| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Trần Thị Dung, Vũ Quỳnh Thương, Nguyễn Thị Hạnh
|
Trần Thị Dung
|
Khảo sát ảnh hưởng của một số điều kiện chế tạo đến đặc tính màng vi lọc xenlulozo este blend
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(1S), pp.23-28
|
|
Trần Thị Dung, Đinh Thị Thu Phương
|
Trần Thị Dung
|
Khảo sát một số điều kiện biến tính bề mặt màng polyethersulfone
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ
|
Vol.50(1), pp.97-103
|
|
Trần Thị Dung
|
Trần Thị Dung
|
Nghiên cứu định lượng tính chất colectơ dầu khí của đá cát kết Oligocen mỏ Bạch Hổ bể Cửu Long
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3C), pp.496-504
|
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Thị Phượng
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh
|
Dự báo cường độ bão bằng mô hình WRF hạn 5 ngày trên khu vực biển Đông
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.155-160
|
|
Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn,Trần Thị Thu Hương, Trịnh Xuân Quảng, Phạm Mạnh Cẩn, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức
|
Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức
|
Đánh giá nguy cơ ngập lụt các khu vực trũng tỉnh Hưng Yên
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.1-8
|
|
Trần Hoàng Mai, Phạm Thị Kim Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt
|
Phạm Thị Kim Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt
|
Đánh giá nguy cơ nhiễm độc Mangan từ nước giếng khoan tại xã Thượng Cát, Từ Liêm, Hà Nội
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3B), pp.98-104
|
|
Trần Đăng Quy, Nguyễn Tài Tuệ và Mai Trọng Nhuận
|
Trần Đăng Quy, Nguyễn Tài Tuệ, Mai Trọng Nhuận
|
Đặc điểm phân bố các nguyên tố vi lượng trong trầm tích tầng mặt vịnh Tiên Yên
|
2012
|
|
|
Tạp chí các Khoa học về pp.ái đất
|
Vol.34 No.1, pp. 10-17
|
|
Sai Cong Doanh, Le Van Vu, Nguyen Ngọc Long, Nguyen Phuong Linh, Do Thi Phuong
|
Sái Công Doanh, Lê Văn Vũ, Nguyễn Ngọc Long
|
Optical Properties of Nanocrystal PbS, PbS:Mn Prepared by Hydrothermal Method
|
2012
|
|
|
Journal of Science and Technology
|
Vol.50(1B), pp.405-410
|
|
Sai Cong Doanh, Le Van Vu, Nguyen Ngoc Long, Nguyen Hoai Thu, Nguyen Phuong Linh
|
Sái Công Doanh, Lê Văn Vũ, Nguyễn Ngọc Long
|
Preparation of PbS nanoparticles by microwave irradiation method and Studying of their Characterizations
|
2012
|
|
|
Vietnam Journal of Mechanics
|
Vol.27(1S), pp.57-61
|
|
Phạm Văn Huấn
|
Phạm Văn Huấn
|
Phân tích thành phần chính áp dụng vào tập số liệu mực nước biển các trạm dọc bờ Việt Nam
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.71-77
|
|
Phạm Thị Việt Anh, Nguyễn Thúy Hường
|
Phạm Thị Việt Anh
|
Đánh giá chất lượng môi trường không khí nội thành Hà Nội bằng chỉ tiêu tổng hợp dựa trên số liệu trạm quan trắc tự động
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S), pp.1-9
|
|
Phạm Thị Trà, Đào Văn Quý, Nguyễn Đức Hiếu, Nguyễn Thái Sơn, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Hải, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hoàng Lương
|
Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Hải, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hoàng Lương
|
Tách chiết ADN của Epstein Barr Virus bằng hạt nano từ bọc silica : ứng dụng trong phát hiện virus bằng phương pháp PCR
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.195-202
|
|
Phạm Thị Thu Hà, Lê Trọng Cúc, Đỗ Thị Ngọc Ánh
|
Phạm Thị Thu Hà
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của mưa axit đến cường độ quang hợp, hàm lượng Chlorophyll và cường độ thoát hơi nước của đậu Cô ve (Phaseolus vulgaris L.) ở tỉnh Hải Dương
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S)
|
|
Pham Thi Bich, Vu Thi Bich Ngoc, Trinh Hong Thai
|
Trịnh Hồng Thái
|
Polymorphism of CX3CR1 gene in colorectal cancer patients
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.68-74.
|
|
Phạm Thị Bích, Ngô Tuấn Nam, Trịnh Hồng Thái
|
Trịnh Hồng Thái
|
Phân tích đa hình của gen CXCL12 ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
|
2012
|
|
|
Tạp chí Y học Việt Nam
|
Vol.396(2), pp.59-64.
|
|
Pham T. L. Hang, Michael Lalk, Sabine Mundt
|
Phạm Thị Lương Hằng
|
Pheophorbide a – type compounds, with antitumor activity, from Vietnamese cyanobacterium Nostoc sp
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.102-109
|
|
Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, Đồng Kim Loan, Phạm Thị Việt Anh, Phạm Thị Thu Hà, Dương Ngọc Bách, Trần Thị Nga
|
Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ, Đồng Kim Loan
|
Mô hình tính toán tối ưu thiết lập trên cơ sở lý thuyết hàm ngẫu nhiên để lập quy hoạch mạng lưới quan trắc chất lượng không khí thành phố Hà Nội đến năm 2020 và định hướng đến 2030
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S), pp.68-76
|
|
Pham Kien Cuong, Bui Thu Thuym Nguyen Viet Dung, Bui Thi Ngoc Anh, Nguyen Thi Van Anh, Simon Cutting, Phan Tuan Nghia
|
Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Polymorphism analysis of capsid protein VP28 encoding gene of white spot syndrome virus isolated from Penaeus monodon shrimp in Vietnam
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.88-95
|
|
Pham Chi Vinh, Nguyen Thi Khanh Linh
|
Phạm Chí Vĩnh
|
An explicit secular equation of Rayleigh waves propagating along an obliquely cut surface in a directional fiber-reinforced composite
|
2012
|
|
|
Vietnam Journal of Mechanics
|
|
|
Nguyễn Ý Như, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Bùi Minh Sơn
|
Nguyễn Ý Như, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn
|
Đánh giá dòng chảy năm tỉnh Khánh Hòa trong bối cảnh biến đổi khí hậu
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.100-107
|