| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Nguyen Thanh Dinh, Trinh Thi Hue, Vu Thi Khanh Thu, Pham Thi Thanh Van, Nguyen Quang Dong, Nguyen The Binh
|
Nguyễn Thế Bình
|
Preparation of copper nanoparticles in water and acetone by laser ablation
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Ứng dụng GIS xây dựng bản đồ xói mòn đất tỉnh Quảng Ninh
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.274-281
|
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Web-GIS xây dựng bản đồ đất tương tác trực tuyến tỉnh Quảng Ninh
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.264-273
|
|
Nguyễn Quang Vinh, Ngô Đức Thành
|
Ngô Đức Thành
|
Nghiên cứu định dạng ảnh ra đa TRS-2730 kết hợp lọc nhiễu và tổ hợp
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.96-101
|
|
Nguyễn Quang Minh, Phạm Thị Phin, Dư Vũ Việt Quân
|
Nguyễn Quang Minh, Phạm Thị Phin, Dư Vũ Việt Quân
|
Nghiên cứu tai biến trượt lở đất xã Phúc Sạn, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(4S), pp.119-126
|
|
Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Thị Phương Liên, Trần Thuý Hằng
|
Nguyễn Quang Huy
|
Một số đặc điểm của các chủng vi khuẩn có khả năng biofilm phân lập từ mẫu đất ở Việt Nam
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.187-194.
|
|
Nguyen Quang Huy, Nguyen Thi Phuong Lien, Tran Thuy Hang
|
Nguyễn Quang Huy
|
Characterization of biofilm-forming bacteria isolated from soil in Vietnam
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.187-193,
|
|
Nguyễn Quang Huy, Bùi Thanh Duyên
|
Nguyễn Quang Huy
|
Phân lập các chủng vi khuẩn sâu răng từ bệnh nhân Việt Nam
|
2011
|
|
|
Tạp chí Y học Việt Nam
|
Vol.57(377), pp.55-61
|
|
Nguyen Quang Hung, Do Quoc Tuan
|
Nguyễn Quang Hưng
|
NCQPS corrections to the energy spectrum of hydrogen-like atom
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S), pp.100-103
|
|
Nguyen Quang Bau, Tran Thi Hai
|
Nguyễn Quang Báu
|
The effect of electron-phonon coupling on the mobilities of carriers confined in a single-side doped square quantum well
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|
|
Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh
|
Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh
|
Ứng dụng tích hợp Viễn thám và GIS thành lập bản đồ Hoang mạc hoá, nghiên cứu thí điểm ở tỉnh Ninh Thuận
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(4S), pp.152-163
|
|
Nguyễn Ngọc Minh, Vũ Thị Mộng Mến, Trần Thị Nhẫn, Vũ Đình Thảo
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Ảnh hưởng của các anion hữu cơ khối lượng phân tử thấp đến khả năng phân tán của sét bentonit Cổ Định – Thanh Hóa
|
2011
|
|
|
Tạp chí Khoa học đất
|
Vol.35, pp.47-51.
|
|
Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Văn Quang, Vũ Thị Mộng Mến
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Ứng dụng mô hình Hydrus-1D để đánh giá sự di chuyển photpho trong đất trồng lúa
|
2011
|
|
|
Tạp chí Khoa học đất
|
Vol.36, tr.11-15.
|
|
Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Thị Dinh, Lý Thị Hằng, Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Thị Liên, Đào Thị Khánh Ly, Phạm Văn Quang, Nguyễn Thị Thúy
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Nghiên cứu một số đặc tính của Phytolith (cây hóa thạch) tách từ rơm rạ
|
2011
|
|
|
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Vol.19, pp.28-33
|
|
Nguyen Ngoc Dinh, Bach Thanh Cong
|
Nguyễn Ngọc Đỉnh, Bạch Thành Công
|
Study on preparation and characteristics of Ba0.8-xSr0.2LaxTi0.5Zr0.5O3 perovskites
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|
|
Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Bùi Hoàng Hải, Công Thanh, Lê Thị Thu Hà
|
Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Bùi Hoàng Hải, Công Thanh
|
Hoàn lưu và mưa trên khu vực Việt Nam thời kỳ front Mei-yu: Vai trò của dòng xiết trên cao
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.244-253
|
|
Nguyễn Minh Trường, Bùi Minh Tuân, Công Thanh, Bùi Hoàng Hải, Hoàng Thanh Vân
|
Nguyễn Minh Trường, Bùi Minh Tuân, Công Thanh, Bùi Hoàng Hải
|
Quá trình nhiệt ẩm qui mô lớn thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ năm 2004
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.254-265
|
|
Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
|
Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Loan
|
Nghiên cứu bước đầu về vai trò của hệ thực vật ngập nước và quần thể vi sinh vật trong xử lý nước thải sinh hoạt
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.203-208
|
|
Nguyễn Minh Huấn
|
Nguyễn Minh Huấn
|
Nghiên cứu thử nghiệm mô phỏng hình thế bão cho các mô hình thủy động lực dự báo sóng và nước dâng
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.115-125
|
|
Nguyen Mau Chung, Nguyen Thi Dung, Nguyen Anh Duc, Giang Kien Trung, Nguyen Duc Vinh, Nguyen Thi Xuan, Jan Oldenziel
|
Nguyễn Mậu Chung, Nguyễn Anh Đức
|
Preliminary results from HiSPARC cosmic ray detector station in Ha Noi
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|