| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Nguyễn Quang Anh, Giang Văn Trọng, Nguyễn Đức Minh, Dương Thị Thủy
|
Dương Thị Thủy
|
Đánh giá điều kiện khí hậu phục vụ phát triển du lịch vùng Tây Nguyên
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.29.No.IS,2015
|
|
Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Tiền Giang
|
Nguyễn Tiền Giang
|
Tài nguyên nước mặt lưu vực sông Vệ
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.104-115
|
|
Nguyễn Ngân Hà, Nguyễn Xuân Hải, Phạm Thị Hà Nhung, Nguyễn Minh Phương
|
Nguyễn Ngân Hà, Nguyễn Xuân Hải
|
Đánh giá hàm lượng kim loại nặng, nitrat trong đất và rau ở một số vùng trồng rau huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.88-94
|
|
Nguyễn Minh Huấn, Phạm Văn Tiến, Nguyễn Quang Vinh, Phùng Đăng Hiếu, Nguyễn Quốc Trinh
|
Nguyễn Minh Huấn
|
Nghiên cứu mô phỏng dòng chảy, nhiệt độ và độ muối ba chiều khu vực Biển Đông bằng mô hình POM
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.147-156
|
|
Nguyễn Minh Huấn
|
Nguyễn Minh Huấn
|
Xây dựng dữ liệu các hằng số điều hòa thủy triều phân bố trên không gian của vùng biển miền Trung Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.157-166
|
|
Nguyễn Minh Hải, Khuất Thị Thúy Hà, Nguyễn Hùng Huy
|
Nguyễn Minh Hải, Nguyễn Hùng Huy
|
Tổng hợp và nghiên cứu phức chất của Cu2+ và Zn2+ với phối tử 9-antradehit 4-phenylthiosemicacbazon
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(2), pp.38-43
|
|
Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Duy Hiển, Lê Thị Hoàng Oanh, Trần Thị Hồng, Phạm Thị Nga, Nguyễn Thị Hà
|
Nguyễn Mạnh Khải, Lê Thị Hoàng Oanh, Trần Thị Hồng, Nguyễn Thị Hà
|
Nghiên cứu sự sinh khí metan từ hệ thống UASB xử lý nước thải tại Công ty Cổ phần Mía đường Hòa Bình
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam
|
Vol.4, pp.45-49
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng, Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Phạm Anh Sơn.
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Phạm Anh Sơn.
|
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu trúc, các tính chất quang và điện của màng mỏng Cu2O được lắng đọng bằng phương pháp CVD từ tiền chất Cu(II) axetylaxetonat
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(1), pp.74-79
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng, Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Phạm Anh Sơn.
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Phạm Anh Sơn.
|
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu trúc và tính chất quang học của màng mỏng ZnO được lắng đọng bằng phương pháp CVD từ tiền chất kẽm xetylaxetonat
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(2), pp.64-69
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng, Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Nguyễn Thành Thọ.
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy.
|
Ảnh hưởng của chiều dày đến cấu trúc và tính chất của màng Cu2O
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(3E), pp.119-122
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng, Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy, Đặng Xuân Chất.
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Hùng Huy.
|
Ảnh hưởng của chiều dày đến cấu trúc và tính chất điện của màng mỏng ZnO
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(3E), pp.123-127
|
|
Nguyen Mai Khanh, Pham Thi Vinh Hoa, Vo Thi Thuong, Pham Bao Yen
|
Phạm Bảo Yên
|
A genetic polymorphism study of a gene encoding lipase from Helicobacter pylori strains isolated in Vietnam
|
2015
|
|
|
Vietnam Academy of Science and Technology
|
Vol.37(1se), pp. 117-122
|
|
Nguyễn Khắc Sinh, Lê Thị Viên, Trần Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Văn Thanh, Bùi Thị Vân Khánh, Hoàng Thị Mỹ Nhung, Đỗ Công Thung, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Châu Văn Minh
|
Bùi Thị Vân Khánh, Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Colochiroside A và philinopside A, hai tritecpen saponin có hoạt tính diệt tế bào ung thư phân lập được từ loài hải sâm Cercodemas anceps thu thập tại vùng biển Đông Bắc Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.306-313
|
|
Nguyễn Huy Thuần, Lê Thành Đô, Phan Thị Việt Hà, Lê Hữu Tuyến
|
Lê Hữu Tuyến
|
Ảnh hưởng của cấu trúc hóa học lên hoạt tính sinh học ở hợp chất flavonoid
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Duy Tân)
|
Vol.3(16), pp.15-22
|
|
Nguyễn Hữu Xuân, Nguyễn Cao Huần, Hoàng Văn Trọng
|
Nguyễn Cao Huần
|
Nghiên cứu phát triển mô hình nuôi chim yến vùng duyên hải Đà Nẵng - Khánh Hòa
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.31(1S), pp.137-147
|
|
Nguyễn Hùng Huy, Triệu Thị Nguyệt.
|
Nguyễn Hùng Huy, Triệu Thị Nguyệt.
|
Tổng hợp, xác định cấu trúc và thăm dò hoạt tính sinh học của hai phức chất palađi với phối tử benzamiđin / thiosemicacbazon ba càng
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(3E), pp.102-105
|
|
Nguyễn Hùng Huy, Nguyễn Minh Hải.
|
Nguyễn Hùng Huy, Nguyễn Minh Hải.
|
Tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc của phức chất hai nhân của Pt(II) với phối tử benzamiđin/thiosemicacbazon ba càng
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(3E), pp.98-101
|
|
Nguyễn Hồng Anh, Nguyễn Thị Hồng Loan, Nguyễn Văn Dũng, Phương Thiện Thương, Bùi Phương Thuận, Phan Tuấn Nghĩa
|
Nguyễn Thị Hồng Loan, Bùi Phương Thuận, Phan Tuấn Nghĩa
|
Chất ức chế protease HIV-1 từ dịch chiết lá cây Ổi (Psidium guajava L.)
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.8-15
|
|
Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Lương
|
Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Lương
|
Magnetic memory effect in perovskite nanoparticles system
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics-Physics
|
Vol.30(3), pp.12-16
|
|
Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, Vũ Văn Vĩnh, Phạm Thị Phương Nga, Đoàn Thu Phương, Phạm Thị Tám Hương
|
Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, Phạm Thị Phương Nga
|
Tài nguyên địa mạo cho phát triển du lịch khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.31(1S), pp.35-47
|