| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Phương Loan, Nguyễn Phương Hồng, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Thị Minh Thuận
|
Trần Thị Tuyết Thu
|
Ảnh hưởng của mức đầu tư thâm canh đến các nguyên tố vi lượng và kim loại nặng trong chè và đất trồng chè ở Tân Cương, Thái Nguyên
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science andTechnology
|
Vol.30(4S), pp.195-202
|
|
Trần Thị Tôn Hoài, Vũ Thị Thơm, Nguyễn Ánh Sao, Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Optimizing mouse splenocytes isolation and cell fusion procedures
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.30(3S), pp.167-174
|
|
Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi
|
Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi
|
Các nhóm tướng chính của đá cát kết tuổi Kreta sớm trong giếng khoan E2 tại đảo Phú Quốc và khả năng chứa dầu khí của chúng
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.165-174
|
|
Trần Thị Lương, Ngô Thị Hương, Nguyễn Hòa Anh, Nguyễn Thị Như Trang, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Screening and Characterization of Carotenoid-Producing Bacillus Strains Isolated from Chicken Gastrointestinal Tracts
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(3S), pp.204-212
|
|
Trần Thị Dung, Phan Thanh Tùng, Nguyễn Tú Anh, Cao Chiến
|
Trần Thị Dung, Phan Thanh Tùng, Nguyễn Tú Anh
|
Đánh giá định lượng khả năng chứa dầu khí của cát kết Oligocen mỏ Rồng, bể Cửu Long
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.185-191
|
|
Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Ngô Hồng Ánh Thu
|
Trần Thị Dung, Ngô Hồng Ánh Thu
|
Possibility for removal of heavy metal ions in water by nanofiltration membrane
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.77-83
|
|
Tran Thanh Ha, Nguyen Van Dau, Nguyen Thi Dung, Nguyen Minh Khoi
|
Nguyễn Văn Đậu
|
Kết quả nghiên cứu ban đầu về thành phần hóa học cây nghể trắng thu hái ở Việt Nam
|
2014
|
|
|
Journal of Medicinal Materials
|
Vol.19 (3), pp. 309-312
|
|
Trần Tân Tiến, Phạm Thị Minh, Bùi Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tín
|
Trần Tân Tiến
|
Khảo sát vai trò của bộ lọc KALMAN tổ hợp đồng hóa số liệu vệ tinh và cao không trong mô WRF để dự báo quỹ đạo và cường độ cơn bão MEGI 2010 hạn 5 ngày
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.642, pp.33-38
|
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh
|
Áp dụng phương pháp dự báo tổ hợp để dự báo quỹ đạo bão hạn 5 ngày trên khu vực Biển Đông
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Vol.16, pp.61-64
|
|
Trần Quang Đức
|
Trần Quang Đức
|
Ứng dụng mô hình khí hậu toàn cầu CAM mô phỏng các trường khí hậu cho La Nino 1984 - 1986
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.647, pp.10 - 15
|
|
Trần Nghi, Trần Thị Dung, Nguyễn Tú Anh, Chu Văn Ngợi, Trần Hữu Thân, Nguyễn Thị Tuyến, Phạm Thị Thu Hằng
|
Trần Nghi, Trần Thị Dung, Nguyễn Tú Anh, Chu Văn Ngợi
|
Nghiên cứu địa tầng phân tập khu vực Tư Chính - Vũng Mây
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ Việt Nam, Bộ Khoa học và công nghệ
|
Vol.19, pp.58-64
|
|
Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Tuyến
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Thị Dung
|
Biến dạng các bể thứ cấp trong Kainozoi khu vực bể Phú Khánh và triển vọng dầu khí liên quan
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.1-11
|
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Trần Thị Dung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Phạm Thị Thu Hằng, Trần Hữu Thân, Nguyễn Duy Tuấn, Nguyễn Thị Tuyến, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Trần Thị Dung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Nghiên cứu tiến hoá trầm tích Kainozoi bể Tư Chính-Vũng Mây trong mối quan hệ với sự thay đổi mực nước biển và hoạt động kiến tạo
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.101-110
|
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Nguyễn Thị Thanh Hải, Phạm Văn Cử, Dương Quốc Văn
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Dương Quốc Văn
|
Nghiên cứu biến tính than hoạt tính bằng halogen làm vật liệu hấp phụ hơi thủy ngân
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.22-29
|
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Hoàng Văn Hà, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Đoàn Văn Hưởng, Dương Quốc Văn
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Hoàng Văn Hà, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Đoàn Văn Hưởng, Dương Quốc Văn
|
Thiết kế, chế tạo thiết bị nghiên cứu hấp phụ và xử lý hơi thủy ngân từ quá trình xử lý, tái chế và đốt rác thải
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.14-21
|
|
Tran Hai Duc, Duong Thi Thanh Nhan, Nguyen Huy Sinh
|
Trần Hải Đức, Dương Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huy Sinh
|
Enhancement of Critical Current Density in the (YBa2Cu3O7-d/Y2O3) × N Multilayered Films
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science: Mathematics - Physics
|
Vol. 30, No. 3, 17-23
|
|
Trần Anh Đức, Phan Quỳnh Lê, Nguyễn Xuân Quýnh
|
Trần Anh Đức, Nguyễn Xuân Quýnh
|
Preliminary Data on Water Bugs (Insecta: Hemiptera) in Xuân Sơn National Park, Phú Thọ Province
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.30(3S), pp.21-27
|
|
Tống Thị Thu Cúc, Nguyễn Hữu Thọ
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Tương tác của Donepezil, Galantmin, Tacrin với acetylcholinesterase
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.30-36
|
|
Tống Thị Thu Cúc, Nguyễn Hữu Thọ
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Tương tác của neostigmin, physostigmin, rivastigmin với acetylcholinesterase
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.37-42
|
|
Thái Thu Thủy, Chu Ngọc Châu, Phạm Đức Thắng, Nguyễn Xuân Hoàn
|
Chu Ngọc Châu, Nguyễn Xuân Hoàn
|
Ảnh hưởng của hàm lượng Stronti pha tạp đến tính chất vật liệu nano Bari titanat tổng hợp bằng phương pháp thủy nhiệt
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.427-434
|