and soil management between Water Resourses University, Vietnam and Kyushu University, Japan. Hanoi, 2010.
  243. Nguyen, N.M.Dultz, S., Kasbohm, J. (2007). Effect of FeII and humic acid on surface charge and dispersion of the clay fraction of a paddy soil. German Soil Science Society Conference 9-14/9/2007, Dresden, Germany. Reports 110, 649-650.
  244. Nguyen, N.M.Dultz, S., Kasbohm, J., An, J.-H. (2006). Cu availability in polluted alluvial soils of the Red River Delta, Vietnam, effect of clay additives. Annual Meeting of the Swiss, Austrian and German Clay Group –DTTG. Valkenburg, Netherlands, October 4th-6th, 2006, DTTG Reports 12, 22-31.
  245. Vũ Duy Giảng, Lê Đức và nnk. Tình trạng dinh dưỡng khoáng của bò sữa Mộc châu.Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật Nông nghiệp. Tập 283, tr.33-36; 1-1986.
  246. Lê Đức, Hoàng Văn Thế. Một số tính chất lý hóa học của đất nông trường Yên sơn (Thanh sơn, Vĩnh phúc). Tạp chí: Các Khoa học về Trái đất. Tập 13, tr. 86-91, 3-1991.
  247. Lê Đức, Vũ Duy Giảng, Nguyễn Chỉnh. Hàm lượng các nguyên tố vi lượng: đồng, kẽm, coban, mangan, sắt trong một số loại thức ăn chăn nuôi. Tạp chi Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm.Tập 343, tr. 29-32;1- 1991
  248. Lê Đức, Trần khắc Hiệp. Bước đầu đánh giá chất lượng nước ở khu vực chịu ảnh hưởng của nước thải xỉ nhà máy Nhiệt điện Phả lại. Tạp chí Hóa học.Tập30 số 1-1992, tr.45-47. 1992
  249. Lê Đức. Hàm lượng đồng, mangan, molipden trong đất Hà nội.Tạp chí Khoa học Đất, số 4, tr.78 – 83, 1994
  250. Lê Đức, Nguyễn mạnh Khải. Ảnh hưởng của điều kiện khử đến hàm lượng sắt trong đất phèn. Tạp chí khoa học, ĐHQGHN.tr.186-192; 1998
  251. Lê Đức, Nguyễn xuân Cự. Ô nhiễm kim loại nặng môi trường đất vùng Đồng bằng Sông Hồng. Tạp chí khoa học, ĐHQGHN.tr.193-197; 1998
  252. Lê Đức, Lê văn Khoa. Hiện trạng môi trường đất vùng Đồng bằng sông Hồng. Hội thảo KH Quốc tế, tại Hà nôi. 1998
  253. Lê Đức, Nguyễn thị Lan Hương. Chất lượng phân compost của xí nghiệp chế biến phế thải Cầu diễn. Tạp chí khoa học, ĐHQGHN.tr.217-223;1998
  254. Lê Đức. Hàm lượng đồng, mangan, molipden trong một số loại đất chính miền Bắc Việt nam. Tạp chí Khoa học đất, số 10, , tr.186-192. 1998
  255. Lê Đức, Nguyễn mạnh Khải. Tìm hiểu phương pháp xác định chất hữu cơ trong đất. Tạp chí Khoa học Đất, số 10.tr.63-66; 1998
  256. Lê Đức Hàm lượng đồng, mangan, molipden trong đất trồng chè ở Phú Thọ và Thái nguyên dưới các phương thức canh tác và thâm canh khác nhau. Tạp chí Khoa học Đất, số 11.tr.45-55; 1999
  257. Lê Đức, Phạm văn Khang, Lê bá việt Bách, Dương tú Oanh. Bước đầu nghiên cứu khả năng hấp thụ và lan truyền Cu2+ trong đất phù sa sông Hồng tại xã Trung văn, Từ Liêm, Hà nôi. Tuyển tập công trình khoa học, NXB ĐHQG HN.tr.147-153; 2000
  258. Lê Đức, Lê văn Khoa. Môi trường đất lưu vực sông Hồng và những biện pháp sử dụng đất bền vững. Hội thảo KH Quốc tế. tại Vân nam TQ. 1999
