Giới thiệu

1. Sách, giáo trình 1) Tạ Trọng Thắng (chủ biên), Lê Văn Mạnh, Chu Văn Ngợi, Lê Duy Bách, Nguyễn Văn Vượng, 2005. Địa kiến tạo đại cương. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. 2) Vũ Văn Tích và Nguyễn Văn Vượng, 2010. Phương pháp xác định tuổi địa chất bằng đồng vị phóng xạ. NCB Giáo dục. 3) Nguyễn Văn Vượng và Vũ Văn Tích, 2011. Kiến tạo Vật lý. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội. 4) Trần Văn Trị (chủ biên) 2008. Địa chất và tài nguyên Việt nam. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (đồng tác giả). 5) Tống Duy Thanh, Trần Nghi, Mai Trọng Nhuận (Chủ biên), 2014. Bách khoa thư địa chất (tác giả các mục từ Kiến tạo, Tân kiến tạo, Kiến tạo hiện đại, địa động lực). 2. Đề tài dự án TT Tên đề tài nghiên cứu Năm bắt đầu/Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) 1 Kiến tạo và sinh khoáng Bắc trung bộ. 1998 Viện Nghiên cứu địa chất và Khoáng sản, Bộ Công nghiệp. Hà Nội 2 Xây dựng bài giảng cấu trúc, kiến tạo sử dụng phương tiện trang bị multimedia. 1999 Đề tài cấp trường ĐHKHTN mã số TN2000 3 Đặc điểm đia chất, tài nguyên Biển Đông và các tỉnh ven biển Việt Nam 2003 Báo cáo đề tài nhánh của Đề tài cấp nhà nước KC09-14. Ban biên giới chính phủ, Bộ ngoại giao. 4 Đo vẽ bản đồ Địa chất và điều tra Khoáng sản nhóm tờ Tuần giáo. 2003 Cuc Địa chất và Khoáng sản Việt nam. Hà Nội. 5 Đặc điểm địa hình, địa mạo, địa chất và vỏ phong hóa đá bazan Tây nguyên và định hướng sử dụng bền vững. 2004 Báo cáo đề tài nhánh của đề tài KC08-26. Cấp Nhà nước, Viện Quy hoạch và thiết kế Nụng nghiệp 6 Thành lập bản đồ trường ứng suất và dự báo các đặc trưng địa động lực hiện đại khu vực tây bắc Việt Nam. 2004 Báo cáo Đề tài nhánh, Đề tài cấp Nhà nước, KC08-10. Viện Vật lý Địa cầu. 7 Đánh giá tiềm năng dầu khí lô 127-128 2006 Cấp ngành 8 Đánh giá tiềm năng dầu khí lô 117, 118, 119 bể Sông Hồng 2007 Cấp Ngành 9 Tiềm năng dầu khí bể Nam Côn Sơn 2007 Cấp ngành 10 Tiềm năng dầu khí bể Sông Hồng 2007 Cấp Ngành 11 Cơ sở khoa học mở các dự án tìm kiếm thăm dò dầu khí tại các lô 35, 36, 40, 41, 42, 43 và 44 bồn trũng Mã lay - Thổ Chu 2008 Vietsovpetro/VPI 12 Đánh giá tiềm năng dầu khí lô 02 -Trũng Hà Nội bể trầm tích Sông Hồng 2008 VPI/Quad Energy 13 Đánh giá tiềm năng dầu khí lô Danan, Iran 2008 VPI/Batupetro 14 Nghiên cứu báo cáo khảo sát thực địa khu vực các tỉnh phía Nam, Việt Nam 2008 PVN/VPI/PVEP 15 Nghiên cứu báo cáo khảo sát thực địa miền Trung Việt Nam 2008 ONGC/VPI 16 Nghiên cứu báo cáo khảo sát thực địa vùng Đông Bắc Việt Nam 2008 Quad Energy/ VPI 17 Nghiên cứu đứt gãy Sông Chanh-Cát Bà và vai trò của nó trong việc hình thành các thung lũng. 2008 ĐHQGHN 18 Petrophysical study and reservoir characterization of Danan block, Iran 2008 VPI/Batupetro 19 Xây dựng nội dung báo cáo đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực TK-TD-KT dầu khí 2008 Cấp ngành 20 Khả năng mở các dự án thăm dò mới trên cơ sở đánh giá triển vọng dầu khí các lô mở bể Sông Hồng, bể Hoàng Sa, bể Phú Khánh, bể Tư Chính - Vũng Mây, bể Nam Côn Sơn và bể Mã Lai - Thổ Chu 2010 VPI/Vietsovpetro 21 Nghiên cứu trạm đo điạ chấn nông Georesouses và áp dụng đo thực tế tại Việt Nam. 2010 ĐHQGHN 22 Nghiên cứu cấu trúc địa chất sơ bộ đánh giá tiềm năng các lô mở phục vụ công tác đấu thầu năm 2011 2011 PVN 23 Tổng kết công tác TKTD đến thời điểm hiện tại và đánh giá triển vọng dầu khí các lô 11-2/11 và 12/11 bồn trũng Nam Côn Sơn 2011 VPI/Vietsovpetro 24 Đo vẽ và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Sơn La. 1999-2000 Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. Hà Nội. 25 Nghiên cứu áp dụng phương pháp đồng vị U/Pb xác định tuổi kết tinh các đá khu vực Đại Lộc và Chu Lai, miền trung Việt Nam. 2001-2002 Đề tài cấp Đại học Quốc gia, mã số QT01-43. 26 Đánh giá tổng hợp tài nguyên, điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế-xã hội nhằm định hướng phát triển bền vững khu vực biên giới phía tây từ Thanh Hóa đến Kon Tum. 2002-2004 Thư ký Đề tài độc lập cấp nhà nước. 27 Địa tầng các trầm tớch Permi thượng-Trias hạ, điều kiện thành tạo và khoáng sản có liên quan ở khu vực Bắc Bộ. 2002-2004 Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hà Nội. 28 Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Mường Xén. 2002-2004 Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. Hà Nội. 29 Phân vùng chi tiết động đất tây bắc Việt nam. 2003-2006 Viện Vật lý Địa cầu. KC08 30 Các giai đoạn biến dạng kiến tạo, ứng suất kiến tạo và quặng hóa vàng liên quan trong một số đới siết trượt khu vực miền Trung và Tây Nguyên. 