| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Lê Quỳnh Mai, Trần Thị Mai Huế, Ngô Thị Trang, Vũ Thị Hoa Phượng and Lê Tuấn Anh
|
Lê Quỳnh Mai, Ngô Thị Trang
|
Increase of Shoot Multiplication and Shoot Height during Salt Acclimation of Potato (Solanum tuberosum L.) HH7 Seedlings
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.6S(C), pp.664-669
|
|
Lê Minh Hiền, Lê Thị Liên, Nguyễn Đình Thắng
|
Nguyễn Đình Thắng
|
Nghiên cứu về sự khác biệt ở mức độ hình thái và mức độ phân tử của chân tóc đen và chân tóc bạc
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ Viêt Nam
|
Vol.6
|
|
Lê Minh Đức, Mai Thanh Đức, Nguyễn Thanh Đàm, Dương Hồng Anh, Phạm Hùng Việt
|
Mai Thanh Đức, Dương Hồng Anh, Phạm Hùng Việt
|
Xác định đồng thời nồng độ một số cation và anion trong nước ngầm bằng hệ thiết bị điện di mao quản đa kênh điều khiển tự động
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Vol.1(4), pp.39-44
|
|
Lê Đào Mai Anh, Đoàn Hương Mai
|
Đoàn Hương Mai
|
Bước đầu kiểm kê các loài thực vật ngoại lai xâm hại tại các hệ sinh thái ở huyện Đông Anh, Hà Nội
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
|
|
Lê Chí Thành, Bùi Đăng Học, Trần Thị Như Mai
|
Trần Thị Như Mai
|
Nghiên cứu điều chế axit ankylhydroxamic từ dầu dừa làm phụ gia cho thuốc tuyển quặng apatit loại II Lào Cai
|
2015
|
|
|
Tạp chí Xúc tác và Hấp phụ
|
Vol.4(4B), pp.162-166
|
|
Lại Thị Nguyệt, Phạm Thị Thanh, Phạm Văn Cường, Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy
|
Trần Đức Long, Tô Thanh Thúy
|
Tính ổn định của gen chuyển rankl ở dòng cá medaka chuyển gen rankl:HSE:CFP làm mô hình bệnh loãng xương
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh lý học
|
Vol.19(2), pp.10-17
|
|
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Minh Ngọc
|
Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Minh Ngọc
|
Caves in basalts in Krong No area, Dak Nong province, Vietnam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.32(2)
|
|
La Thế Phúc, Lương Thị Tuất, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Minh Ngọc
|
Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Minh Ngọc
|
Hang động trong đá bazan ở khu vực Krông Nô, tỉnh Đắk Nông, Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.31(2, pp.36-46
|
|
Hoàng Trung Thành, Nguyễn Trường Sơn, Vương Tân Tú, Nguyễn Viết Thịnh, Vũ Đình Thống
|
Hoàng Trung Thành
|
Đặc điểm hình thái, siêu âm và phân bố của loài Dơi lá đuôi Rhinolophus affinis (Chiroptera: Rhinolophidae) ở Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.339-346
|
|
Hoàng Thị Hương Huế, Phạm Anh Sơn
|
Hoàng Thị Hương Huế, Phạm Anh Sơn
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện tổng hợp ZnO kích thước nano bằng phương pháp kết tủa cacbonat đến hoạt tính xúc tác quang hóa của nó
|
2015
|
|
|
Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(4), pp.83-89
|
|
Hoàng Thị Hương Huế, Nguyễn Đình Bảng, Bùi Thị Ánh Nguyệt
|
Hoàng Thị Hương Huế, Nguyễn Đình Bảng
|
Hoạt tính quang xúc tác của ZnO và Mn-ZnO được tổng hợp bằng phương pháp đốt cháy
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(3), pp.301-305
|
|
Hoàng Quốc Anh, Trần Mạnh Trí, Phạm Thị Ngọc Mai, Trần Thị Liễu, Từ Bình Minh
|
Trần Mạnh Trí, Phạm Thị Ngọc Mai, Từ Bình Minh
|
Đánh giá mức độ phơi nhiễm polybrom diphenyl ete trên cơ thể người qua con đường hấp thụ bụi và tiêu thụ thực phẩm tại khu vực tái chế rác thải điện tử ở Việt Nam
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(4e1), pp.109-112
|
|
Hoang Quoc Anh, Tran Manh Tri, Pham Thi Ngoc Mai, Tran Thi Lieu, Tu Binh Minh
|
Trần Mạnh Trí, Phạm Thị Ngọc Mai, Từ Bình Minh
|
Assessment of human exposure to Polybrominated diphenyl ethers by dust ingestion and food consumption pathways in e-waste recycling areas in Vietnam
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.51(4e1), pp.109-112
|
|
Hoàng Quốc Anh, Lê Minh Thùy, Từ Bình Minh, Kurunthachalam Kannan, Trần Mạnh Trí
|
Từ Bình Minh, Trần Mạnh Trí
|
Sự phân bố điesste phtalat trong bụi trong nhà tại một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53 (6e1,2), 287-290.
|
|
Hoang Quoc Anh, Le Minh Thuy, Tu Binh Minh, Kurunthachalam Kannan, Tran Manh Tri
|
Trần Mạnh Trí, Từ Bình Minh
|
Distribution of diester phthalates in indoor dust in some cities in Northern, Vietnam
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(6e1,2), pp.287-290.
|
|
Hoàng Ngọc Anh, Nguyễn Văn Hoàn, Bùi Phương Thảo, Lê Lan Phương, Phạm Thị Bích, Nguyễn Thị Tú Linh, Đỗ Minh Hà, Trịnh Hồng Thái
|
Phạm Thị Bích, Lê Lan Phương, Nguyễn Thị Tú Linh, Đỗ Minh Hà, Trịnh Hồng Thái
|
Hoạt tính của proteinase kim loại (MMP-2 và MMP-9) ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh học
|
Vol.37(1se), pp.279-288
|
|
Hoàng Minh Hải, Phạm Thị Ngọc Mai
|
Phạm Thị Ngọc Mai
|
Xác định clorua trong nước rửa nguyên liệu bari cromat dùng cho chế tạo thuốc hỏa thuật bằng phương pháp trắc quang trong môi trường mixen
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(3), pp.111-116
|
|
Hoàng Minh Đức, Trần Mạnh Liểu, Nguyễn Ngọc Trực, Nguyễn Quang Huy, Bùi Bảo Trung
|
Nguyễn Ngọc Trực
|
Cơ sở lựa chọn vật liệu xây dựng thân thiện môi trường cho dự án xây dựng Đại học Quốc gia tại Hoà Lạc
|
2015
|
|
|
Tạp chí Địa kỹ thuật
|
Vol.2
|
|
Hoàng Đức Thắng, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân
|
Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân
|
Nghiên cứu khả năng tận dụng bùn thải đô thị làm chất đốt
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.241-246
|
|
Hoàng Anh Lê, Ninh Thị Hương, Nguyễn Hồng Phúc
|
Hoàng Anh Lê
|
Ảnh hưởng của lưu lượng phương tiện giao thông và tốc độ gió đến hàm lượng bụi PM10, PM2.5 tại đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31, pp.186-192.
|