  259. Nguyễn xuân Cự, Lê Đức. Nghiên cứu ban đầu về khả năng đệm axit của một số loại đất chính ở miền Bắc Việt nam. Hội thảo Quốc gia về Giám sát lắng đọng axit ở Việt nam.tr.50-56; 1999
  260. Lê Đức, Trần Thiện Cường. Ảnh hưởng của nghề nấu tái chế chì thủ công đén sức khỏe cộng đồng và môi trường tại thôn Đông mai, xã Chỉ đạo, Mỹ văn Hưng yên. Tuyển tập công trình khoa học, NXB ĐHQG HN.tr.89-95; 2000
  261. Lê Đức, Nguyễn ngọc Minh. Tác động của tái chế đồng thủ công tại xã Đại Đồng huyện Văn Lâm Hưng Yên đến môi trường đất khu vực. Tạp chí Khoa học Đất, số 14.tr.48-523; 2001
  262. Lê Đức, Lê văn Khoa. Tác động của hoạt động làng nghề tái chế kim loại đến môi trường đất, nước ở một số` xã thuộc đồng bằng sông Hồng. Tuyển tập Hội nghị KH;Chương trình KHCN 07. NXBKH và KThuật. Tr.244-247; 2001
  263. Lê Đức, Lê văn Khoa. Land Resours in The Red River Basin. The third Seminar. 
  264. Procedings of Scientific seminars on Red-Yuan River Basin Economic Development & Environmental protection. Publishing House of Science and Techniques Hanoi.p.51-57; 2002
  265. Lê Đức. The impact of lead recycling craft oriented commune on soil and water environment in Chi Dao commune, Van Lam district, Hung Yen province. Vietnam Soil Science Journal.tr. 143-45; 2002
  266. Lê Đức, Trần khắc Hiệp, Nguyễn ngọc Minh. Một số vấn đề môi trường đất vùng Đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Khoa học đất, số 18, 2003, p.103-107;2003 22.
  267. Lê Đức, Trần khắc Hiệp. Tài nguyên đất lưu vực sông Đà và phương hướng sử dụng. Hội thảo KH, Chương trình KC 07. NXB K H và Kỹ thuật.tr.135-145; 2003
  268. Lê Đức, Lê văn Khoa. Những vấn đề môi trường bức xúc vùng nông thôn ở một số tỉnh Duyên hải miền Trung. Hội thảo KH, Chương trình KC 07. NXB K H và Kỹ thuật.tr.208-213; 2003
  269. Lê Đức, Nguyễn xuân Huân, Nguyễn thị Đức Hạnh, Trần thị Tuyết Thu Ảnh hưởng của kim loại nặng (Cu2+, Pb2+) đến giun đất (Pheretima morrisi)và cây rau cải (Brassica juncea). Khoa học đất, số 22.tr.95-100; 2005
  270. Trần thiện Cường, Lê Đức. Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động nuôi tôm tới chất lượng môi trường và đất vùng ven biển huyện Thái Thụy, Thái Bình. Khoa học đất, số 22. Tr.120-124; 2005
  271. Lê Đức, Nguyễn thị Đức Hạnh, Nguyễn xuân Huân, Đặng thị Tuyết. Ảnh hưởng của đồng, chì, kẽm đến cây mạ trên nền đất phù sa sông Hồng. Khoa học đất, số 22.tr.130-135; 2005
  272. Lê Đức, Trần thị Tuyết Thu, Nguyễn xuân Huân. Bước đầu nghiên cứu khả năng hút thu và tích lũy chì ở bèo tây, rau muống trong nền đất bị ô nhiễm. Tạp chí Bảo vệ môi trường, số 9/2005, tr.29-34. 2005
  273. Lê Đức, Lý kim Chi, Nguyến Hương Giang.Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của đồng đến sinh trưởng và phát triển của cây cà chua. Khoa học đất, số 26.tr.65-69; 2006
