| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Pham Van Thanh, Pham Thi Tuyet Nhung, Luong Thi Minh Thuy
|
Phạm Văn Thành, Lương Thị Minh Thúy
|
Investigating flaws inside low carbon steel 1018 sample by using ultrasonic non-destructive testing method
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics-Physics
|
Vol.31(1S), pp.144-152
|
|
Phạm Văn Cường, Phạm Thị Thanh, Nguyễn Thúy Hoa, Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy.
|
Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy
|
Tách dòng cá medaka chuyển gen rankl:HSE:CFP dùng làm mô hình nghiên cứu bệnh loãng xương
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.24-34
|
|
Phạm Thu Trang, Phạm Thế Thư, Bùi Thị Việt Hà
|
Bùi Thị Việt Hà
|
Phân lập và sàng lọc vi khuẩn probiotic sinh carotenoid trong chất nhày san hô ở 2 quần đảo Cát Bà và Long Châu Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.445-452.
|
|
Phạm Thị Việt Anh
|
Phạm Thị Việt Anh
|
Kiểm toán tác động môi trường – Kinh nghiệm quốc tế và khả năng áp dụng ở Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S)
|
|
Phạm Thị Thúy, Hoàng Minh Trang, Nguyễn Việt Anh
|
Phạm Thị Thúy, Hoàng Minh Trang
|
Đánh giá hiệu quả xử lý thuốc trừ sâu trong nước cấp bằng vật liệu than hoạt tính có nguồn gốc từ phế thải nông nghiệp
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.288-294
|
|
Phạm Thị Thu Hà, Phan Thị Ngọc Diệp, Phạm Thị Minh Vân
|
Phạm Thị Thu Hà
|
Đánh giá chất lượng nước mặt huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ bằng chỉ số chất lượng nước tổng cộng (TWQI)
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.95-103
|
|
Phạm Thị Thu Hà, Lê Văn Lanh, Lê Thị Hồng Nhung
|
Phạm Thị Thu Hà
|
Đánh giá hiệu quả hoạt động du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa dựa trên cách tiếp cận phát triển bền vững
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.80-87
|
|
Phạm Thị Thanh, Phạm Văn Cường, Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy
|
Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy
|
Sự phát triển xương của cá Medaka (Oryzias latipes) I
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh lý học
|
Vol.19(3), pp.8-16
|
|
Pham Thi Ngoc Mai, Nguyen Thi Hanh, Hoang Thi Tuyet Nhung
|
Phạm Thị Ngọc Mai
|
Analysis of nutrients of ballast water in cargo ships at Hai phong port
|
2015
|
|
|
Tạp chí Phân tích Lí, Hoá và Sinh học
|
Vol.20(1), pp.138-143
|
|
Phạm Thị Nga, Bùi Văn Đông, Tạ Thị Hường, Ngô Thị Dinh, Hoàng Thị Minh Thảo
|
Phạm Thị Nga, Bùi Văn Đông, Hoàng Thị Minh Thảo
|
Identification of halloysite -(7A) phase and its development from kaoline in Mo Ngot kaolin, Phu Tho Province
|
2015
|
|
|
Journal of Geology, Series B
|
Vol.42, pp.34-42
|
|
Phạm Thị Kim Thoa, Hoàng Thanh Sơn, Hồ Thị Thu Phương, Nguyễn Ngân Hà
|
Nguyễn Ngân Hà
|
Đa dạng tài nguyên cây thuốc tại xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.268-273
|
|
Phạm Thị Hồng Nhung, Hoàng Thị Mỹ Nhung, Đinh Đoàn Long
|
Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Cải biến vectơ hệ Virut Semliki Forest (SFV) nhằm biểu hiện thụ thể GPCR của người Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol. 31(1), pp.47-52
|
|
Phạm Thị Diệu Yến, Chu Ngọc Châu, Phạm xuan Thắng, Võ Thị Mỹ Nga, Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh, Nguyễn Thanh Bình
|
Chu Ngọc Châu, Nguyễn Thanh Bình
|
Tổng hợp xúc tác siêu axit SO4. MeOx (Me: Al, Zr) và đánh giá hoạt tính xúc tác qua phản ứng chuyển hóa fructozo thanh 5-hydroxymethylfurfuran
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(4e1), pp.145-148
|
|
Phạm Thị Dậu, Hisato Iwata, Bùi Thị Hoa
|
Phạm Thị Dậu, Bùi Thị Hoa
|
Sàng lọc chất ô nhiễm hữu cơ có tiềm năng gắn với thụ thể tế bào CAR sử dụng hệ thống cộng hưởng plasmom bề mặt
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.122-128
|
|
Phạm Thị Chung, Vi Thị Mai Lan, Nguyễn Thúy Ngọc,Dương Hồng Anh, Phạm Hùng Việt
|
Vi Thị Mai Lan, Nguyễn Thúy Ngọc, Dương Hồng Anh, Phạm Hùng Việt
|
Phân tích hàm lượng PCBs trong dầu biến thế bằng hai phương pháp: thử nhanh và sắc ký khí khối phổ
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Vol.1(4), pp.6-11
|
|
Phạm Thị Bích, Phạm Hoàng Khánh, Lương Thị Huyền, Phạm Kim Bình, Tạ Văn Tờ, Trịnh Hồng Thái
|
Phạm Thị Bích, Trịnh Hồng Thái
|
Một số biến đổi thuộc vùng D-Loop của ADN ty thể ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh lý học Việt Nam
|
Vol.19(1), pp.33-41
|
|
Phạm Thị Bích, Đặng Thị Len, Đỗ Minh Hà, Tạ Văn Tờ, Trịnh Hồng Thái
|
Phạm Thị Bích, Đỗ Minh Hà, Trịnh Hồng Thái
|
Mất đoạn lớn của ADN ty thể ở bệnh nhân ung thư biểu mô trực tràng
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.16-23
|
|
Phạm Quang Tuấn, Lê Đức Minh, Đặng Văn Bào, Nguyễn Đăng Hội, Đặng Kinh Bắc, Giang Tuấn Linh, Trần Thị Thùy, Cao Hoàng Thanh Mai
|
Phạm Quang Tuấn, Đặng Văn Bào, Đặng Kinh Bắc
|
Chi trả dịch vụ môi trường rừng - giải pháp hiệu quả cho tăng cường liên kết vùng giữa Tây Nguyên với duyên hải Nam Trung Bộ trong sử dụng hợp lý rừng và bảo tồn đa dạng sinh học
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.31(1S), pp.94-103
|
|
Phạm Quang Tuấn, Dương Thị Thủy, Lê Phương Thúy
|
Phạm Quang Tuấn, Dương Thị Thủy, Lê Phương Thúy
|
Tiềm năng tài nguyên và giải pháp phát triển du lịch sinh thái đảo Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.31(1S)
|
|
Phạm Quang Trung, Phạm Hồng Đức, Nguyễn Minh Ngọc
|
Phạm Quang Trung, Nguyễn Minh Ngọc
|
Determination the purify of bismaleimides containing aramide-arylatemesogen and polymethylenic groups by HPLC method
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(4E1), pp.153-157
|