| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Phương Thảo, Trần Hồng Côn, Hoàng Minh Châu, Công Tiến Dũng
|
Phương Thảo, Trần Hồng Côn
|
Nghiên cứu xử lý nước thải nhiễm florua bằng đá ong biến tính
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.383-392
|
|
Phùng Văn Phê, Đỗ Anh Tuân, Nguyễn Trung Thành
|
Nguyễn Trung Thành
|
Bước đầu nghiên cứu các kiểu thảm thực vật tại Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Sơn, Ngổ Luông, tỉnh Hòa Bình
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol. 30 (4), 30-39
|
|
Phan Thị Tuyết Mai, Lại Năng Duy, Lưu Văn Bôi, Nguyễn Xuân Hoàn
|
Phan Thị Tuyết Mai, Lưu Văn Bôi, Nguyễn Xuân Hoàn
|
Nghiên cứu phản ứng đóng rắn hệ nhựa epoxy- chất đóng rắn amin thơm bằng phổ hồng ngoại chuyển đổi Fourier
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.293-300
|
|
Phan Minh Giang, Ninh Thế Sơn, Đỗ Ngọc Cương, Phan Tống Sơn
|
Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn
|
Góp phần nghiên cứu thành phần hóa học của cây thuốc Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L., Asteraceae) của Việt Nam
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(5S), pp.123-128
|
|
Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Hạnh, Đỗ Ngọc Cương, Phan Tống Sơn
|
Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn
|
Góp phần nghiên cứu thành phần hóa học quả Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L., Asteraceae) của Việt Nam
|
2014
|
|
|
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc
|
Vol.2S(6), pp.60-62
|
|
Phan Minh Giang, Nguyễn Hoàng Duyên, Đỗ Ngọc Cương, Phan Tống Sơn
|
Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn
|
Góp phần nghiên cứu thành phần hóa học cây Đậu khấu chín cánh (Amomum maximum Roxb., Zingiberaceae) của Việt Nam
|
2014
|
|
|
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc
|
Vol.3S(5), pp.102-105
|
|
Phạm Văn Quang, Nguyễn Thị Thùy Ninh, Nguyễn Ngọc Minh
|
Phạm Văn Quang, Nguyễn Ngọc Minh
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa của phytolith trong rơm rạ dưới ảnh hưởng của quá trình xử lý nhiệt
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(4S), pp.131-137
|
|
Phạm Tiến Đức, Lưu Đức Hải
|
Phạm Tiến Đức, Lưu Đức Hải
|
Bước đầu hạch toán chi phí tài nguyên trong giá thành sản xuất tại các nhà máy thủy điện Việt Nam - Nghiên cứu điển hình nhà máy thủy điện Huội Quảng
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(4S), pp.42-47,
|
|
Phạm Thu Ngân, Phạm Thị Oanh, Đỗ Thị Xuyến, Nguyễn Trung Thành
|
Nguyễn Trung Thành
|
Study on Taxonomy of the Genus Loxogramme (Blume) C. Presl in Vietnam
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(3S), pp.72-77
|
|
Phạm Thị Việt Anh
|
Phạm Thị Việt Anh
|
Vai trò của cây xanh, mặt nước trong phân hạng chất lượng không khí ở Hà Nội
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(4S), pp.1-7
|
|
Phạm Thị Thúy, Vũ Thị Minh Thanh
|
Phạm Thị Thúy
|
Phân tích dòng vật chất (MFA) - công cụ hữu hiệu để phân tích, đánh giá hệ thống quản lý chất thải
|
2014
|
|
|
Tạp chí Môi trường đô thị Việt Nam
|
Vol.3(87), pp.28-32
|
|
Pham Thi Thu Huong, Jong-Seog Ahn, Bo-Yeon Kim
|
Phạm Thị Thu Hường
|
The Expression of Tumor-marker IL-13Rα2 Antigen is Related to Kras Mutation Model
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol. 30(6S-C) p717, 2014.
|
|
Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Văn Vượng
|
Nguyễn Văn Vượng
|
Đặc điểm các giai đoạn hoạt động kiến tạo khu vực Tư Chính - Vũng Mây trong Kainozoi
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.202-213
|
|
Phạm Thị Thanh Thủy, Dương Hồng Anh, Lê Minh Đức, Phạm Hùng Việt
|
Phạm Thị Thanh Thủy, Dương Hồng Anh, Phạm Hùng Việt
|
Determination of major anions in surface water by portable automated capillary electrophoresis with coupled capacitively contactless conductivity detector
|
2014
|
|
|
VietNam Academy of Sience and Technology, Journal of Chemistry
|
Vol.52(5), pp.654-658
|
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Văn Thường, Nguyễn Hùng Minh
|
Phạm Thị Ngọc Mai
|
Phân tích và đánh giá hàm lượng Asen trong các tầng đất tại một số điểm nóng chất da cam/dioxin thuộc sân bay Biên Hòa
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.286-292.
|
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Hùng Minh, Nguyễn Văn Thường
|
Phạm Thị Ngọc Mai
|
Đánh giá ô nhiễm As trong các vùng ô nhiễm chất da cam/dioxin và phụ cận tại sân bay Biên Hoà
|
2014
|
|
|
Tạp chí Phân tích Lí, Hoá và Sinh học
|
Vol.19(3), pp.64-70.
|
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Lê Sĩ Hưng
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Lê Sĩ Hưng
|
Phân tích một số chỉ tiêu hóa học và kim loại nặng trong bùn dằn tàu của các tàu chở hàng tại Cảng Hải Phòng
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.280-285.
|
|
Phạm Thị Hà Nhung, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Quốc Việt, Phạm Anh Hùng
|
Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Quốc Việt
|
Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu đất đai phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bảo vệ tài nguyên đất huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(4S), pp.124-130
|
|
Phạm Thị Dậu, Tăng Thị Nhung, Lê Thu Hà
|
Phạm Thị Dậu
|
Ảnh hưởng của cadimi và chì lên hoạt tính enzyme catalaza của cá chép (Cyrinus carpio) và cá trôi (Labeo rohita)
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.30(6S-A), pp.89-94.
|
|
Phạm Thị Dậu, Nguyễn Thị Huyền, Lê Thu Hà
|
Phạm Thị Dậu, Lê Thu Hà
|
Sự thay đổi hoạt tính enzym glutathione-S- transferase bởi catmi và chì ở cá nước ngọt
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(3S), pp.16-20
|