  274. Trần thiện Cường, Lê Đức, Vũ thị Kim Cúc, Nguyễn văn Tuyên. The impact of lead recycling on public healt and environment Dong Mai craft oriented hamlet, Chi Dao commune, Van Lam dictrict, Hung Yen province. Vietnam Soil Science.No 25, tr.106-109; 2006
  275. Lê Đức, Nguyễn cảnh Tiến Trình, Phạm việt Dũng, Nguyễn thị Thu Nhạn. Nghiên cứu các dạng asen trong đất ô nhiễm do khai thác thiếc ở Hà Thượng, Đại từ, Thái nguyên. Khoa học đất, số 30.tr 87-91; 2008
  276. Lê Đức, Lê thị Hường. Ảnh hưởng của kẽm trong đất tới sự tích lũy kẽm trong rau cải ngọt (Brassica Integrifolia). Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà nội.Tập 46. Số 1S.tr.21-27; 2008
  277. Bùi thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Trần văn Tựa, Lê Đức và nnk. Khả năng chống chịu và tích lũy asen của 2 loài dương xỉ thu từ vùng khai thác mỏ. Tạp chí Khoa học và công nghệ. Viện Khoa học và công nghệ Việt nam. Số 46, tập 6A.tr.248-257; 2008
  278. Minh N. Nguyen, Stefan Dultz, Jorn Kasbo, Duc Le. Clay dispersion and its relation to surface charge in paddy soil of the Red River Delta, Vietnam. J. Plant Nutr. Soil Sci.tập 172, tr.477-486; 2009
  279. Bùi Thị Kim Anh, Đặng Đình Kim, Trần văn Tựa, Lê Đức và nnk. Nghiên cứu ảnh hưởng của N,P lên khả năng sinh trưởng và tích lũy asen của loài dương xỉ Pteris vittata L. Tạp chí Khoa học và công nghệ. Viện Khoa học và công nghệ VN. Tập 48-số 2, 2010.
  280. Lê Đức, Đàm Thị Huệ, Trần khắc Hiệp. Ảnh hưởng của sự thay đổi pH và chất hữu cơ của đất đén khả năng hấp thu chỡ, cadmi và kẽm trờn nền đất ô nhiễm. Tạp chí Khoa học, Đại Học Quốc Gia Hà Nội,tập 26,Số 5S, 2010
  281. Lê Đức, Phạm việt Đức. Testing of nano iron for removal of DDT in soils collected in the vicinity of a pesticide stockpile in North Vietnam. Tạp chí Khoa học, Đại Học Quốc Gia Hà Nội,tập 26,Số 5S, 2010
  282. Lê Đức, Khương Minh Phượng. Hàm lượngđồng,coban,mangan,kẽm và sắt trong đất và thức ăn cho bú sữa ở nông trường Mộc Châu. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Số 9/2011
  283. Lê Đức, Nguyễn xuân Huân, Lê thị Thùy An, Phạm thị Thùy Dương, Trần thị Thúy. Nghiên cứu chế tạo vật liệu Fe0 nano bằng phương pháp dùng bohidrua ( NaBH4) khử muối sắt II (FeSO4). Tạp chí Khoa học, Đại Học Quốc Gia Hà Nội,tập 27,Số 5S, 2011
  284. Nguyễn xuân Huân, Lê Đức. Nghiên cứu xử lý asen trong nước bằng Fe0 nano. Tạp chí Khoa học, Đại Học Quốc Gia Hà Nội,tập 27,Số 5S, 2011
  285. Trần Thị Phả, Đặng Văn Minh, Lê Đức, Đàm Xuân Vận. Nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến khả năng hấp thụ  Asen  ( As) và Chì ( Pb) của cây sậy (Phragmites australis). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại Học Thái Nguyên, tập 90,Số 02, 2012
  286. Trần Thị Phả, Đặng Văn Minh, Lê Đức, Đàm Xuân Vận. Nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến sự hấp thụ cadimi (Cd) và kẽm(Zn) của cây sậy ( Phragmites australis). Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, tháng 3/2012