2004-2005 Đề tài độc lập cấp NN. Viện Địa chất, VAST 31 Định danh và liên kết địa tầng thềm lục địa Việt Nam 2004-2005 Cấp Ngành 32 Nghiên cứu các quỏ trình biến dạng vỏ trái đất khu vực tây bắc bộ (Việt nam) và mối quan hệ của nó với các pha biến dạng trên lãnh thổ Việt Nam. 2004-2005 Đề tài Nghiên cứu cơ bản, Mã số 713204. Bộ KH và CN. Hà Nội 33 Nghiên cứu cơ chế kiến tạo-địa động lực hình thành mỏ đá quý Quỳ Châu 2004-2005 Đề tài đặc biệt Cấp Đại học Quốc gia 34 Nghiên cứu các dạng cấu trúc địa chất làm cơ sở cho việc thẩm định và nâng cao mức độ an toàn hệ thống giao thông miền núi và trung du Việt Nam. 2005 - 2006 Cấp ĐHQG. Mã số: QG-05-29 35 Nghiên cứu cấu trúc và điều kiện địa động lực hình thành mỏ vàng Phước Sơn nhằm định hướng mở rộng diện tìm kiếm vàng dọc đới siết trượt Poko. 2005-2006 Đề tài đặc biệt cấp Đại học Quốc gia QG05-31 Hà Nội 36 Nghiên cứu tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Neogen Bắc bể Sông Hồng 2005-2006 Cấp Ngành 37 Thành lập bản đồ Địa chất biển đông và các vựng kế cận 2005-2006 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. KC09-26 38 Bản đồ địa chất biển Đông và vùng kế cận, tỷ lệ 1: 1.000.000, chương trình KC09-23 2005-2007 Nhà nước 39 Cấu trúc địa chất và tiềm năng dầu khí bể Sông Hồng-Yinggehai 2005-2007 Dự án Quốc tế CCOP 40 Ứng dụng công nghệ thông tin xử lý, phân tích tài liệu địa chấn nông độ phân giải cao để xây dựng một số phân vị địa chấn địa tầng chuẩn phục vụ lập bản đồ tướng địa chấn. Áp dụng thử nghiệm tại vùng biển ven bờ Phan Thiết - Hồ Tràm 2006-2007 Bộ Tài nguyên & Môi trường 41 Nghiên cứu động lực học các qúa trình biến dạng kiến tạo làm cơ sở cho việc dự báo định lượng một số dạng tai biến liên quan ở miền bắc Việt nam và năng cao hiệu qủa tìm kiếm khoáng sản 2006-2008 Đề tài Nghiên cứu cơ bản, Mã số 704906. Bộ KH và CN. Hà Nội 42 Nghiên cứu, đánh giá các loại hình tai biến địa chất thuộc lưu vực sông Nậm Rốm và kế cận, đề xuất các giải pháp giảm thiểu, phục vụ quy hoạch sử dụng lãnh thổ có hiệu quả. 2006-2008 Cấp bộ. Mã số 704106 43 Lập bản đồ cấu trúc kiến tạo vùng ven biển và biển ven bờ tỉnh Sóc Trăng theo tài liệu địa vật lý tổng hợp tỷ lệ 1:100.000 thuộc đề án ”Khảo sát, đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản vùng biển ven bờ tỉnh Sóc Trăng, tỷ lệ 1:100.000” 2007-2008 Bộ Tài nguyên & Môi trường 44 Nghiên cứu cấu trúc và địa động lực hệ thống đứt gãy Tây biển Đông trên thềm lục địa miền Trung Việt Nam phục vụ dự báo nguy cơ động đất và sóng thần 2007-2008 Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam 45 Nghiên cứu, đánh giá điều kiện địa công trình và địa môi trường khu vực cửa sông ven biển tỉnh Nam Định phục vụ quy hoạch sử dụng hợp lý lãnh thổ và giảm thiểu tai biến. 2007-2009 Cấp ĐHQG. Mã số QGTĐ07.06 46 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh. 2007-2010 Nhà nước. Mã số KC09-11/06-10 47 Nghiên cứu địa tầng phân tập (Sequence stratigraphy) các bể trầm tích sông Hồng, Cửu Long, Nam Côn Sơn nhằm đánh giá tiềm năng khoáng sản 2008 –2010 Chương trình nghiên cứu biển. Mã số KC09-20/06-10 48 Đánh giá tiềm năng dầu khí các đối tượng Miocen - Plioxen bể trầm tích Sông Hồng 2008-2009 Cấp ngành 49 Phân bố ứng suất kiến tạo hiện đại ở miền bắc Việt nam 2008-2009 Viện Địa chất, VAST. KC08 50 Nghiên cứu cấu trúc địa chất và đánh giá tiềm năng dầu khí các khu vực Trường Sa, Tư Chính- Vũng Mây. 2008-2010 Nhà nước. Mã số KC09-25/06-10 51 Nghiên cứu cấu trúc địa chất vùng nước sâu (trên 200m) Nam Việt Nam làm cơ sở khoa học để tìm kiếm khoáng sản liên quan. 2008-2010 Nhà nước. Mã số KC09-18/06-10 52 Nghiên cứu mối quan hệ giữa nguy cơ tràn dầu và các biến cố địa chất tự nhiên trên vùng biển Việt Nam. 2008-2010 Nhà nước. Mã Số KC 09-11BS/06-10 53 Các quá trình chuyển động kiến tạo Paleozoi-Cenozoi ở Việt nam: Động lực học, cơ chế biến dạng và hệ quả của chúng. 2009-2012 Nafosted. Mã số: 105.01.83.09 54 Nghiên cứu hoạt động biến chất, biến dạng và triển vọng khoáng sản của các đới xiết trượt và cấu trúc vòm ở Việt Nam. 2009-2012 Đề tài cơ bản. Mã số 105.01.53.09 55 Nghiên cứu, đánh giá xu thế biến động địa môi trường đới ven biển Tiên Yên - Hà Cối trong mối quan hệ với hiện tượng dâng cao mực nước biển. 2009-2012 Đề tài trọng điểm cấp ĐHQG. Mã số: QG. 09-08 56 Nghiên cứu xây dựng bộ cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng cổng thông tin điện tử Khoa Địa chất trong hệ thống Website của trường ĐHKHTN 2010 – 2011 Trường ĐHKHTN 57 Nghiên cứu thành lập bản đồ phân bố ứng suất kiến tạo trước và sau khi tích nước vùng hồ thủy điện Sơn La 2010-2011 Viện Vật lý Địa cầu. Đề tài độc lập cấp NN 58 Đánh giá tiềm năng dầu khí bể Sông Hồng, Dự án 47 2010-2012 Bộ Tài nguyên & Môi trường 59 Đánh giá tiềm năng dầu khí bể Tư Chính – Vũng Mây, Dự án 47 2010-2012 Bộ Tài nguyên & Môi trường 60 Đánh giá tổng hợp môi trường và các nguồn tài nguyên đới ven biển Quảng Ninh - Hải Phòng, đề xuất mô hình quản lý phát triển bền vững. Mã số: QG. 10-31 2010-2012 Dự án TRIG A 61 Nghiên cứu đặc điểm địa mạo kiến tạo đới đứt gãy Điện Biên-Lai Châu và mối quan hệ với các tai biến địa chất 2010-2012 Cấp trường ĐHKHTN. TN 10-41 62 Nghiên cứu sử dụng thiết bị đo sâu hồi âm (Echosounder) đơn tia phục vụ đào tạo thực tập 2011 – 2012 Trường ĐHKHTN 63 Nghiên cứu địa chất và đánh giá tiềm năng dầu khí các bể trầm tích Việt Nam 2011-2014 Dự án Quốc tế ENRECA, Pha 3 64 Điều tra, tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa tới Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển 2011-2015 Dự án 47 Chính phủ 65 Nghiên cứu đặc điểm địa chất cấu trúc vùng Kim Bôi-Hòa Bình phục vụ giảng dạy môn Địa chất cấu tạo cho sinh viên ngành Địa kỹ thuật-Địa môi trường. 