Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN tuyển sinh đại học chính quy trong cả nước và quốc tế.

1. Phương thức xét tuyển

Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT).

Các phương thức cụ thể như sau:

- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301 - mã tổ hợp T31): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Trường ĐHKHTN xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các đối tượng được quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).

Các ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển thẳng các môn đạt giải ở Phụ lục 1.

Từ phương thức 2 đến phương thức 6, điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và điểm cộng, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100 – các mã tổ hợp cụ thể tại mục 4): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường (công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026).

Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30.

a) Đối với các ngành/chương trình đào tạo Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin, Khoa học dữ liệu: Điểm xét tuyển được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = [Điểm môn Toán (nhân hệ số 2) cộng tổng điểm hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển] × và cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Đối với các ngành/chương trình đào tạo còn lại: Điểm xét tuyển được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = [Điểm môn Toán cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển] và cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 401 – mã tổ hợp T41): Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN (kết quả thi ĐGNL được sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi).

Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 65/150 điểm trở lên. Kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển.

Điểm ĐGNL theo thang điểm 150 là tổng điểm Phần 1 (Toán học và xử lý số liệu) và Phần 2 (Ngôn ngữ - Văn học) cộng với điểm Phần lựa chọn (Khoa học hoặc Tiếng Anh). 

Điểm ĐGNL thang điểm 150 được quy đổi về thang 30 theo công thức quy đổi chuẩn của ĐHQGHN và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc quy đổi điểm ĐGNL theo tổ hợp môn theo bảng sau:

TT

Mã tổ hợp môn HSA

Tổ hợp quy đổi điểm

  1.  

Q1, Q2, Q3, Q4, Q5, Q8, Q9

A00

  1.  

Q6, Q7, Q10

B00

  1.  

Q21

D01

- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 415 – mã tổ hợp T45): Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển.

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).

Quy tắc quy đổi tương đương kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT ra thang điểm 30 xem tại Phụ lục 2.

- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 409 – mã tổ hợp T49): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương được quy đổi thành điểm tiếng Anh (Phụ lục 3) để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 6 (mã phương thức xét tuyển 500 – mã tổ hợp T50): Sử dụng phương thức khác.

       Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, và xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.

2. Số lượng tuyển sinh

       Năm học 2026-2027, Trường ĐHKHTN đào tạo tại 334 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, trừ các đối tượng sinh viên sau:

Sinh viên năm thứ nhất trúng tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo: Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính), Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu), Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược, Sinh học và Môi trường, Sức khỏe và An toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) sẽ học tập tại Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hòa Lạc, Hà Nội cho đến khi sinh viên đi thực tập, thực tế hoặc tốt nghiệp.

Nhà trường đảm bảo chỗ ở nội trú và ngoại trú cho sinh viên năm thứ nhất học tập tại Hòa Lạc.

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành xét tuyển

Chương trình đào tạo

(ngành đào tạo)

Tên phương thức xét tuyển

Số lượng tuyển sinh

Mã tổ hợp của phương thức

xét tuyển

  1.  

Đại học

QHT01

Toán học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 

60

A00; A01; C01; D07; D08; X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT02

Toán tin

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

60

A00; A01; C01; D07; D08; X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

125

A00; A01; C01; D07; D08; X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT93

Khoa học dữ liệu

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

70

A00; A01; C01; D07; D08; X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT03

Vật lý học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

130

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT04

Khoa học vật liệu

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

100

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

140

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

75

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

130

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT06

Hóa học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

160

A00; A05; A06; B00; C02; D07

Các phương thức khác

 

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

125

A00; A05; A06; B00; C02; D07

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT43

Hóa dược

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

125

A00; A05; A06; B00; C02; D07

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT08

Sinh học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

120

A00; A02; B00; B03; B08; D07

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT09

Công nghệ sinh học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

190

A00; A02; B00; B03; B08; D07

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT81

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

60

A00; A02; B00; B03; B08; D07

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT10

Địa lý tự nhiên

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT12

Quản lý đất đai

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

90

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

90

A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT13

Khoa học môi trường

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

90

A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

80

A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

130

A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

50

A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

40

A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT17

Hải dương học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT18

Địa chất học

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

  1.  

Đại học

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

130

A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25

Các phương thức khác

T31, T41, T45, T49, T50

Tổng cộng

2510

 

Mã tổ hợp môn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D20: Toán, Địa lý, Tiếng Trung

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn

X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL

A04: Toán, Vật lí, Địa lý

C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn

X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

X06: Toán, Vật lí, Tin học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

C04: Toán, Địa lý, Ngữ văn

X21: Toán, Địa lý, GDKTPL

A07: Toán, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

>>> Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 chi tiết (xem tại đây)

  • Website cựu sinh viên