  287.  Lê Đức, Nguyễn xuân Huân, Lê thị Thùy An, Phạm thị Thùy Dương, Đào Thị Lựu, Trần thị Thúy. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả xử lý DDT tồn lưu trong môi trường đất và nước bằng sắt nano. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Số 11/2012
  288. Trần Thị Phả, Đặng Văn Minh, Lê Đức, Hoàng Văn Hùng, Đàm Xuân Vận. Nghiên cứu sự phân bố, khả năng sinh trưởng, phát triển và hấp thụ kim loại nặng của cây sậy (Phragmites australis) trên đất sau khai thác quặng tại tỉnh Thái Nguyên. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Tháng 5/2013
  289. Le Van Khoa, Hoang Xuan Co, Nguyen Quoc Viet, Max Shelton, Leucaena research for agro - forestry systems in Vietnam, LEUCNET News, Australia, 2000
  290.  Ngo The An, Nguyen Quoc Viet, Spatial model of crop production with integration of Agro-economic and agro ecological methodology, Vietnam soil scentist to the 17th WCSS Bangkok, Thailand, 2002
  291.  Nguyen Quoc Viet, Current land use and soil environment issues in Quang Ninh Province, Vietnam soil scentist to the 17th WCSS Bangkok, Thailand, 2002
  292. Le Van Khoa, Hoang Xuan Co, Tran Thien Cuong, Nguyen QuocViet, Some result of Leucaena in Vietnam, Vietnam soil scentist to the 17th WCSS Bangkok, Thailand, 2002.
  293. Nguyen Quoc Viet. Eco-Tourism  in Viet nam. Workshop on Agenda 21 with Emphasis on Eco-tourism, BangKok, 26-29 September 2000.
  294. Ngô Thế Ân , Nguyễn Quốc Việt, Phương pháp biến đổi dữ liệu trong lập bản đồ thảm thực vật sử dụng ảnh vệ tinh Landsat TM, Tạp chí hoạt động khoa học, Bộ khoa học Công nghệ & Môi trường, 2002.
  295. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường, Trần Khắc Hiệp, Nguyễn Quốc Việt, Môi trường nông thôn Việt nam, NXB Nông nghiệp, 2002
  296. Phạm Ngọc Hồ, Nguyễn Quốc Việt, Phương pháp đánh giá chất lượng môi trường đất và ứng dụng để thành lập bản đồ hiện trạng môi trường đất tỉnh Hoà Bình, Tạp chí Địa chính, 2006
  297. Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Quốc Việt, Sử dụng bền vững đất gò đồi vùng Dông Bắc, Tạp chí Nghiên cứu phát triển bền vững, 2007
  298. Lê Văn Khoa,  Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Quốc Việt, Chỉ thị sinh học Môi trường, Nhà Xuất bản Giáo dục, 2008
  299. Nguyễn Quốc Việt, Một số tính chất lý hóa học cơ bản của các loại đất chính tỉnh Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học đất, 2009.
  300. Lê Đức, Trần Thị Tuyết Thu (2000), “Bước đầu nghiên cứu khả năng hút thu và tích lũy chì trong bèo tây và rau muống trong nền đất bị ô nhiễm”, Thông báo Khoa học của các trường đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, ISSN. 0868.3034.
  301. Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Nguyễn Đức Hạnh, Trần Thị Tuyết Thu (2005), “Ảnh hưởng của kim loại nặng (Cu2+, Pb2+) đến giun đất (Pheretima morrisi) và cây rau cải (Brassica juncea)”, Tạp chí Khoa học đất, Số 22, Tr. 95-100.