2012-1014 Cấp trường ĐHKHTN. TN 12-39 66 Hệ thống Sonar - đo sâu hồi âm đa tia và định hướng trong nghiên cứu địa chất 2012-2013 Trường ĐHKHTN 67 Nghiên cứu cấu trúc kiến tạo khu vực thủy điện sông Tranh” 2012-2013 SRV-07/056 68 Nghiên cứu địa tầng phân tập – tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Nam bể Phú Khánh, Nam Côn Sơn và khu vực Tư Chính – Vũng Mây, để xác định tính đồng nhất, phân dị tướng trầm tích qua các thời. 2012-2014 Tập đoàn dầu khí 69 Đề tài KHCN cấp Nhà nước “Nghiên cứu lịch sử tiến hóa châu thổ ngầm sông Mekong trong Holocen phục vụ phát triển bền vững 2012-2015 Đề tài cấp Nhà nước KC09.13/11-15 70 Nghiên cứu cấu trúc địa chất các bể trầm tích Kainozoi vùng nước sâu (trên 200m) Biển Đông Việt Nam và đánh giá tài nguyên năng lượng và khoáng sản. 2012-2015 Nhà nước. Mã số KC09.03/11-15. 71 Nghiên cứu chuyển động hiện đại của các đứt gãy kiến tạo trong vùng Tây Bắc, mối liên quan với hoạt động động đất và sự biến động gây nên bởi việc tích nước hồ chứa thủy điện Sơn La 2012-2015 Đề tài NAFOSTED 105.09.48.09 72 Nghiên cứu thành lập bản đồ phân bố ứng suất khu vực thủy điện Sông Tranh 2 2013-2014 Đề tài nhánh đề tài cấp nhà nước 73 Điều tra ô nhiễm môi trường xuyên biên giới Việt – Trung khu vực Sông Hồng, Lào Cai 2013-2015 Đề tài cấp Đại học Quốc gia, mã số QG. 14-09 74 Nghiên cứu đặc điểm địa mạo và lịch sử hình thành hệ thống thềm biển trên thềm lục địa và ven bờ miền Trung Việt nam (từ Đà Nẵng đến Phan Thiết) trong mối quan hệ với sự thay đổi mực nước biển và chuyển động kiến tạo 2013-2015 Nhà nước. KC09.18/11-15. 75 Nghiên cứu kỹ thuật mô hình, mô phỏng mỏ dầu khí phù hợp với dạng đá móng granit nứt nẻ và áp dụng cho mỏ Bạch Hổ. 2013-2015 Nhà nước. Mã số KC09.21/11-15. 76 Nghiên cứu tổng hợp các điều kiện địa chất, địa động lực khu vực Vịnh Bắc Bộ phục vụ công tác quy hoạch phát triển kinh tế vùng Đông Bắc Việt Nam. 2013-2015 Nhà nước. Mã số KC09.09/11-15 77 Nghiên cứu, cảnh báo nguy cơ trượt lở ngầm trên thềm lục địa nam Trung Bộ 2013-2015 Chương trình KC09.11/11-15 78 Nghiên cứu, cảnh báo nguy cơ trượt lở ngầm trên thềm lục địa Nam Trung Bộ. 2013-2015 Nhà nước. Mã số KC09.11/11-15. 79 Nghiên cứu, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu liên ngành phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc 2013-2015 Đề tài cấp nhà nước, mã số KHCN-TB.01C/13-18 80 Nghiên cứu kiến tạo – địa động lực, cơ chế hình thành và phát triển các bể Kainozoi Phú Khánh, Nam Côn Sơn, Tư Chính – Vũng Mây dưới ảnh hưởng của tách giãn Biển Đông và bối cảnh kiến tạo – địa động lực các vùng kế cận, phục vụ điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản, dầu khí” 2013-2016 Đề tài cấp Nhà nước KC09.21/11-15 81 Đặc điểm các hệ thống đứt gãy khu vực Đông Bắc bể Sông Hồng 2014 – 2015 Trường ĐHKHTN/TN-14-18 82 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu liên ngành phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc 2014 - 2016 Cấp Nhà nước. Mã số KHCN-TB.01C/13-18 83 Nghiên cứu điều kiện cổ khí hậu hình thành các trầm tích chứa dầu ở Đồng Ho (Quảng Ninh) nhằm định hướng tìm kiếm dầu khí” 2014-2016 Đề tài trọng điểm cấp ĐHQG, mã số QGTĐ.14.09 84 Nghiên cứu điều kiện cổ khí hậu hình thành các trầm tích chứa dầu ở Đồng Ho (Quảng Ninh) nhằm định hướng tìm kiếm dầu khí. 2014-2017 Cấp ĐHQG. Mã số: QG-14-09 85 Nghiên cứu, đánh giá tổng thể tiềm năng các bồn địa nhiệt vùng Tây Bắc 2014-2017 Chương trình Tây Bắc 86 Nghiên cứu diễn biến và dự báo xu thế biến động các địa hệ khu vực ven biển từ cửa Ba Lạt đến cửa Đáy từ Holocen đến nay. 2016-2019 Đề tài cấp Nhà nước KC.09.02/16-20 87 Nghiên cứu đánh giá nguồn tài nguyên nước biển sử dụng làm nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh mắt, xoang, miệng. 2017-2019 ĐHQGHN 88 Nghiên cứu xây dựng mô hình phát triển bền vững tích hợp 3E+1 (kinh tế, môi trường, hệ sinh thái và an ninh phi truyền thống) cho các khu vực biên giới Việt - Lào vùng Tây Bắc 2018-2019 Nhà nước 89 Nghiên cứu đặc điểm kiến tạo Pliocen – Đệ Tứ khu vực tây nam trũng sâu Biển Đông và kế cận làm tiền đề tìm kiếm khoáng sản rắn 2018-2020 Đề tài cấp Nhà nước KC.09.32/16-20 90 Nghiên cứu kiến tạo khu vực trũng sâu Tây Nam Biển Đông làm cơ sở tìm kiếm khoáng sản rắn 2018-2020 Cấp Nhà nước. KC09.32/16-20 91 Nghiên cứu sự biến động trạng thái ứng suất kiến tạo và mối quan hệ với động đất kích thích nhằm dự báo các vùng có khả năng phát sinh động đất ở khu vực thủy điện Sông Tranh 2, tỉnh Quảng Nam. 2018-2020 Cấp ĐHQG. Mã số: QG.18.14 3. Bài báo khoa học TT Tên công trình Năm công bố Tên tạp chí 1 The method of the interpretation of deep seismic refraction data based on mathematical modeling. 1998 Conference on Vietnam Petroleum Institute 20 Years Development and Prospects, pp. 91-101. 2 Đánh giá kinh tế địa chất các mỏ dầu khí. 1999 Tạp chí Dầu khí 7-1999, tr. 29-34. 3 Giải thích biên độ từ các tài liệu địa chấn phản xạ 3D 1999 Tạp chí dầu khí 3-1999, tr. 9-17 4 Minh giả tổng hợp các tài liệu địa chất và địa vật lý sử dụng phần mềm Landmark. 1999 Tạp chí Dầu khí, 4-1999, tr. 2-11 5 Phương pháp và một số kết quả phân tích thực nghiệm trường nhiễu địa chấn trong giếng khoan 1999 Tạp chí dầu khí 4-1998, tr.12-21 6 The integrated interpretation of the geological and geophysical data based on using Landmark applications. 1999 Petroleum Preview, Vol.3-1999, pp. 21-28 7 The method and some results of experiential analysis of seismic noise filed in the well. 1999 Petroleum Preview, Vol.1-1999, pp. 36-46. 