| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Hoàng Giang, Nguyễn Phương Hồng, Trần Văn Thạch, Nguyễn Thị Hải Yến, Wittgren Hans Bertil, Drangert Jan-Olof, Tonderski Karin
|
Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Hoàng Giang
|
Đánh giá khả năng thu hồi phốtpho trong nước thải sản xuất tinh bột sắn ở làng nghề Dương Liễu, Hà Nội
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.223-229
|
|
Nguyen Thi Anh Tuyet, Nguyen Thi Ha, Nguyen Manh Khai, Pham Hoang Giang, Nguyen Phuong Hong, Tran Van Thach, Nguyen Thi Hai Yen, Wittgren Hans Bertil, Drangert Jan-Olof, Tonderski Karin
|
Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Hoàng Giang
|
Study on the recovery possibility of phosphorus in tapioca production wastewater in Duong Lieu Handicraft, Hanoi
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28, pp.-229
|
|
Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Vũ Anh Tuấn
|
Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh
|
Các nguồn nước mặt có nguy cơ ô nhiễm, suy thoái và cạn kiệt ở tỉnh Khánh Hòa
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.123-128
|
|
Nguyễn Thanh Sơn, Cấn Thu Văn
|
Nguyễn Thanh Sơn
|
Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương- Lý luận và thực tiễn. Phần 1. Khả năng ứng dụng trong đánh giá tính dễ bị tổn thương lũ lụt ở Miền Trung Việt Nam
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.115-122
|
|
Nguyen Thanh Nam, Nguyen Thi Huyen, Nguyen Xuan Huan
|
Nguyễn Thành Nam, Nguyễn Xuân Huấn
|
Composition of fish species at Cua Dai estuary, Vu Gia – Thu Bon river system, Quang Nam province
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.25-33.
|
|
Nguyễn Thành Nam, Nguyễn Quỳnh Anh, Nguyễn Xuân Huấn
|
Nguyễn Thành Nam, Nguyễn Xuân Huấn
|
Phân tích sự thay đổi thành phần loài cá phía trên và dưới đập thủy điện Hòa Bình
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3D), pp.86-934
|
|
Nguyen Thanh Hoa, Bui Viet Anh, Vo Thi Thuong Lan
|
Võ Thị Thương Lan
|
Epigenetic alteration of BRCA1 promoter in Vietnamese women with breast cancer
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(2S), pp.118-123
|
|
Nguyễn Thanh Bình, Võ Thị Mỹ Nga, Vũ Thị Bích Ngọc, Lê Thanh Sơn, Hoa Hữu Thu, Nguyễn Minh Hải, Phạm Thế Tân, Đặng Văn Long
|
Nguyễn Thanh Bình, Lê Thanh Sơn, Hoa Hữu Thu, Nguyễn Minh Hải, Đặng Văn Long
|
Nghiên cứu và tổng hợp quang xúc tác Bent.Dl-Fe2O3 để xử lý thuốc kháng sinh trong nước thải ở điều kiện khí quyển thường
|
2012
|
|
|
Tạp chí Hóa học
|
Vol.50(4A), pp.303-306
|
|
Nguyễn Thanh Bình, Lê Thanh Sơn
|
Nguyễn Thanh Bình, Lê Thanh Sơn
|
Nghiên cứu hoạt tính quang xúc tác hệ oxit Ce-Bi-O cho phản ứng phân hủy phenol
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3B), pp.547-552
|
|
Nguyễn Quang Trung, Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành
|
Nguyễn Quang Trung, Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành
|
Khả năng mô phỏng hạn mùa của mô hình RegCM3 với các sơ đồ tham số hóa đối lưu khác nhau
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.161-172
|
|
Nguyễn Quang Huy, Trần Thúy Hằng
|
Nguyễn Quang Huy
|
Phân lập các chủng Bacillus có hoạt tính tạo màng sinh vật (biofilm) và tác dụng kháng khuẩn của chúng
|
2012
|
|
|
Tạp chí Sinh học
|
Vol.34(1), pp.99-106
|
|
Nguyễn Quang Huy, Đoàn Diệu Linh, Nguyễn Thị Giang, Ngô Thị Kim Toán
|
Nguyễn Quang Huy
|
Đặc điểm sinh học học của hai chủng vi khuẩn tạo biofilm phân lập từ nước thải rỉ rác
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.50(3D), pp.127-134.
|
|
Nguyễn Phương Nhung, Nguyễn Ý Như,Nguyễn Thanh Sơn, Trịnh Minh Ngọc
|
Nguyễn Ý Như,Nguyễn Thanh Sơn, Trịnh Minh Ngọc
|
Nhu cầu sử dụng nước tỉnh Khánh Hòa - Hiện trạng và tương lai
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(3S), pp.92-99
|
|
Nguyễn Phước Cẩm Liên, Nguyễn Ngọc Minh
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Ảnh hưởng của pH, các cation và anion đến điện tích bề mặt khoáng sét trong đất đồi núi khu vực Sóc Sơn – Hà Nội
|
2012
|
|
|
Tạp chí Khoa học đất
|
Vol.39, pp.23-27.
|
|
Nguyễn Như Khuê, Phạm Thị Kim Trang, Hoàng Thị Tươi, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hoa Mai, Cao Thị Mai Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt, Dieke Postma
|
Phạm Thị Kim Trang, Vi Thị Mai Lan, Phạm Hùng Việt
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố lên quá trình giải phóng asen từ trầm tích ra nước ngầm (Study of factors affecting arsenic release from sediment into groundwater)
|
2012
|
|
|
Tạp chí các Khoa học Trái đất, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
|
|
Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Phước Cẩm Liên, Phạm Văn Quang
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Đặc điểm điện tích bề mặt của Phytolith (cây hóa thạch) tách ra từ rơm rạ dưới ảnh hưởng của pH, các cation và anion
|
2012
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.01, pp.34-39.
|
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Vai trò của silic sinh học (Phytolith) trong rơm rạ đối với môi trường đất và dinh dưỡng cây trồng
|
2012
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.11, pp.47-52
|
|
Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Huyền Trang
|
Nguyễn Minh Phương
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật kết hợp thực vật ngập nước để xử lý nước thải làng nghề lụa Vạn Phúc, Hà Đông
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.168-173
|
|
Nguyễn Minh Hưng, Nguyễn Viết Hiệp, Bùi Ngọc Dung, Nguyễn Xuân Hải
|
Nguyễn Xuân Hải
|
Vai trò của nấm cộng sinh vùng rễ (mycorrhiza) trong việc nâng cao tính chống chịu của thực vật ở các vùng đất nông nghiệp bị ô nhiễm kim loại nặng
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.28(4S), pp.103-110
|
|
Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Sơn, Trương Văn Thu, Nguyễn Thị Yến, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Nguyễn Mạnh Khải
|
Nghiên cứu sử dụng than bùn xử lý màu nước thải dệt nhuộm
|
2012
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.28(4S), pp.118-123
|