  302. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Viết Hiệp, Nguyễn Minh Hưng, Nguyễn Văn Tuyến (2011), “Nghiên cứu mối quan hệ giữa một số chỉ tiêu sinh học và lý, hóa trong đánh giá chất lượng đất trồng chè Tân Cương, Thái Nguyên”, Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 27, Số 5S, Tr. 203-210.
  303. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Viết Hiệp, Hoàng Thị Bích Hợp, Nguyễn Văn Tuyến (2012), “Ảnh hưởng của hóa chất bảo vệ thực vật đến khu hệ vi sinh vật đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ”, Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 28, Số 4S, Tr. 234-240.
  304. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Phương Hồng (2012), “Ảnh hưởng của mức độ thâm canh khác nhau đến một số tính chất đất và năng suất chè ở Tân Cương, Thái Nguyên”, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, Số 22 kỳ 2, 11/2012, Tr. 42-49.
  305. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Lê Thị Bích Thủy, Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Viết Hiệp (2013), “Nghiên cứu ảnh hưởng của kẽm (Zn) và Cacdimi (Cd) đến khu hệ vi sinh vật đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ”, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, Số 7/2013, Tr. 54-61.
  306. Nguyễn Viết Hiệp, Nguyễn Minh Hưng, Trần Quang Minh, Nguyễn Thị Thanh Tâm, Trần Thị Tuyết Thu (2013), “Khả năng sử dụng chỉ tiêu sinh khối cacbon vi sinh vật, cường độ hô hấp trong đánh giá chất lượng và dự báo biến động độ phì nhiêu đất ở Việt Nam”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Số 4 (43), Tr. 59 - 66.
  307. Hà Thị Thanh Đoàn, Nguyễn Văn Toàn, Lê Thị Thanh Thủy, Nguyễn Hữu Hồng, Trần Thị Tuyết Thu (2013), “Tuyển chọn và đánh giá khả năng sử dụng vi sinh vật xử lý cành lá chè”, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số 23, Tr. 20-26.
  308. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Nguyễn Văn Toàn, Hà Thị Thanh Đoàn (2013), “Ảnh hưởng của che tủ cành lá chè đốn có bổ sung chế phẩm vi sinh đến một số tính chất đất trồng chè ở Phú Hộ, Phú Thọ”, Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 29, Số 3S (2013), Tr.182-188.
  309. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Xuân Cự, Phạm Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Ngọc Bình (2013), “Ảnh hưởng của che tủ Guột (Gleichenia linearis) đến một số tính chất đất trồng chè ở Phú Hộ, tỉnh Phú Thọ”, Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 29, Số 3S (2013), Tr.189-195.
  310. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Văn Toàn (2014), “Thành phần hóa học của một số loại vật liệu che tủ cho đất trồng chè ở Phú Hộ, tỉnh Phú Thọ”, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, Số 3 + 4 (2014), Tr. 104 - 109.
  311. Trần Thị Tuyết Thu, Hoàng Đức Thắng, Phan Lâm Tùng, Phạm Mạnh Hùng, Phạm Văn Quang, Nguyễn Phương Hồng (2014), “Nghiên cứu sản xuất Biochar từ chất thải rắn trong chăn nuôi bò”, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, Số 6 (2014).
