-Chủ trì 01 đề tài Nafosted 2015 “ Nghiên cứu và chế tạo cảm biến huỳnh quang sinh học xác định hàm lượng đường dựa trên cấu trúc nano dị thể của ZnO và các hạt nano kim loại” , 2015, No. 103.03-2015.27
- Chủ trì 01 dự án: The World Academy of Sciences (TWAS), “Developing and characterizing optical properties of a novel biosensors based on ZnO nanowires modified with Au nanoparticles for sensing Glucose”, 2016, No. 15-100 RG/PHYS/AS_I – FR3240287090.
-Chủ trì đề tài cấp Nhà nước thuộc Chương trình phát triển Vật lý đến 2020 “Nghiên cứu chế tạo cảm biến Raman ứng dụng xác định dư lượng thuốc kháng sinh và thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.”. Mã số ĐTĐL-CN 01/18
-Chủ trì thực hiện đề tài cấp ĐHQGHN QG18.18: “Nghiên cứu chế tạo giáo cụ trực quan phục vụ giảng dạy STEM bằng công nghệ in 3D”
|
Stt
|
Tên đề tài
|
Mã số và cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Nghiên cứu sự phát tần số tổng quang học bậc hai trên các phân tử saccharide
|
QG-13-04
Cấp Đại Học Quốc Gia
|
2013 - 2015
|
|
2
|
Ảnh hưởng của thông số chirp lên dạng xung tín hiệu quang truyền trong môi trường phi tuyến
|
QG-11-06
Cấp Đại Học Quốc Gia
|
2011-2013
|
|
3
|
Nghiên cứu chế tạo và tính chất quang, điện của màng mỏng ZnS:M (M là kim loại chuyển tiếp), một số polyme phát quang và màng mỏng đa lớp ZnS:M/polyme.
|
Đề tài NAFOSTED (103.02-2010.20) Nhà nước
|
2011 – 2013
|
|
4
|
Nghiên cứu chế tạo và tính chất quang của hạt nano và màng mỏng trên cơ sở vật liệu A2B6pha tạp kim loại chuyển tiếp,
|
(QG.11.07) Cấp Đại Học Quốc Gia
|
2011 – 2013
|
|
5
|
Nghiên cứu kích thích Plasmon bề mặt của cấu trúc nano photonic kim loại
|
Nhiệm vụ Hợp tác nghị định thư Việt nam -CHLB Nga
|
2010-2012
|
|
6
|
Second harmonic generation study of Au(887) adsorbed CO and O2
|
JAIST
|
2009 - 2011
|
|
7
|
Ảnh hưởng của chirp tần số đối với sự truyền của xung cực ngắn trong hệ thông tin Soliton
|
QT-09-16
Cấp Đại học Quốc gia
|
2009-2010
|
|
8
|
Nén xung sáng ngoài buồng cộng hưởng laser
|
QT-08-12
Cấp Đại học Quốc gia
|
2008-2009
|
|
9
|
Nhân tần số laser bằng hiệu ứng phát hòa ba bậc hai quang học
|
Cấp ĐHKHTN
|
2006 - 2007
|
|
10
|
Nghiên cứu chế tạo các hạt nano kim loại bằng phương pháp ăn mòn laser”,
|
QT-09-09,
|
2008-2009
|
|
11
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều kiện chế tạo lên tính chất quang của bán dẫn vùng cấm rộng
|
(QT-09-17)
Cấp Đại Học Quốc Gia
|
2008 – 2009
|
|
12
|
Tính phi tuyến quang học của vật liệu trên bề mặt, giao diện và màng mỏng
|
4061 06
NCCB
|
2006-2008
|
|
13
|
Nghiên cứu bức xạ Microlaser từ vật liệu ZnO cấu trúc nano
|
QGTD 06-02
Cấp Trọng điểm Đại học Quốc gia Hà nội,
|
2006-2008
|
|
14
|
Xây dựng thiết bị chế tạo các hợp chất bán dẫn phát quang vùng cấm rộng và nghiên cứu các tính chất quang, từ của chúng.
|
(QG-07-45)
Cấp Đại Học Quốc Gia
|
2006 – 2008
|
|
15
|
Một số đặc trưng của Laser CPM
|
QT-06-111.
Cấp Đại học Quốc gia
|
2006 – 2007
|
|
16
|
Nghiên cứu các tính chất quang của hợp chất bán dẫn vùng cấm rộng.
|
QT.05-08
ĐHQG
|
2005-2006
|
|
17
|
Xây dựng hệ kích thích phổ Raman và huỳnh quang bằng đèn thuý ngân áp suất siêu cao HBO-502.
|
TN-04-06
cấp ĐHKHTN
|
2004-2005
|
|
18
|
Xây dựng hệ thu phổ Raman kích thích bằng laser Argon và nghiên cứu ứng dụng phân tích cấu trúc phân tử
|
QG.04.04ĐT đặc biệt ĐHQG
|
2005
|
|
19
|
Ảnh hưởng của chirp tần số đối với sự hình thành xung cực ngắn trong laser màu khóa mode
|
QT-07-12, cấp ĐH Quốc gia Hà Nội
|
2007
|
|
20
|
Laser màu xung cực ngắn
|
QT-01-04, cấp ĐH Quốc gia Hà Nội
|
2001-2004
|
|
21
|
Ứng dụng của quang phổ laser Raman trong phân tích dầu mỏ Việt Nam
|
TN-03-04
cấp ĐHKHTN
|
2003-2004
|
|
22
|
Các vấn đề quang phi tuyến và lý thuyết laser
|
NCCB 4.4.5, Chương trình nghiên cứu cơ bản NCCB Nhà nước
|
1996-1997
|
|
23
|
Nghiên cứu lưỡng ổn định quang học, đồng bộ mode các xung cực ngắn và ứng dụng bức xạ laser
|
KT04-3-4-1, Chương trình nghiên cứu cơ bản NCCB Nhà nước
|
1992-1993
|
|
24
|
Phương pháp hấp thụ trong buồng cộng hưởng laser và ứng dụng
|
B12, cấp Bộ
|
1986-1991
|
|
25
|
Xây dựng hệ nguồn bơm và lắp ráp điều chỉnh cho phát hệ laser Nd3+-YAG
|
T91-L4, cấp trường ĐH Tổng hợp Hà Nội
|
3/1991-3/1992
|