| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Bạch Thành Công, Nguyễn Văn Chinh, Nguyễn Thị Trang, Bạch Hương Giang, Nguyễn Thùy Trang
|
Bạch Thành Công, Bạch Hương Giang, Nguyễn Thùy Trang
|
Lý thuyết về các bước nhảy trong đường từ hoá của một sô perovskite manganite
|
2012
|
|
|
Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN năm 2012 (Tiểu ban Vật lý), 10/2012
|
|
|
Lưu Đức Hải
|
Lưu Đức Hải
|
Tư duy “Biến chất thải thành tài nguyên” một phương hướng lớn trong nghiên cứu môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
2012
|
|
|
Hội thảo khoa học “Đổi mới cho phát triển toàn diện: Khái niệm và thực tiễn ở Việt Nam”, Hội thảo do Hội đồng chính sách khoa học công nghệ Quốc gia tổ chức tại Hà Nội
|
|
|
Vu Thi Hau, Vu Ngoc Duy, Cao The Ha
|
Vũ Ngọc Duy, Cao Thế Hà
|
Khảo sát hoạt tính xúc tác của một số xúc tác chế tạo trên cơ sở oxit sắt, oxit mangan trong phản ứng oxi hóa pha lỏng xử lý thuốc nhuộm hoạt tính
|
2011
|
|
|
Hội nghị KH 3 Trường HCMC 2011
|
|
|
Vũ Ba Dũng, Đao Khắc An and Nguyễn Ngọc Long
|
Nguyễn Ngọc Long
|
Về hệ số khuếch tan hiệu dụng của tạp chất b và tự điền kẽ silic trong qua trinh khuếch tan đồng thời b va sai hỏng điểm trong silic
|
2011
|
|
|
The 7th National Conference on Solid State Physics and Materials Science (SPMS2011), Ho Chi Minh City, Vietnam, November 7-9, 2011
|
|
|
Trần Văn Nam, Nguyễn Thùy Trang, Bạch Thành Công, Lê Văn Vũ, Nguyễn Thị Trang
|
Nguyễn Thùy Trang, Bạch Thành Công, Lê Văn Vũ
|
Nghiên cứu một số tính chất điện tử và khả năng hấp thụ chất màu của vật liệu TiO2 pha tạp Al và W
|
2011
|
|
|
The 7th National Conference on Solid State Physics and Materials Science (SPMS2011), Ho Chi Minh City, Vietnam, November 7-9, 2011
|
|
|
Phạm Quốc Triệu, Đỗ Gia Tùng
|
Phạm Quốc Triệu
|
Nghiên cứu cải thiện tỷ số s/n của thiết bị phát hiện thăng giáng từ trường nhỏ
|
2011
|
|
|
The 7th National Conference on Solid State Physics and Materials Science (SPMS2011), Ho Chi Minh City, Vietnam, November 7-9, 2011
|
|
|
Phạm Ngọc Hồ
|
Phạm Ngọc Hồ
|
Qui hoạch mạng lưới quan trắc chất lượng không khí cố định trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020
|
2011
|
|
|
Hội thảo qui hoạch mạng lưới quan trắc chất lượng không khí cố định trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2020
|
|
|
Phạm Đình Sắc, Phùng Thị Hồng Lưỡng, Nguyễn Văn Quảng
|
Nguyễn Văn Quảng
|
Ảnh hưởng của nơi sống đến sự quần tụ của nhện (Araneae) ở khu vực nội đô của Hà Nội
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.240-245
|
|
|
Nguyễn Xuân Huấn, Nguyễn Thành Nam
|
Nguyễn Xuân Huấn, Nguyễn Thành Nam
|
Thành phần loài cá ở hồ Lăk, tỉnh Đăk Lăk
|
2011
|
|
|
Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất hệ thống Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, Hà Nội, 4/2011 NXB. Khoa học tự nhiên và Công nghệ, pp.250-256.