8 Vấn đề ứng dụng băng địa chấn tổng hợp trong minh giải tài liệu địa chấn phản xạ. 2000 Tuyển tập Hội nghị khoa học Công nghệ 2000 “Ngành dầu khí Việt Nam trước thềm thế kỷ 21” Tập 1, Nhà xuất bản Thanh niên, tr. 295-305 9 Địa tầng trầm tích Đệ tam thềm lục địa Tây Nam Việt Nam. 2002 Tạp chí Địa Chất. Loại A, Số 273, 11/2002, tr.11-20. 10 Đới biến dạng Ailaoshan-Calimantan đoạn trung bộ Việt Nam và vai trò của chúng trong thành tạo các bồn dầu khí Kainozoi. 2002 Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội T.XVIII, No3 11 Đánh giá triển vọng dầu khí hệ tầng Tiên Hưng Bắc bể Sông Hồng theo phương pháp gradient trọng lực chuẩn hoá toàn phần, địa chấn, địa vật lý giếng khoan. 2005 Tạp chí Dầu khí số 2-2005. tr.19-25. 12 Nghiên cứu tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Neogen Bắc bể Sông Hồng. 2005 Tuyển tập Hội nghị khoa học kỷ niệm 30 năm thành lập Ngành Dầu khí. 13 Tích hợp minh giải dị thường trọng lực đánh giá tiềm năng dầu khí khu vực biển Đông Việt Nam. 2005 Tạp chí Dầu khí số 4-2005, tr.2-8. 14 Using moralized total gradient method of gravity anomaly in combination with seismic and borehole data to estimate the oil gas potential for Tien Hung formation in Northern part of Red River basin 2005 Petroleum Review, Vol.2-2005, pp.19-25. 15 Main geological factors that turned White Tiger basement into a great commercial oil field of Viet Nam 2006 International conference-Fractured Basement Reservoir. Science and Technical Publishing House, pp.116-121. 16 Ứng dụng địa tầng trong thăm dò dầu khí ở Bắc bể Sông Hồng- Một vài ví dụ. 2006 Tạp chí Dầu khí số 3-2006, Tr 10-20 17 Đặc điểm cấu trúc địa chất và mô hình cấu trúc chứa nước ở Đảo Cát Bà 2008 Tạp chí Địa chất, loạt A số 308, 9-10/2008, tr. 49- 58. Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam, Hà Nội 18 Một số phát hiện về bẫy phi cấu tạo dạng quạt ngầm bể trầm tích Sông Hồng. 2008 Tuyển tập các báo cáo khoa học Hội nghị khoa học địa chất Biển toàn quốc lần thứ nhất, Hạ Long 9-10/10/2008. pp. 357-363. 19 Phân tích đối sánh các phát hiện dầu khí của Trung Quốc và Việt Nam ở Khu vực trung tâm bể Sông Hồng - Một giải pháp nghiên cứu tiếp theo 2008 Tuyển tập các báo cáo khoa học Hội nghị khoa học địa chất Biển toàn quốc lần thứ nhất, Hạ Long 9-10/10/2008. pp. 357-363. 20 Changing of Shoreline during the Late Quaternary in Relationship with Geodynamics and their Affect to the Coastal Environment of the Red River. 2009 Journal of Sciences, VNU, Hanoi 21 Cơ sở khoa học trong việc tạo lập mảng phụ Đông Nam Á 2009 Tạp chí các khoa học về Trái đất, vol 31, số 3, pp. 258-264 22 Đặc điểm biến dạng đới đứt gãy hoạt động Điện Biên-Lai Châu và tiềm năng địa nhiệt vùng U Va, tây nam trũng Điện Biên 2009 Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 313 tháng 7-8/2009 23 Đặc điểm cấu trúc địa chất vùng nước sâu biển Đông Việt Nam trên cơ sở minh giải địa chấn 2010 Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ Quốc tế: Dầu khí Việt Nam 2010 Tăng tốc – Phát triển. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật. Quyển 1. Tr 256-271. 24 Đặc điểm địa chất dầu khí các thành tạo Plioxen ở trung tâm bể Sông Hồng. 2010 Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ Quốc tế: Dầu khí Việt Nam 2010 Tăng tốc - Phát triển, NXBKHKT. Quyển 1. Tr 392-406 25 Đặc điểm kiến tạo các bồn trầm tích Kainozoi ở biển Đông Việt Nam trên cơ sở nghiên cứu mới 2010 Tạp chí Địa Chất Loạt A. Số 320; 9-10/2010; pp 120-133. 26 Địa chất và kiến tạo khu vực Tư Chính - Vũng Mây 2010 Petrovietnam Journal, Vol. 6-2010, pp. 20-26 27 Hiệu quả sử dụng hệ thống Địa chấn nông phân giải cao để khảo sát vùng biển nước nông 2010 Tạp chí Địa chất số 320, pp.326-335 28 Hiệu quả sử dụng trạm đo địa chấn nông phân giải cao để khảo sát vùng nước nông (Effect of applying the high resolution shallow seismic system to survey in shallow sea), 2010 Tạp chí địa chất, loạt A 29 Tectono-sedimentary development and hydrocarbon system of Phu Khanh basin, central shelf of Vietnam 2010 Tuyển tập báo cáo Hội Nghị- Khoa học Công nghệ Viện Dầu khí Việt Nam 30 năm phát triển và hội nhập, quyển 1, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, tr.76-86. 30 A study on submarine landslides in the central continental shelf of Viet nam, VNU journal of Science 2011 VNU journal of Science, Earth Sciences 31 An analysis of the relationship between sequence stratigraphy, lithofacies and Cenozoic depositional cycles of Red River basin. 2011 VNU journal of Science, Earth Sciences 27, No 1S 32 Địa chất dầu khí các bể trầm tích Kainozoi ở vùng biển Việt Nam 2011 Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ Quốc tế: Dầu khí Việt Nam 2010 Tăng tốc – Phát triển. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật. Quyển 1. Tr 57-73. 33 Forecasting landslide in Muong Lay (Dien Bien) by intergrated analysis of tectono-geomorphological and petro-structural data 2011 Journal of Science, Earth Sciences, Vol. 27, No. 1S, 2011, VNU 34 The influence of tectonic activities on the landslide in Bac Kan town 2011 Journal of Science, Earth Sciences, Vol. 27, No. 1S, 2011, VNU 35 Cấu trúc địa chất vùng nước sâu (trên 200m) Nam Việt Nam làm cơ sở khoa học để tìm kiếm khoáng sản liên quan 2012 Tuyển tập Kết quả nổi bật các đề tài KH&CN KC09/11-15, Tập 1, NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISBN:978-604-913-443-2, Tr. 49-99 36 The Cenozoic Song Hong and Beibuwan Basins, Viet nam 2012 Geological Survey of Denmark and Greenland Bulletin 26 37 Ứng dụng hệ thống Sonar quét sườn trong khảo sát địa hình, địa mạo đáy biển 2012 Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN 38 Carbonate platform growth and demise offshore Central Vietnam: Effects of Early Miocene transgression and subsequent onshore uplift. 