  312. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường (1999), Đánh giá tác động của chất thải nhà máy bia Viger - Việt Trì đến môi trường đất. Tạp chí Khoa học Đất, số 11, Trang
  313. Trần Thiện Cường (2000), Ảnh hưởng của cây trồng họ đậu thân gỗ đến pH và hàm lượng đạm trong đất.Thông báo Khoa học của các Trường Đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, trang 149-153
  314. Lê Đức, Trần Thiện Cường (2000), Ảnh hưởng của nghề nấu, tái chế chì (Pb) thủ công đến sức khoẻ cộng đồng và môi trường tại thôn Đông Mai, xã Chỉ Đạo, huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên - Tuyển tập công trình khoa học, Hội nghị Khoa học ngành Khoa học Môi trường, tháng 11/2000. trang 89-95
  315. Trần Thiện Cường, Nguyễn Mạnh Khải (2000), Công nghệ sản xuất biogas và các vấn đề môi trường nông thôn. Tuyển tập công trình Nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, tháng 11/2000, trang 121 - 127
  316. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường (2000), Cây keo dậu (Leucaena) và keo dậu lai KX2 F1 trong hệ thống nông lâm nghiệp Việt Nam - Tuyển tập công trình khoa học, tháng 11/2000. trang 160 - 164
  317. Tran Thien Cuong, Le Van Khoa, Hoang Xuan Co (2000), Leucaena research for agro - forestry systems in Vietnam - LEUCNET News, Australia, Issue number 8, page 7 - 9
  318. Tran Thien Cuong, Le Van Khoa (2000), Some results of leucaena research in Vietnam. Vietnam Soil Scientists to the 17th World Congress of Soil Science BangKok, Thailand, August
  319. Trần Thiện Cường (2001), Nghiên cứu các tính chất lý hoá học của đất dưới một số loại cây trồng làm thức ăn cho gia súc. Tạp chí Khoa học Đất số 15/2001. trang 189-192
  320. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường, Lê Thị Thùy Linh, Võ Văn Minh, Nguyễn Quốc Viêt (2003), Hiện trạng những vấn đề môi trường bức xúc ở nông thôn Việt Nam, Báo cáo hội nghị Khoa học lần thứ Nhất về Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai tại Đồ Sơn, NXB Khoa học Kỹ thuật
  321. Trần Thiện Cường, Trần Khắc Hiệp, Nguyễn Ngọc Minh (2003), Một số ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đến nông nghiệp và môi trường vùng ven đô thành phố Hà Nội. Báo cáo hội nghị Khoa học lần thứ Nhất về Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai tại Đồ Sơn, NXB Khoa học Kỹ thuật
  322. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường, Nguyễn Quốc Việt (2003), Những vấn đề bức xúc về môi trường nông thôn vùng đồng bằng sông HồngBáo cáo hội nghị Khoa học lần thứ Nhất về Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai tại Đồ Sơn, NXB Khoa học Kỹ thuật
  323. Trần Thiện Cường và nnk (2003), Những vấn đề bức xúc về môi trường nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng, Tạp chí Khoa học Đất số 18, trang 108 - 113 và trang 131
  324. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường (2005), Những vấn đề môi trường bức xúc theo các vùng sinh thái nông thôn Việt Nam. Tuyển tập các báo cáo tại Hội nghị Môi trường Toàn quốc năm 2005, trang 612 - 634
  325. Trần Thiện Cường, Lê Đức (2000), Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động nuôi tôm tới chất lượng môi trường đất vùng ven biển huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Khoa học đất số 22, Trang 120-124
  326.  Tran Thien Cuong va nnk (2006), Land use and the restoration of devastated areas of land. Vietnam Soil Science - Vietnam pedologists to the 18th World congress of Science, Phyladelphia, Pennsylvania, 2006, USA, page 48-53
