| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh và Ngô Chí Tuấn
|
Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Ngô Chí Tuấn
|
Xây dựng chỉ số dễ bị tổn thương lũ lụt sử dụng phương pháp phân tích hệ thống phân cấp (AHP)-Thử nghiệm cho vài đơn vị cấp xã tỉnh Quảng Nam thuộc vùng hạ lưu sông Thu Bồn
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.643, pp.10-18.
|
|
Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn và Nguyễn Xuân Tiến
|
Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn
|
Đánh giá ảnh hưởng của sử dụng đất đến kết quả tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ - Áp dụng tính cho huyện Điện Bàn tỉnh Quảng Nam thuộc hạ du lưu vực sông Thu Bồn
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.643, pp.40-44
|
|
Bùi Vũ Anh
|
Bùi Vũ Anh
|
Đơn định và tối tiểu hóa otomat khoảng
|
2014
|
|
|
Tạp chí Tin học và điều khiển học
|
Vol.30(2), pp.148-162
|
|
Bui Thu Thuy, Phan Huong Trang, Nguyen Trang Hieu, Tran Thi My, Phan Tuan Nghia, Nguyen Thi Van Anh
|
Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Cloning and expression of glutathione S transferase-streptavidin fused protein on Bacillus subtilis spores and evaluation of ability to specific bind to cetuximab biotinylated antibodies
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.6, pp.71-79.
|
|
Bùi Thị Hoa, Lưu Thị Lan Hương
|
Bùi Thị Hoa, Lưu Thị Lan Hương
|
Sự tích tụ của asen trong động vật nổi và thực vật nổi ở hồ Tây, Hà Nội
|
2014
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.19, pp.36-42
|
|
Bùi Hương Quỳnh, Đỗ Thị Thanh Trung, Trịnh Lê Phương, Lệ Xuân Hải, Phan Tuấn Nghĩa, Phạm Bảo Yên
|
Trịnh Lê Phương, Phạm Bảo Yên, Phan Tuấn Nghĩa
|
Phân tách các đột biến làm thay đổi kích thước vùng bZIP trên gen mã hóa protein tăng cường gắn CCAAT alpha (CEBPA) bằng phương pháp điện di, sử dụng trong chẩn đoán bệnh ung thư bạch cầu cấp dòng tủy cho bệnh nhân Việt Nam
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(3S)
|
|
Bùi Hương Quỳnh, Đỗ Thị Thanh Trung, Trịnh Lê Phương, Lê Xuân Hải, Phan Tuấn Nghĩa, Phạm Bảo Yên
|
Trịnh Lê Phương, Phạm Bảo Yên, Phan Tuấn Nghĩa
|
Separation of CCAAT/Enhancer Binding Protein α (CEBPA) / bZIP length mutations in Vietnamese acute myeloid leukemia patients by electrophoresis for diagnosis
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology
|
Vol 30(3S): 260-267
|
|
Bùi Hồng Vân,Phạm Văn Bền, Nguyễn Văn Trường, Hoàng Nam Nhật, Đặng Văn Thái, Trần Minh Thi, Nguyễn Trong Uyển
|
Bùi Hồng Vân,Phạm Văn Bền, Hoàng Nam Nhật, Nguyễn Trọng Uyển
|
Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng lên tính chất quang của các hạt nano ZnS chế tạo bằng phương pháp thủy nhiệt
|
2014
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.52(5A), pp.87-92.
|
|
Vũ Văn Phái
|
Vũ Văn Phái
|
Địa mạo hiện đại: lý thuyết và ứng dụng
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28, pp.96-103
|
|
Vũ Thị Vui
|
Vũ Thị Vui
|
Ứng dụng mô hình ROMS đánh giá trường nhiệt muối trung bình bề mặt khu vực biển Nam Trung Bộ
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.29(2S), pp.233-242
|
|
Vũ Thị Thu Thủy, Nguyễn Ngọc Minh
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Nghiên cứu sử dụng cát (Quartz) để tổng hợp zeolit
|
2013
|
|
|
Tạp chí Hóa học & Ứng dụng
|
Vol.1(17), pp.30-32, 47.
|
|
Vũ Thanh Hằng, Trần Thị Thu Hà
|
Vũ Thanh Hằng
|
So sánh một vài chỉ số hạn hán ở các vùng khí hậu Việt Nam
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.29(2S), pp.51-57
|
|
Vũ Minh Trang, Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang
|
Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang
|
Nghiên cứu tiếp thành phần hóa học cây Bùm bụp gai (Mallotus barbatus) và cây Bùm bụp bông to (Mallotus macrostachyus)
|
2013
|
|
|
Tạp chí Hóa học
|
Vol.51(6ABC), pp.287-291
|
|
Vũ Đức Minh, Đỗ Anh Chung
|
Vũ Đức Minh
|
Nghiên cứu mô hình vùng thấm trong thân đê, đập bằng phương pháp điện đa cực cải tiến và Ra đa đất
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.29(3), pp.30-39
|
|
Vũ Đức Minh, Đỗ Anh Chung
|
Vũ Đức Minh
|
Some Research Results from the Application of Geophysical Method in Quickly Identifying Shallow Hazards in Dike and Dam Body
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.29(1), pp.157-66
|
|
Võ Thị Việt Dung, Nguyễn Xuân Trung, Lưu Văn Bôi
|
Lưu Văn Bôi
|
Tối ưu hoá quá trình chuyển hoá este dầu hạt cao su sử dụng phương pháp bề mặt đáp ứng
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(1S), pp.35-41.
|
|
Võ Thị Việt Dung, Nguyễn Xuân Trung, Lưu Văn Bôi
|
Lưu Văn Bôi
|
Sử dụng phương pháp bề mặt đáp ứng tối ưu hoá điều kiện sắc kí khí ion hoá ngọn lửa để tách và xác định các axit béo trong dầu hạt cao su và dầu hạt jatropha Việt Nam
|
2013
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(1S), pp.29-34.
|
|
Võ Thị Việt Dung, Nguyễn Xuân Trung, Lưu Văn Bôi
|
Lưu Văn Bôi
|
Khảo sát các điều kiện sắc kí khí ion hoá ngọn lửa để tách và xác định các axit béo trong dầu đậu nành và dầu mè Việt Nam
|
2013
|
|
|
Tạp chí Hoá học
|
Vol.50(4A), pp.337-340.
|
|
Võ Thanh Quỳnh và nhiều người khác
|
Võ Thanh Quỳnh
|
Hoàn thiện và mở rộng phạm vi áp dụng phương pháp Khoảng cách-Tần suất-Nhận dạng trong xử lý, phân tích số liệu Địa vật lý hàng không
|
2013
|
|
|
Tạp chí địa chất.
|
Vol.1
|
|
Trương Thanh Tâm, Đặng Thị Trà Giang, Trần Nguyễn Bảo Uyên, Nguyễn Thị Thu Trang, Sái Công Doanh, Lê Văn Hiếu, Võ Viễn
|
Sái Công Doanh
|
Tổng hợp và đặc trưng vật liệu mao quản trung bình SO42-/Zr-SBA-15 dùng NH4OH điều chỉnh pH
|
2013
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.51(3A), pp.156-163
|