2013 Journal of East Asian Earth Sciences.Manuscript Number 39 Cấu trúc địa chất và tiềm năng dầu khí các bể trầm tích Kainozoi thềm lục địa và vùng biển Việt Nam 2013 Tuyển tập Báo cáo HNKHCN, Trí tuệ Dầu khí VN, Nxb. KH&KT 40 Đánh giá tiềm năng dầu khí bể Phú Khánh trên cơ sở nghiên cứu cơ chế kiến tạo – địa động lực nội bể 2013 Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn Quốc lần thứ 5. Tuyển tập báo cáo, Quyển 3. Phần Địa lý, Địa chất và Địa vật lý biển. Nhà xuất Bản KHTN và CN. Hà Nội. 41 Môi trường trầm tích và tiềm năng chứa dầu khí của trầm tích Pliocen, phần trung tâm bể Sông Hồng 2013 Tuyển tập Báo cáo HNKHCN, Trí tuệ Dầu khí VN, Nxb. KH&KT 42 The sedimentary, magmatic and tectonic evolution of the southwestern South China Sea revealed by seismic stratigraphic analysis 2013 Tuyển tập Báo cáo HNKHCN, Trí tuệ Dầu khí VN, Nxb. KH&KT 43 Advanced analysis of basin along the vietnanese margin and the greater region: central vietnam’s neogene carbonate flatform developmet 2014 Petro Vietnam journal, Vol 10-2014, pp 10-29 44 Characteristics and Role of the Fault Systems in the Northeastern Song Hong Basin. 2014 VNU Journal of science: Natural sciences and Technology. Vol. 30, No. 2S, 2014.PP.42-50 45 Đặc điểm đứt gãy và mối quan hệ với động đất kích thích khu vực hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. 2014 Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công Nghệ, tập 30, số 2S, ĐHQGHN 2014. 46 Integrated 3D multibeam survey and satellite image interpretation techniques for identifying the changes of sand dunes along the Red river channel in the urban area of Hà Nội city in the period 1984 – 2013 2014 Journal of Geology. Series A, No. 346, pp. 67-80. 47 Non - uniform hyper-extension in advance of sea floor spreading on the Vietnam continental margin and the SW South China Sea 2014 Springer Science Business Media Dordrecht 2013, Marine Geophysical Research. DOI 10.1007/s11001 48 Quantitative evaluating on Petrolium contents of Oligocene sandstones in Rong fields of Cuu Long basin. 2014 VNU Journal of science: Natural sciences and Technology. Vol. 30, No. 2S, 2014. PP.185-191 49 Đặc điểm và qui luật phân bố trầm tích tầng mặt vùng châu thổ ngầm sông Mê công 2015 Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 354 11-12/2015, trang 1-10 50 Địa chấn địa tầng và địa tầng phân tập Pleistocen muộn – Holocen châu thổ ngầm sông Mekông 2015 Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội Tập 30, số 2S, 2014, tr130-142 51 Geological structure of the northeastern sea of the Gulf of Tonkin, Vietnam from gravity and seismic data 2015 Basin Research, 26, 106-134 52 Nghiên cứu lũ cổ trên cơ sở các tích tụ trầm tích trong hồ móng ngựa trên sông Đắk Bla (Khu vực Tây Nguyên). 2015 Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 354 11-12/2015, trang 1-10 53 Sequence stratigraphy and sedimentary environment of Tu Chinh – Vung May area in Vietnam continental shelf 2015 The proceeding of the 7th VAST-AIST workshop "Research collaboration: Review and perspective, Hanoi, 12th Nov, P. 241-250. 54 Đặc điểm địa hóa và nguồn gốc dung dịch địa nhiệt Mỹ Lâm, Tuyên Quang 2016 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2S (2016) 82-96. 55 Đặc điểm trường sóng địa chấn trầm tích Pleistocen muộn – Holocen phần ngập nước vùng ven biển Hải Phòng 2016 Tạp chí Khoa học: Các khoa học Trái đất và Môi trường, Vol. 32, No.2S, tr. 217-224. 56 Đặc điểm tướng và môi trường trầm tích Miocen sớm - giữa khu vực lô 102 - 106, Bắc bể Sông Hồng. 2016 Journal of Geology, Series B, No. 43/ 2015, pp. 65-77. 57 Đường bờ cổ và ranh giới chéo các miền hệ thống trầm tích Pleistocen muộn – Holocen khu vực Bắc bộ và Bắc trung bộ 2016 Tạp chí Địa chất, loạt A, số 360, 10/2016, tr. 72-85 58 Minh giải tài liệu trọng lực và từ dự báo cấu trúc triển vọng khoáng sản rắn khu vực thềm lục địa Nam-Đông nam Việt Nam 2016 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2S (2016), Tr. 20-32 59 Nghiên cứu áp dụng các thuộc tính địa chấn trong xây dựng mô hình tướng địa chất 3D mỏ X khu vực lô 103-107 bể trầm tích Sông Hồng, Việt Nam 2016 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2S (2016), Tr.155-166 60 Nghiên cứu cấu trúc địa chất các bể trầm tích Kainozoi vùng nước sâu (trên 200m nước) biển Đông Việt Nam và đánh giá tài nguyên năng lượng và khoáng sản 2016 Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển; Tập 1 6, Số 3, 2016, DOI: 10.15625/1859-3097/16/3/7388. Tr. 228-234 61 Nguy cơ tai biến lở ngầm trên thềm lục địa Nam Trung Bộ. 2017 Sách chuyên khảo. Nxb KH và CN, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 62 Cenozoic paleostress evolution in Central Vietnam: implication for tectonic motion along Indochina continental margin major faults. 2018 Proceeding of GEOSEA 2018, Hanoi, Vietnam. 