  327. Trần Thiện Cường, Lê Đức, Vu Thi Cuc and Nguyen Van Tuyen (2006), The impact of Lead recycling on public health and environment in Dong Mai craft oriented  hamlet, Chi Dao Commune, Van Lam district, Hung yen Province. Vietnam Soil Science - Vietnam pedologists to the 18th World congress of Science, Phyladelphia, Pennsylvania, 2006, USA, page 106-109 and 120
  328. Trần Thiện Cường (2006), Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động nuôi tôm tới chất lượng môi trường nước vùng ven biển huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình. Tạp chí Khoa học đất. Số 24
  329. Trần Thiện Cường, Vũ Thị Cúc, Ngô Duy Bách, Cao Thị Phương Ly, Nguyễn Thị Thu Quỳnh, Hoàng Thị Thu Duyến (2006), Đánh giá ảnh hưởng của một số mô hình nuôi tôm đến môi trường nước vùng ven biển huyệnThái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, đề xuất các giải pháp xử lý và giảm thiểu ô nhiễmTạp chí Khoa học đất. Số 26, Trang 101-106
  330. Lưu Đức Hải, Vũ Quyết Thắng, Trần Thiện Cường, và nnk (2008), Quy hoạch môi trường các huyện Hậu Lộc, Thọ Xuân, Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, tập 24, số 1S, trang 61-67
  331. Lưu Đức Hải, Trần Thiện Cường, và nnk (2009) Ứng dụng quy hoạch môi trường trong hoạch định phát triển kinh tế xã hội ở huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá. Tạp chí Kinh tế môi trường, số 7/2009, trang 59-65
  332. Lưu Đức Hải, Hoàng Xuân Cơ, Trần Thiện Cường và nnk  (2009), Tiếp cận quy hoạch môi trường cấp huyện, lấy huyện Hậu Lộc làm ví dụ, Tạp chí Kinh tế môi trường, số 7/2009, trang 88-93
  333. Trần Thiện Cường (2009), Sự tích luỹ kim loại nặng trong trầm tích các đầm nuôi tôm vùng ven biển huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình (2009), Tạp chí Khoa học đất số 32, trang 122-125
  334. Nguyễn Xuân Cự, Trần Thị Minh Hải, Phạm Thị Hà Nhung. Nghiên cứu ảnh hưởng của nước thải khu công nghiệp sông Công đến sự tích lũy kim loại nặng trong trầm tích suối Văn Dương, tỉnh Thái Nguyên. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 28, số 4S, 2012, tr. 10-19.
  335.  Đào Thị Hoan, Phạm Thị Hà Nhung, Nghiên cứu sự tác động của hoạt động tái chế vỏ bao bì đến môi trường đất tại thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Tạp chí Khoa học đất, số 43, 2014.
  336.  Đào Thị Hoan, Nguyễn Đình Đáp. Nghiên cứu một số tính chất hóa học cơ bản của các loại đất chính tỉnh Hải Dương góp phần sử dụng hợp lý tài nguyên đất.  Tạp chí Khoa học Đất, số 34, 6/2009.
  337.  Đào Thị Hoan. Nghiên cứu tác động của một số xưởng tái chế sắt thép đến môi trường đất, nước khu vực thôn Thanh Thủy, xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đất, số 40, 4/2012.
  338. Фам Тхи Ким Тхоа, Нгуен Нган Ха. Особенности динамики горимости лесов Ленинградской области // Известия Санкт-Петербургской лесотехнической академии. Сборник докладов молодых ученых на ежегодной научной конференции Санкт-Петербургской лесотехнической академии. Вып. 12. СПб., 2007. С.64-66. ISSN: 2079-4304 (tiếng Nga).
  339. Фам Тхи Ким Тхоа, Нгуен Нган Ха. Особенности динамики горимости лесов Ленинградской области // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 15-16 ноября 2006 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2007. С.38-41. ISBN 5-9239-0060-2 (tiếng Nga).
  340. Чан Тхе Хунг, Чан Ань Туан, Нгуен Нган Ха, Мельников Е.С. Целевые программы рубок ухода в хвойных насаждениях Вьетнама // Известия Санкт-Петербургской лесотехнической академии. Вып.192. СПб.: 2010. С.22-32. ISSN 2079-4304 (tiếng Nga).
  341. Нгуен Тхи Тху Ха, Коволев Н.В., Ходачек А.С, Нгуен Нган Ха. Особенности использования ресурсов леса во Вьетнаме // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 10-11 ноября 2011 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2011. С.86-88. ISBN 978-5-9239-0406-2 (tiếng Nga).
