| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Nguyễn Như Khuê, Phạm Thị Kim Trang, Hoàng Thị Tươi, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hoa Mai, Cao Thị Mai Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt, Dieke Postma
|
Phạm Thị Kim Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố lên quá trình giải phóng asen từ trầm tích ra nước ngầm (Study of factors affecting arsenic release from sediment into groundwater)
|
2012
|
|
|
Tạp chí các Khoa học Trái đất, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
|
|
Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Phước Cẩm Liên, Phạm Văn Quang
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Đặc điểm điện tích bề mặt của Phytolith (cây hóa thạch) tách ra từ rơm rạ dưới ảnh hưởng của pH, các cation và anion
|
2012
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.01, pp.34-39.
|
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Vai trò của silic sinh học (Phytolith) trong rơm rạ đối với môi trường đất và dinh dưỡng cây trồng
|
2012
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.11, pp.47-52
|
|
Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Huyền Trang
|
Nguyễn Minh Phương
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật kết hợp thực vật ngập nước để xử lý nước thải làng nghề lụa Vạn Phúc, Hà Đông
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.168-173
|
|
Nguyễn Minh Hưng, Nguyễn Viết Hiệp, Bùi Ngọc Dung, Nguyễn Xuân Hải
|
Nguyễn Xuân Hải
|
Vai trò của nấm cộng sinh vùng rễ (mycorrhiza) trong việc nâng cao tính chống chịu của thực vật ở các vùng đất nông nghiệp bị ô nhiễm kim loại nặng
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S), pp.103-110
|
|
Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Sơn, Trương Văn Thu, Nguyễn Thị Yến, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Nguyễn Mạnh Khải
|
Nghiên cứu sử dụng than bùn xử lý màu nước thải dệt nhuộm
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.118-123
|
|
Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thùy Linh, Chu Anh Đào, Phạm Mạnh Cổn, Nguyễn Thị Nga
|
Nguyễn Mạnh Khải
|
Nghiên cứu chất lượng nước sông Nhuệ khu vực Hà Nội
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.111-117
|
|
Nguyễn Khắc Long, Phạm Ngọc Hồ
|
Phạm Ngọc Hồ
|
Ứng dụng chỉ số ô nhiễm không khí tổng cộng (TAPI) để đánh giá hiện trạng và phân loại mức độ ô nhiễm không khí trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2011
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.129-137
|
|
Nguyễn Hữu Khải, Thân Văn Đún
|
Nguyễn Hữu Khải
|
Nghiên cứu ứng dụng và phát triển mô hình Athen vận hành liên hồ chứa lưu vực sông Ba
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.78-85
|
|
Nguyễn Hữu Huấn, Nguyễn Xuân Hải, Trần Yêm
|
Nguyễn Xuân Hải, Trần Yêm
|
Nghiên cứu ứng dụng mô hình METI-LIS dự báo mức ô nhiễm khí H2S từ nước sông Tô Lịch
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.95-102
|
|
Nguyễn Hướng Điền
|
Nguyễn Hướng Điền
|
Profile gió trong lớp sỏt đṍt khu vực Tuy Phong-Bình Thuận trong các mùa
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.23-29
|
|
Nguyễn Hùng Huy, Triệu Thị Nguyệt
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy
|
Tổng hợp và nghiên cứu phức chất niken (II) N-(piperidiniyl-4-cacboxylic etyl este)-N’-benzoyl thioure
|
2012
|
|
|
Tạp chí Hóa học
|
Vol.50(5B), pp.359-362
|
|
Nguyễn Hùng Huy, Triệu Thị Nguyệt
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy
|
Tổng hợp và xác định cấu trúc của phức chất ruteni (II) với một số N-(N’’, N’’-điankylaminothiocacbonyl)-N’-(2-hidroxylphenyl) benzanmidin
|
2012
|
|
|
Tạp chí Hóa học
|
Vol.50(5B), pp.355-358
|
|
Nguyễn Đức Hạnh, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn,Trần Ngọc Anh, Bùi Minh Sơn
|
Nguyễn Đức Hạnh, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn,Trần Ngọc Anh
|
Chất lượng nước mặt tỉnh Khánh Hòa – Kết quả điều tra năm 2011
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.48-56
|
|
Nguyễn Đình Hòe, Nguyễn Ngọc Sinh
|
Nguyễn Đình Hòe
|
Mười cảnh báo đối với An ninh Môi trường của Việt nam
|
2012
|
|
|
Tạp chí Kinh tế và Dự báo số
|
Vol.19 + 20
|
|
Nguyễn Đình Hòe, Nguyễn Ngọc Sinh
|
Nguyễn Đình Hòe
|
Từ Văn hóa an toàn đến An ninh Môi trường
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Tổ quốc
|
Vol.5
|
|
Nguyễn Đắc Tú, Nguyễn Thị Chinh, Nguyễn Thị Quỳ, Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Tạo mô hình khối cầu đa bào ung thư dòng MCF-7 để sàng lọc thuốc chống ung thư
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3C), pp.407-413
|
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Thực trạng và quản lý hệ thống khu bảo tồn biển ở Việt Nam
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S), pp.77-86
|
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Vấn đề dân số biển, đảo
|
2012
|
|
|
Tạp chí Cộng sản
|
Vol.9, Hà N?i
|
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Nguyễn Chu Hồi
|
Kinh tế biển xanh với hệ thống khu bảo tồn biển Việt Nam
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học, Công nghệ và Môi trường Công An
|
Vol.26, Hà N?i
|