63 Đặc điểm môi trường nước biển và địa hóa trầm tích tầng mặt khu vực biển quảng bình (60-100m nước) 2018 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số 4 64 Early Paleozoic or Early-Middle Triassic collision between the South China and Indochina Blocks: The controversy resolved? Structural insights from the Kon Tum massif (Central Vietnam). 2018 Journal of Asian Earth Sciences, Vol.166 (2018), 162–180. 65 Nghiên cứu so sánh các cách tiếp cận khác nhau trong việc phục hồi điều kiện cổ môi trường và cổ khí hậu trong quá khứ địa chất. 2018 VNU, Journal of Earth sciences and envỉoments, S1, v.34,n.3 sep.2018 66 Review on the Different Approaches to Paleo-environment and Paleo-climate Research. 2018 VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences, [S.l.], v. 34, n. 3, sep. 2018. 67 The geochemical records of Porites corals from Con Dao island, Southern Viet Nam as an indicator of Mekong river discharge and East Asian monsoon 2018 The EGU General Assembly 2018 (8-13 April 2018, Vienna, Austria 68 The high-resolution coral records from Con Dao island, Viet Nam: Impacts of East Asian monsoon to Mekong river discharge and flood events 2018 125th Anniversary International Symposium: Geology for Society (5-7 September 2018, Sapporo, Japan) 69 The Miocene Depositional Geological Evolution of Phu Khanh, Nam Con Son and Tu Chinh - Vung May Basins in Vietnam Continental Shelf 2018 VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences, [S.2.], V. 32, 155-166. 70 Cenozoic paleostress evolution in South Central Vietnam: implication for changing dynamics of faulting along the eastern Indochina continental margin. 2019 Journal of Asian Earth Sciences, JAES-D-19-00206R2. Revised version. 71 Mekong River discharge and the East Asian monsoon recorded by a coral geochemical record from Con Dao Island, Vietnam 2019 Geochemical journal, Vol. 53 (No. 2), pp. e1-e7, 2019 72 Phanerozoic geodynamic interplays between the Indochina and the South China blocks: insights from North and Central Vietnam. 2019 Proceeding of MAESA 2019. Yangon, Myanmar, 2019. 1. Nguyễn Văn Vượng. 1998. Multiphase and coaxial tectonic evolution of central Vietanm during Mesozoic and cenozoic. Geology Serie B. N11-12, 155-163. 2. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng and Vũ Văn Tớch. 2002. A new kinematic model for the cenozoic deformation along the Red River shear zone: implication for the Song Hong formation basin. Journal of Geology Serie B. 19-20, 79-89. 3. Nguyễn Văn Vượng, Mai Hồng Chương, Tạ Trọng Thắng., 2006. Tuổi đồng vị phóng xạ và tiến hóa nhiệt các đá ophiolit đới biến dạng Sông Mã. Tc Các Khoa học về Trái đất., 28(2)., 165-173. 4. Nguyễn Văn Vượng., Bent Hansen., Klaus Wemmer., Tạ Trọng Thắng và Mai Hồng Chương. 2005. Tuổi đẳng thời Sm/Nd đỏ siêu mafic bờn trong đới siết trượt Sông Hồng và ý nghĩa địa động lực của nó. Tc Các Khoa học về Trái đất. 27(2) 97-102. 5. Nguyen Van Vuong., 2007. Late Eocene metamorphism and ductile deformation age of Con Voi range, the Red River sher zone: evidence from the garnet Sm/Nd dating. Journal of Science, Earth Science, Vol 23 No 2., 69-75 6. Lepvrier C., Nguyễn Văn Vượng., Maluski H., Phan Trường Thị., Tich Vũ Văn. 2008. Indosinian tectonics in Vietnam., C. R. Geoscience., 340., 94-111. 7. Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Ngọc Thủy and Bùi Văn Duẩn. 2004. Thử nghiệm phân vùng và dự báo các đặc trưng chuyển dịch hiện đại vỏ trái đất khu vực tây bắc bộ trên cơ sở nghiên cứu mối tương tác giữa trường ứng suất khu vực với một số hệ thống đứt gãy. Địa chất loạt A. 285, (11-12), 49-56. 8. Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Bent Hansen and Klaus Wemmer. 2004. Áp dụng phương pháp TIMS U/Pb để xác định tuổi kết tinh khối Đại Lộc. Tc Các Khoa học về Trỏi đất. T.26. (3). 9. Te-Hsien Lin., Ching-Hua Lo., Sun-Lin Chung., Pei-Ling., Meng-Wan Yeh., Tung-Yi Lee., Ching-Ying Lan., Nguyễn Văn Vượng., Trần Tuấn Anh., 2009. Jurasic dextral movement along the Dien Bien Phu fault. NW Vietnam: constraint from 40Ar/39Ar geochronology. Journal of Geology, V117., 192-199. 10. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng., Henri Maluski., Claude Lepvrier., Nguyễn Đức Thắng., Phạm Đình Trưởng and Bựi Công Húa. 1999. Song Ma (north Viet Nam) ophiolite: an ocenanic ridge sequence mobilized as right lateral ductile shear zone during Indosinian orogeny. Geology Serie B. 13-14, 150-151. 11. Vũ Văn Tich., Nguyễn Văn Vượng., Phan Trường Thị., Henri Maluski and Claude Lepvrier. 2004. Tuổi Ar-Ar các đá mylonit và ý nghĩa địa động lực của đới trượt cắt Trà Bồng, trung trung bộ. Địa chất loạt A. 285, (11-12), 143-149. 12. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Vũ Văn Tích., Phan Trường Thị and Nguyễn Văn Vượng. 2004. The early Triassic Indosinian orogeny in Vietnam (Truongson belt and Kontum massif): implication for the geodynamic evolution of Indochina. Tectonophysics. 393 (1-4), 87-118. 13. Tạ Trọng Thắng., Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Đức Chính and Hoàng Hữu Hiệp. 2004. Quá trình biến dạng và tiến hóa địa động lực đới đứt gãy Sông Hồng và ý nghĩa địa động lực của chúng trong mối tương tác giữa mảng nam Trung hoa với mảng Đông Dương. In: Đới đứt gãy Sông Hồng: Đặc điểm địa động lực, sinh khoáng và tai biến thiên nhiên. Kết quả nghiên cứu cơ bản 2001-2003. 