| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Hoang Quoc Anh, Le Minh Thuy, Tu Binh Minh, Kurunthachalam Kannan, Tran Manh Tri
|
Trần Mạnh Trí, Từ Bình Minh
|
Distribution of diester phthalates in indoor dust in some cities in Northern, Vietnam
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(6e1,2), pp.287-290.
|
|
Hoàng Ngọc Anh, Nguyễn Văn Hoàn, Bùi Phương Thảo, Lê Lan Phương, Phạm Thị Bích, Nguyễn Thị Tú Linh, Đỗ Minh Hà, Trịnh Hồng Thái
|
Phạm Thị Bích, Lê Lan Phương, Nguyễn Thị Tú Linh, Đỗ Minh Hà, Trịnh Hồng Thái
|
Hoạt tính của proteinase kim loại (MMP-2 và MMP-9) ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh học
|
Vol.37(1se), pp.279-288
|
|
Hoàng Minh Hải, Phạm Thị Ngọc Mai
|
Phạm Thị Ngọc Mai
|
Xác định clorua trong nước rửa nguyên liệu bari cromat dùng cho chế tạo thuốc hỏa thuật bằng phương pháp trắc quang trong môi trường mixen
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(3), pp.111-116
|
|
Hoàng Minh Đức, Trần Mạnh Liểu, Nguyễn Ngọc Trực, Nguyễn Quang Huy, Bùi Bảo Trung
|
Nguyễn Ngọc Trực
|
Cơ sở lựa chọn vật liệu xây dựng thân thiện môi trường cho dự án xây dựng Đại học Quốc gia tại Hoà Lạc
|
2015
|
|
|
Tạp chí Địa kỹ thuật
|
Vol.2
|
|
Hoàng Đức Thắng, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân
|
Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân
|
Nghiên cứu khả năng tận dụng bùn thải đô thị làm chất đốt
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(2S), pp.241-246
|
|
Hoàng Anh Lê, Ninh Thị Hương, Nguyễn Hồng Phúc
|
Hoàng Anh Lê
|
Ảnh hưởng của lưu lượng phương tiện giao thông và tốc độ gió đến hàm lượng bụi PM10, PM2.5 tại đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31, pp.186-192.
|
|
Hoàng Anh Lê, Đặng Thị Xuân
|
Hoàng Anh Lê
|
Phơi nhiễm black carbon khi sử dụng xe máy và xe buýt làm phương tiện giao thông trên đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31, pp.179-185.
|
|
Hà Huy Bằng, Triệu Quỳnh Trang
|
Hà Huy Bằng
|
Radion searches through Gamma Gamma scattering
|
2015
|
|
|
VNU Journals of Science, Mathematics-Physics
|
Vol.31
|
|
Hà Huy Bằng, Triệu Quỳnh Trang
|
Hà Huy Bằng
|
Radion effects on Compton scattering
|
2015
|
|
|
VNU Journals of Science, Mathematics-Physics
|
Vol.31
|
|
Giang Văn Trọng, Trương Quang Hải, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Quang Anh
|
Trương Quang Hải
|
Nguồn tài nguyên sinh vật tại các khu bảo tồn thiên nhiên có giá trị nổi bật cho phát triển du lịch sinh thái vùng Tây Nguyên
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.31(IS), pp.106-116
|
|
Dương Hồng Sơn, Cái Anh Tú
|
Cái Anh Tú
|
Xác định các chỉ số “sức khỏe dòng sông” thể hiện các mức độ ảnh hưởng tới đời sống thủy sinh vật (WQIal), mức độ ảnh hưởng của con người đến dòng sông (WQIhi) và mức độ chết của dòng sông (DRo) (Áp dụng đối với sông Nhuệ - Đáy)
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
|
|
Dương Hồng Anh, Phạm Ngọc Hà
|
Dương Hồng Anh
|
Xác định dư lượng kháng sinh Floquinolon trong nước, bùn và tôm tại khu vực nuôi tôm quảng canh Giao An, Giao Thủy, Nam Định
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(1), pp.1-7
|
|
Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Văn Hướng
|
Đoàn Văn Bộ
|
Quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(1S), pp.6 - 12
|
|
Đoàn Thị Tươi, Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Thị Ánh Hường, Mai Thanh Đức
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Thị Ánh Hường, Mai Thanh Đức
|
Xác định Salbutamol và Ractopamine bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng detector độ dẫn không tiếp xúc (CE-C4D)
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(2), pp.44-50
|
|
Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Văn Hướng
|
Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Văn Hướng
|
Quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(1S), pp.6-12
|
|
Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng
|
Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Văn Hướng
|
Dự báo khai thác năm 2015 nguồn lợi cá ngừ vằn ở vùng biển xa bờ miền Trung
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.14-19
|
|
Đỗ Trọng Quốc, Vũ Văn Tích, Trịnh Thị Thúy, Phạm Nguyên Hà Vũ, Nguyễn Đình Nguyên, An Văn Tân, Trần Thị Thu Trang, Hoàng Văn Hiệp
|
Đỗ Trọng Quốc, Vũ Văn Tích, Phạm Nguyên Hà Vũ, Nguyễn Đình Nguyên
|
Nghiên cứu lũ cổ trên cơ sở các tích tụ trầm tích trong hồ móng ngựa trên sông Đắk Bla (khu vực Tây Nguyên)
|
2015
|
|
|
Tạp chí Địa chất, loạt A
|
Vol.354, pp.1-12
|
|
Do Thi Viet Huong, Nguyen Thi Hue, Ngo Thi Huong, Nguyen Manh Dung, Dang Duc Khanh.
|
Đỗ Thị Việt Hương
|
Assessment of the potential for blood glucose control with aloe vera gel
|
2015
|
|
|
Journal of Analytical Sciences
|
Vol.20(4), pp.283-288
|
|
Đỗ Thị Việt Hương, Nguyễn Thị Huệ, Ngô Thị Hương, Nguyễn Mạnh Dũng, Đặng Đức Khanh
|
Đỗ Thị Việt Hương
|
Đánh giá khả năng kiểm soát đường huyết của phần chiết gel lô hội
|
2015
|
|
|
Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(4/2015), pp.283-287.
|
|
Do Thi Thanh Trung, Nguyen Mai Phuong, Trinh Le Phuong, Pham Bao Yen
|
Trịnh Lê Phương, Phạm Bảo Yên
|
Diagnostic procedure development to detect common point mutations in FMS-like tyrosine kinase 3 tyrosine kinase domain (FLT3-TKD)
|
2015
|
|
|
Vietnam Academy of Science and Technology
|
Vol.37(1se), pp.33-39
|