  342. Нгуен Нган Ха, Нгуен Тхи Тху Ха, Чан Ань Туан. Динамика живого напочвенного покрова в сосняке и ельнике черничных после комплексного ухода за лесом // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 10-11 ноября 2011 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2011. С.89-92. ISBN 978-5-9239-0406-2 (tiếng Nga).
  343. Мельников Е.С., Смирнов А.П., Нгуен Нган Ха. Исследование парцеллярной структуры живого напочвенного покрова под влиянием рубок ухода и комплексного ухода за лесом // Известия Санкт-Петербургской лесотехнической академии. Вып.198. СПб., 2012. С.48-55. ISSN 2079-4304 (tiếng Nga).
  344. Ле Дык Хуинь, Нгуен Тхи Тху Ха, Нгуен Нган Ха, Нгуен Тхи Тху Ханг. Горимость лесов в национальном парке «У Минь Тхыонг» // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 12 ноября 2012 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2012. С.36-39. ISBN 978-5-9239-0555-7 (tiếng Nga).
  345. Ле Дык Хуинь, Нгуен Тхи Тху Ха, Нгуен Нган Ха, Чан Ань Туан. Лесные пожары во Вьетнаме и их влияние на биологическое разнообразие лесов // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 12 ноября 2012 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2012. С.40-42. ISBN 978-5-9239-0555-7 (tiếng Nga).
  346. Нгуен Нган Ха, Нгуен Тхи Тху Ха, Ле Дык Хуинь. Динамика различных экологических групп живого напочвенного покрова под влиянием рубок и комплексного ухода за лесом // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 12 ноября 2012 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2012. С.50-53. ISBN 978-5-9239-0555-7 (tiếng Nga).
  347.  Нгуен Тхи Тху Ха, Ле Дык Хуинь, Нгуен Нган Ха, А.А. Кудинов. Химиеский токсикоз медоносных пчел в условиях республика Вьетнам // Современные проблемы и перспективы рационального лесопользования в условиях рынка: Сборник материалов Международной научно-практической конференции молодых ученых, проходившей 12 ноября 2012 г. Санкт-Петербург. Изд-во СПбГЛТА. 2012. С.53-55. ISBN 978-5-9239-0555-7 (tiếng Nga).
  348.  Ле Дык Хуинь, Смирнов А. П., Нгуен Тхи Тху Ха, Нгуен Нган Ха. Лесопожарная проблема во Вьетнаме за последние полвека // Безопасность жизнедеятельности" №1. М.: 2013. С. 38-41. ISSN 1684-6435 (tiếng Nga).
  349.  Ле Дык Хуинь, Нгуен Нган Ха, Нгуен Тхи Тху Ха, Нгуен Минь Фыонг. Экотуризм в провинции Нинь Бинь, Вьетнам //  V international conference "Ecological tourism - the tool for sustainable development of territories and environment protection". Санкт-Петербург. 2013. С.73-76. ISBN (tiếng Nga).
  350.  Нгуен Нган Ха, Иванова Т.С, Нгуен Тхи Тху Ха, Нгуен Минь Фыонг. Мир природы Вьетнама глазами экотуриста //  V INTERNATIONAL CONFERENCE "ECOLOGICAL TOURISM - THE TOOL FOR SUSTAINABLE DEVELOPMENT OF TERRITORIES AND ENVIRONMENT PROTECTION". Санкт-Петербург. 2013. С.102-106. (tiếng Nga).
  351. Нгуен Нган Ха, Мельников Е.С., Смирнов А.П., Ле Дык Хуинь, Нгуен Тхи Тху Ха. Влияние ухода за лесом на видовое разнообразие и обилие растений живого наповенного покрова // Известия Санкт-Петербургской лесотехнической академии. Вып.202. СПб., 2013. С.103-112. ISSN 2079-4304 (tiếng Nga).
  • Website cựu sinh viên