| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Ngô Xuân Nam, Nguyễn Xuân Quýnh, Trần Anh Đức, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Xuân Quýnh, Trần Anh Đức, Nguyễn Quang Huy
|
Ảnh hưởng của chất độc Da cam/dioxin đối với môi trường và đa dạng sinh học ở khu vực Mã Đà, tỉnh Đồng Nai
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.Vol.2S pp.74-77.
|
|
Ngo Thi Trang, Nguyen Chi Mai, Chu Hoang Ha
|
Ngô Thị Trang
|
Effect of the plasmolysis and acetosyringone concetration on efficiency of Agrobacterium tumefaciens - mediated transformation into Cam Sanh (Citrus nobilis Loureiro) epicotyl segments
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.302-308
|
|
Ngô Thị Thu Hiền, Hoàng Xuân Cơ, Nguyễn Thị Phương Loan
|
Hoàng Xuân Cơ
|
Bước đầu nghiên cứu thử nghiệm tính chỉ số bền vững môi trường (ESI) cho một số tỉnh, thành phố của Việt Nam
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.96-103
|
|
Ngo Thi Ha, Nguyen Thi Thu Huong, Pham Anh Thuy Duong, Vo Thi Thuong Lan
|
Võ Thị Thương Lan
|
Expression and purification of fusion His-cecropin H and His-cecropin N in Escherichia coli
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.151-156
|
|
Ngo Thanh Dung, Nguyen Thi Thuc Hien, Le Van Vu, Ngo Xuan Dai, Nguyen Van Hoan
|
Lê Văn Vũ
|
Sol-gel prepared MgxZn1−xO thin films
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|
|
Ngô Hồng Ánh Thu, Vũ Công Thắng, Vũ Thị Bích Ngọc, Trịnh Lê Hùng
|
Ngô Hồng Ánh Thu, Trịnh Lê Hùng
|
Xử lý nước thải lò mổ bằng phương pháp sinh học
|
2011
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
|
Vol.49(3A), pp.156-163
|
|
Ngô Đức Thành, Nguyễn Quang Trung, Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà
|
Ngô Đức Thành, Phan Văn Tân
|
Dự tính biến đổi khí hậu cho khu vực Trung Trung Bộ bằng phương pháp hạ quy mô động lực
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.70-79
|
|
Ngô Đức Thành
|
Ngô Đức Thành
|
Nghiên cứu khoanh vùng những khu vực phía Bắc Việt Nam cần bổ sung lắp đặt ra đa thời tiết
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(1S), pp.235-243
|
|
Ngô Anh Tiến, Bùi Thị Việt Hà
|
Bùi Thị Việt Hà
|
Nghiên cứu sự tạo thành hydro sinh học từ các cơ chất khác nhau nhờ vi khuẩn kị khí ưa nhiệt Thermotoga neapolitana DSM 4359
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.292-296.
|
|
Ngô Anh Tiến, Bùi Thị Việt Hà
|
Bùi Thị Việt Hà
|
Nghiên cứu sự tạo thành hydro sinh học từ chất thải chứa glycerol nhờ Thermotoga neapolitana DSM 4359 sinh trưởng trong các môi trường nuôi được đệm bẳng các đệm khác nhau
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.297-301.
|
|
N. T. Huong, N. N. Duong, T. T. T. Nhan, D. T. K. Anh, N. D. Phuong, H. D. Chinh, H. N. Nhat
|
Đỗ Thị Kim Anh
|
Structural and optical properties of colloidal ZnO
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S), pp129-133
|
|
Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Hoang Ha, Tran Dang Quy, Nguyen Thi Hong Hue, Le Thi Thu Hien
|
Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Thị Hoàng Hà, Trần Đăng Quy
|
Integrated vulnerability assessment of natural resources and environment for sustainable development of Vietnam coastal zone
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth Sciences
|
Vol.27(1S), pp.114-124
|
|
Mai Thị Đàm Linh
|
Mai Thị Đàm Linh
|
Sự lưu hành của Escherichia coli gây bệnh thường gặp trên thực phẩm tại địa bàn Hà Nội
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.206-210.
|
|
Mạc Thị Minh Trà, Hoàng Xuân Cơ, Đào Thị Hồng Vân, Lê Thị Vân Hạnh, Đào Văn Huy
|
Hoàng Xuân Cơ, Đào Thị Hồng Vân
|
Nhận dạng mô hình Khu công nghiệp (KCN) và quản lý môi trường các KCN ở Việt Nam
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.248-255
|
|
Lưu Lan Hương, Nguyễn Thị Thanh Nga, Bùi Thị Hoa
|
Lưu Thị Lan Hương
|
Sự phân bố và ảnh hưởng cua một số kim loại nặng trong hồ Tây (Hà Nội)
|
2011
|
|
|
Tạp chí khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội
|
Vol.1, pp.14-18
|
|
Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn
|
Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân
|
Phương hướng công nghệ xử lý bùn đỏ của các nhà máy sản xuất alumin tại Tây Nguyên
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.61-67
|
|
Lương Chi Lan
|
Lương Chi Lan
|
Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS nghiên cứu biến động diện tích ao hồ thành phố Hà Nội
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(4S), pp.99-105
|
|
Lois K. Lippold, Vu Ngoc Thanh, Le Vu Khoi, Le Khac Quyet, Van Ngoc Thinh
|
Vũ Ngọc Thành
|
A primate survey in Chu Mom Ray National Park, central highlands, Vietnam with special reference to Douc Langurs species (Pygathrix spp.)
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(2S), pp.43-48
|
|
Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm
|
Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm
|
Hiện trạng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong thâm canh hoa tại xã Mê Linh, huyện Mê Linh, Hà Nội
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.27(5S), pp.224-233
|
|
Le Tuan Anh, Nguyen Cong Tam, Nguyen Van Hung, Bui Van Loat
|
Nguyễn Văn Hùng, Bùi Văn Loát
|
Age- dating of enriched uranium by using intrinsic efficiency calibration
|
2011
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.27(1S)
|