75-106. Hà Nội. Nxb KH&KT. 14. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng and Vũ Văn Tích. 2002. Mô hình động học mới cho đới biến dạng Cenozoi sông Hồng và quá trình thành tạo bồn trũng sông Hồng. Tc Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. XVIII, No3, 101-111. 15. Tống Duy Thanh., Vũ Khúc and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Mối liên quan có thể có của các thành tạo trầm tích-phun trào phanesozoi ở hai phía đới Sông Hồng với lịch sử hoạt động của đới đứt gãy. Tc Các Khoa học về Trái đất. 22, (4), 241-252. 16. Tạ Trọng Thắng and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Về tuổi và đặc điểm biến dạng của đới trượt cắt Sông Hồng Sông Mã. Tc các Khoa học về Trái đất. T.22 (1), 41-47. 17. Tạ Trọng Thắng., Vũ Văn Tích., Lờ Văn Mạnh., Trần Ngọc Nam and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Về quá trình biến dạng và sự tiến hóa nhiệt động đới đứt gãy Sông Hồng. Tc Các Khoa học về Trái đất. 22, (4), 372-379. 18. Phan Trường Thị., Nguyễn Văn Vượng., Lê Tiến Dũng and và nnk. 1999. Báo cáo thành lập bản đồ thạch học cấu trúc tỷ lệ 1/25000 khu vực thủy điện Sơn La. Cụng ty Tư vấn và thiết kế điện I. Hà Nội. 19. Tạ Trọng Thắng., Nguyễn Văn Vượng., Nguyễn Đức Thắng., Phạm Đình Trưởng and Bùi Công Hóa. 1999. Đặc điểm cấu trỳc đới đứt góy Sụng Mó và lõn cận. Địa chất và khoỏng sản Việt Nam, Quyển III. 157-169. 20. Nguyễn Văn Vượng (chủ trì phần cấu trúc kiến tạo). 1999. Đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Sơn La. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt nam. Hà Nội. 21. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Phan Truong Thi and Nguyễn Văn Vượng. 1999. Eraly Mesozoic to Cenozoic evolution of orogens in Vietnam: an Ar/Ar dating synthesis. Journal of Geology Serie B. 13-14, 81-86. 22. Laurent Jolivet., Henri Maluski., Olivier Beyssac., Bruno Goffé., Claude Lepvrier., Phan Trường Thị and Nguyễn Văn Vượng. 1999. Oligocene-Miocene Bu Khang extensional gneiss dome in Vietnam: Geodynamic implication. Geology. 27 No1, 67-70. 23. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Nguyễn Văn Vượng., Delphine Roques., Valerica Axent and Claude Rangin. 1997. Indosinian NW trending shear zones within the Truongson belt (Vietnam) 49Ar/39Ar Triassic age and Cretaceous to Cenozoic oveprints. Tectonophysics. 283, 105-127. 24. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Nguyễn Văn Vượng., Delphine Roques., Valerica Axente and Claude Rangin. 1997. Indosinian NW-trending shear zones within the Truong Son belt (Vietnam) 40Ar/39Ar Triassic ages and Cretaceous to Cenozoic overprints. Tectonophysics. 283, 105-127. 25. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Nguyễn Văn Vượng and Klaus Wemmer. 1996. Overprinting of Indosinian Terrains in the Truong Son belt (Central to Northern Vietnam). European Union of Geosciences. Strasbourg (France). 26. Nguyễn Văn Vượng., Claude Lepvrier., Phan van Quynh and Claude Rangin. 1995. Deformation along the Song Ca River Fault Zone and Tertiary tectonics. Cenozoic evolution of the Indochina peninsula. Tectonics and sedimentary basins. Hanoi - Do Son, Viet Nam. 27. Nguyễn Văn Vượng., Claude Lepvrier., Phan Van Quynh and Claude Rangin. 1995. Deformation along the Songca fault zone and tertiary tectonics. In The Cenozoic evolution of the indichina peninsula: tectonics and sedimentary basins. Hanoi-Doson Vietnam. 28. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Delphine Roques., Nguyễn Văn Vượng., Phan Văn Quýnh and Claude Rangin. 1995. 40Ar/39Ar ages in the Da Nang - Dai Loc plutono-metamorphic complex (Central Viet Nam). Overprinting process of Cenozoic over Indosinian thermotectonic episodes. Hanoi-Do Son, Vietnam. 29. Claude Lepvrier., Delphine Roques., Nguyễn Văn Vượng., Phan Văn Quýnh., Claude Rangin and Henri Maluski. 1995. Ductile shear zones within the annamite cordilera of central Vietnam. Cenozoi evolution of the Indochina peninsula: tectonics and sedimentary basin. Hanoi-Doson Vietnam. 30. Nguyễn Quang Luật and Nguyễn Văn Vượng. 1994. Sinh khoáng khu vực Đà Nẵng, miền trung Việt Nam. Tc Trường Đại học mỏ Địa chất. 31. Nguyễn Văn Vượng. 1992. Une analyse preliminaire des deformations ductiles et fragiles dans la pertie centrale de la Chaine Annamitique (R. S. du Vietnam). D. E. A. Université Pierre et Marie Curie, Paris VI. 32. Nguyễn Văn Vượng. 1991. Phương pháp mới để tính các hệ số độ hạt. Tc Địa chất. 206, 89-92. 33. Nguyễn Văn Vượng. 1991. Xác định môi trường thành tạo trầm tích bở rời bằng phương pháp thạch học định lượng. Địa chất. 206-207, 89-92. 34. Trần Nghi., Nguyễn Văn Vượng., Đỗ Thị Vân Thanh., Nguyễn Đình Minh and Ngô Quang Toàn. 1991. Sedimentary cycles and Quaternary geological evolution of the Red River Delta of Việt Nam. Tuyển tập các công trình khoa học quốc gia. 3-3, 100-108. 35. Trần Nghi., Ngô Quang Toàn., Đỗ Thị Vân Thanh., Nguyễn Đình Minh and Nguyễn Văn Vượng. 1991. Quaternary sedimentation of the principale deltas of Vietnam. Journal of Southest Asian Earth Sciences. 6, (2), 103-110. 