Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn trúng tuyển quy về thang điểm 30 vào các ngành/ chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026 như sau:

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Các mã PTXT

Điểm chuẩn

  1.  

QHT01

Toán học

100|401|415|409|500

26.35

  1.  

QHT02

Toán tin

100|401|415|409|500

25.69

  1.  

QHT03

Vật lý học

100|401|415|409|500

24.74

  1.  

QHT04

Khoa học vật liệu

100|401|415|409|500

24.8

  1.  

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

100|401|415|409|500

24.4

  1.  

QHT06

Hóa học

100|401|415|409|500

24.73

  1.  

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

100|401|415|409|500

24.48

  1.  

QHT08

Sinh học

100|401|415|409|500

22

  1.  

QHT09

Công nghệ sinh học

100|401|415|409|500

23.2

  1.  

QHT10

Địa lý tự nhiên

100|401|415|409|500

24.2

  1.  

QHT12

Quản lý đất đai

100|401|415|409|500

22.25

  1.  

QHT13

Khoa học môi trường

100|401|415|409|500

22.23

  1.  

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

100|401|415|409|500

22.64

  1.  

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

100|401|415|409|500

23.22

  1.  

QHT17

Hải dương học

100|401|415|409|500

22.4

  1.  

QHT18

Địa chất học

100|401|415|409|500

23.23

  1.  

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

100|401|415|409|500

22.75

  1.  

QHT43

Hóa dược

100|401|415|409|500

23.85

  1.  

QHT81

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

100|401|415|409|500

22.24

  1.  

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

100|401|415|409|500

22.52

  1.  

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

100|401|415|409|500

24.38

  1.  

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

100|401|415|409|500

22

  1.  

QHT93

Khoa học dữ liệu

100|401|415|409|500

26.06

  1.  

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

100|401|415|409|500

24.95

  1.  

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

100|401|415|409|500

22.64

  1.  

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

100|401|415|409|500

23.58

  1.  

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

100|401|415|409|500

25.28

  1.  

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

100|401|415|409|500

25.43

Phương thức xét tuyển:

100

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

401

Thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)

415

Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển

409

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

500

Sử dụng phương thức khác

Thí sinh có thể tra cứu kết quả tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN tại: https://tuyensinh.hus.vnu.edu.vn/tra-cuu-trung-tuyen-DHCQ-2026