|
|
|
Nguyễn Văn Quảng, Phan Anh Tuấn
|
Nguyễn Văn Quảng
|
Đánh giá đặc điểm phân bố sâu chít với vùng phân bố cây chít tại 4 huyện trọng điểm tỉnh Điện Biên
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.871-876
|
|
|
Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hải Huyền, Bằng Thị Thanh, Ngô Kim Khuê, Nguyền Tùng Cương
|
Nguyễn Văn Quảng
|
Dẫn liệu về đa dạng sinh học mối (Insecta : Isoptera) tại vườn quốc gia Ba Vì, Hà Nội
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.877-885
|
|
|
Nguyễn Văn Hiếu, Phạm Thị Thúy Hồng, Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Lê Quỳnh Trang, Trần Tiến Thực, Nguyễn Văn Vịnh
|
Nguyễn Văn Vịnh
|
Thành phần loài, phân bố của phù du (Insecta : Ephemeroptera) tại suối Mường Hoa, Vườn Quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai
|
2011
|
|
|
Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật lần thứ 4, NXB Nông nghiệp Hà Nội, pp.616-622
|
|
|
Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Văn Vịnh
|
Nguyễn Văn Vịnh
|
Họ Heptageniidae (Isecta : Ephemeroptera) ở vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.67-73
|
|
|
Nguyễn Trí Tiến, Nguyễn Văn Quảng
|
Nguyễn Văn Quảng
|
Thành phần loài và cấu trúc quần xã bọ đuôi bật (Collembola) trong hệ sinh thái nông nghiệp khu vực Hà Nội
|
2011
|
|
|
Hội nghị Khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật lần thứ 4, NXB Nông nghiệp Hà Nội, pp.1849-1855
|
|
|
Nguyễn Trí Tiến, Nguyễn Văn Quảng
|
Nguyễn Văn Quảng
|
Đa dạng loài bọ nhảy (Insecta : Collembola) ở khu vực Hà Nội
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.340-347
|
|
|
Nguyen Thi Thanh Van, Nguyen Dang Phu, Truong Thanh Trung, Nguyen Hoang Nam, Nguyen Hoang Hai, Nguyen Hoang Luong
|
Trương Thành Trung, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Hải, Nguyễn Hoàng Lương
|
Hard magnetic properties on FexPd100-x nanoparticles prepared by sonochemistry
|
2011
|
|
|
The 7th National Conference on Solid State Physics and Materials Science (SPMS2011), Ho Chi Minh City, Vietnam, November 7-9, 2011
|
|
|
Nguyễn Quốc Huy, Nguyễn Tân Vương, Trịnh Văn Hạnh, Nguyễn Thị My, Nguyễn Thúy Hiền, Trần Văn Thành, Nguyễn Văn Quảng, Bùi Công Hiển
|
Nguyễn Văn Quảng, Bùi Công Hiển
|
Kết quả điều tra nghiên cứu về mối ở Tây Nguyên
|
2011
|
|
|
Hội nghị côn trùng học Quốc gia lần thứ 7, NXB Nông nghiệp, pp.820-826
|
|
|
Nguyễn Kim Lợi, Nguyễn Thị Hồng, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Hiếu Trung, Trương Phước Minh, Nguyễn Văn Trai, Nguyễn Thị Huyền, Hoàng Thị Thủy, Suppakorn Chinvanno
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Ứng dụng mô hình SWAT và phương pháp tiếp cận dựa vào cộng đồng đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu tại miền Trung Việt Nam
|
2011
|
|
|
Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2011, pp.41-50
|
|
|
Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Đăng Phú, Dương Thị mai Hương, Nguyễn Hoàng Hải, Nguyễn Hoàng Lương
|
Nguyễn Hoàng Nam, Dương Thị Mai Hương, Nguyễn Hoàng Hải, Nguyễn Hoàng Lương
|
Chế tạo và nghiên cứu hiệu ứng nhớ từ của hạt nano perovskite LaSrMnO3 chế tạo bằng phương pháp sol-gel
|
2011
|
|
|
The 7th National Conference on Solid State Physics and Materials Science (SPMS2011), Ho Chi Minh City, Vietnam, November 7-9, 2011
|
|
|
Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Hồng, Trương Phước Minh, Nguyễn Kim Lợi
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Ứng dụng công nghệ GIS và mô hình SWAT đánh giá lưu lượng dòng chảy lưu vực sông Bé
|
2011
|
|
|
Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2011, pp.7-13
|
|