36. Nguyễn Trọng Tín, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Văn Phong, Trần Hải Nam, Hoàng Ngọc Đang, Nguyễn Tiến Long, Trần Nghi, Nguyễn Văn Vượng, Phùng Văn Phách, Trần Tuấn Dũng., 2013. Cấu trúc địa chất và tiềm năng dầu khí các bể trầm tích Kainozoi thềm lục địa và vùng biển Việt Nam. Hội nghị khoa học 35 năm ngày thành lập Viện Dầu khí Việt Nam, Hà Nội, 22/05/2013, 10-27. 37. Nguyễn Trọng Tín., Nguyễn Thế Hùng., Cù Minh Hoàng., Phan Trường Thị., Nguyễn Văn Vượng., Trần Tuấn Dũng. Đặc điểm kiến tạo các bể trầm tích kainozoi ở biển đông việt nam trên cơ sở kết quả nghiên cứu mới. 35 năm Ngành dầu khí Việt nam. 38. Nguyễn Thị Thu Hà., Phạm Thị Tuyết., Mai Trọng Nhuận., Nguyễn Văn Vượng., 2012. Rapid asement of eutrophic state in Tien Yen-ha Coi bay by estimating Chlorophill-a concentration using geostratistical interpolations and MODIS data. VNU Journanl od Science, Earth Sciences, 28., 181-189. 39. Tạ Trọng Thắng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Văn Vượng., Điều kiện biến chất đá hoa chứa Ruby mỏ Quỳ Châu, Nghệ An. Tc Các Khoa học về Trái đất., 30(1) 1-5. 40. Nguyễn Văn Vượng., Bent Hansen, Klaus Wemmer., Claude Lepvrier., Vũ Văn Tích., Tạ Trọng Thắng., 2013. New data on the age of ophiolitic rocks of the Song Ma suture zone (Northern Vietnam) : evidence for upper paleozoic paleotethyan lithospheric remnants. Proceeding of International workshop on advance research in geosciences in southeast Asia. 32. Science and Technics Publishing house. 41. Nguyễn Bá Minh., Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., 2012. Đặc điểm các giai đoạn biến dạng kiến tạo đới đứt gãy Sông Cả. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 330. 42. Nguyễn Văn Vượng., Bent T. Hansen., Klaus Wemmer., Claude Lepvrier., Vũ Văn Tích., Tạ Trọng Thắng., 2013. U/Pb and Sm/Nd dating on ophioliteic rocks of the Song Ma suture zone (northern Vietnam): Evidence for upper Paleozoic paleotethyan lithospheric remnants. Journal of Geodynamics 69., 140-147. 43. Vũ Văn Tích., Andrey Leyreloup., Henri Maluski., Chinh-hua Lo., Nguyễn Văn Vượng., 2013. Metamorphic evolution of pelitic-semipelitic granulites in the Kontum massif (south-central Vietnam). Journal of Geodynamics 69., 148-164. 44. Bùi Văn Duẩn, Nguyễn Công Thăng, Nguyễn Văn Vượng, Phạm Đình Nguyên, 2013. Về độ lớn của động đất cực đại trên đới đứt gãy Mường La - Bắc Yên. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T35(số 1), tr. 53- 59. 45. Françoise Roger, Marc Jolivet, Henri Maluski, Jean-Patrick Respaut, Philippe Münch, Jean-Louis Paquette, Tich Vu Van, Vuong Nguyen Van., 2014. Emplacement and cooling of the Dien Bien Phu granitic complex: Implications for the tectonic evolution of the Dien Bien Phu Fault (Truong Son Belt, NWVietnam). Gondwana Research, Vol 26 (2)., pp785-801., DOI: 10.1016/j.gr.2013.07.018. 46. Zechao Chen, Wei Lin, Michel Faure, Claude Lepvrier, Nguyen Van Vuong, Vu Van Tich., 2014. Geochronology and isotope analysis of the Late Paleozoic to Mesozoic granitoids from northeastern Vietnam and implications for the evolution of the South China block. Journal of Asian Earth Sciences. Vol 86., 131-150., DOI: 10.1016/j.jseaes.2013.07.039 47. Michel Faurea, Claude Lepvrier, Vuong Van Nguyen, Tich Van Vu, Wei Lin, Zechao Chend, 2014. The South China block-Indochina collision: Where, when, and how?. Journal of Asian Earth Sciences., Vol 79 part A., 260-274., 51 p. DOI : 10.1016/j.jseaes.2013.09.022. 48. Lường Thị Thu Hoài, Nguyễn Văn Vượng, Bùi Văn Đông, 2014. Đặc điểm đứt gãy và mối quan hệ với động đất kích thích khu vực hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S (2014) 21-32 49. Soichi Osozawa, Nguyen Van Vuong, Vu Van Tich, John Wakabayashi., 2015. Reactivation of a collisional suture by Miocene transpressional domes associated with the Red River and Song Chay detachment faults, northern Vietnam. Journal of Asian Earth Sciences, Volume 105, 1 June 2015, Pages 252-269. 50. Nguyễn Bá Minh., Nguyễn Văn Vượng., 2016. Pre-cenozoic tectonic deformation phases in the Muong Xen area, Nghệ An province. Vietnam Journal of Earth Sciences., Vol 38(2), 166-177. 51. Wei Lin., Michel Faure., Claude Lepvrier., Zechao Chen., Yang Chu., Qi Wang., Nguyen Van Vuong., Vu Van Tich., 2011. The Early Mesozoic thrust and folds sheet structure along the southern margin of South China Block and its geodynamic., Scientia Geologica Sinica 46(1):134-145. 52. Michel Faurea, Van Vuong Nguyen, Luong Thi Thu Hoai, Claude Lepvrier., 2018. Early Paleozoic or Early-Middle Triassic collision between the South China and Indochina Blocks: The controversy resolved? Structural insights from the Kon Tum massif (Central Vietnam). Journal of Asian Earth Sciences., Vo166. 162-180. 53. Nguyễn Văn Vượng, Lường Thị Thu Hoài, Nguyễn Đình Nguyên, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Thế Hùng, Vũ Thị Hương. 2018. Nghiên cứu các cách tiếp cận khác nhau trong việc phục hồi điều kiện cổ môi trường và cổ khí hậu trong quá khứ địa chất. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số., 1-3. 54. Nguyễn Văn Vượng, Lường Thị Thu Hoài., 2018. Địa hóa nguyên tố chính và nguyên tố vết của các trầm tích hệ tầng Đồng Ho, Quảng Ninh và ý nghĩa của chúng trong việc xác định điều kiện cổ môi trường. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số 2, 110-120.

  • Website cựu sinh viên