| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Đào Thị Hương Giang, Trần Thị Thanh Quỳnh, Ngô Ngọc Trung, Trần Thị Thu Hường, Nguyễn Quang Huy, Tô Văn Thiệp, Nguyễn Văn Hoàng, Phạm Kiên Cường
|
Nguyễn Quang Huy
|
Nghiên cứu thu nhận Acetylcholin esterase (EC 3.1.1.7) từ một số nguồn sinh vật khác nhau của Việt Nam
|
2015
|
|
|
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN Quân sự
|
Vol.39(10), pp.116-122.
|
|
Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ
|
Đỗ Quang Huy
|
Đặc tính cột vi chiết pha rắn mao quản hở trong phân tích xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.32(2), pp.8-17
|
|
Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ
|
Đỗ Quang Huy
|
Đánh giá cột vi chiết pha rắn mao quản hở trong phân tích xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(4e2), pp.47-53
|
|
Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ
|
Đỗ Quang Huy
|
Phát triển kỹ thuật vi chiết pha rắn mao quản hở để xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(4e2), pp.68-73
|
|
Đặng Văn Bào, Ngô Văn Liêm, Uông Đình Khanh, Đỗ Trung Hiếu, Đặng Kinh Bắc, Nguyễn Thị Phương
|
Đặng Văn Bào, Đỗ Trung Hiếu, Đặng Kinh Bắc
|
Phân tích, đánh giá địa hình và tai biến thiên nhiên cho phát triển hệ thống giao thông liên kết vùng giữa Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Earth and Environmental Sciences
|
Vol.31(1S), pp.11-23
|
|
Đặng Trung Tú, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Mai Ngân
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
Sử dụng ảnh Landsat đa thời nghiên cứu diễn biến đô thị hóa thành phố Đà Nẵng phục vụ quy hoạch môi trường đô thị
|
2015
|
|
|
Tạp chí Môi trường (Chuyên đề)
|
Vol.6, pp.6-7
|
|
Dang Thi Thanh Thuy, Nguyen Van Hai, Pham Trung Kien
|
Đặng Thị Thanh Thủy
|
Study, design and fabrication of a meta-antenna
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics-Physics
|
Vol.31(1S), pp.7-10
|
|
Đặng Thị Thanh Nhàn, Bùi Phương Thuận, Đinh Nho Thái
|
Bùi Phương Thuận, Đinh Nho Thái
|
Biểu hiện protease của HIV-1 dưới dạng protein tiết ra môi trường ở chủng nấm men Pichia pastoris
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.253-260
|
|
Đặng Thanh Tú, Nguyễn Thị Hoàng Liên, Nguyễn Tuấn Anh, Phạm Tiến Đức
|
Phạm Tiến Đức, Nguyễn Thị Hoàng Liên
|
Thực trạng phát triển biogas quy mô hộ gia định tại khu vực nông thôn – miền núi Việt Nam
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31, pp.328-333.
|
|
Đặng Quốc Vũ, Đỗ Thị Xuyến, Nguyễn Khắc Khôi
|
Đỗ Thị Xuyến
|
Nghiên cứu các kiểu thảm thực vật tại Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, tỉnh Thanh Hoá
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.31(4S), pp.486-496
|
|
Đặng Ngọc Hoa, Đỗ Thị Phúc
|
Đỗ Thị Phúc
|
Nghiên cứu đa hình và phân tích các yếu tố cis thuộc vùng promoter của gen OsHKT1,4 ở lúa
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.31(4S), pp.129-135
|
|
Đặng Ngọc Định, Trương Thị Hương, Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Xuân Trung
|
Phạm Thị Ngọc Mai, Nguyễn Xuân Trung
|
Nghiên cứu sử dụng vật liệu vỏ trấu biến tính làm vật liệu chiết pha rắn kết hợp với phương pháp F-AAS để xác định lượng vết crôm
|
2015
|
|
|
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học
|
Vol.20(3), pp.48-56
|
|
Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh, Mai Thị Nga
|
Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh
|
Cân bằng nước lưu vực sông Lam bằng mô hình WEAP
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.186-194
|
|
Đặng Đình Đức, Nguyễn Duy Hùng, Trần Thị Thu Hương, Nguyễn Kim Ngọc Anh
|
Đặng Đình Đức
|
Mô phỏng ngập lụt sông Hoàng Long
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.71-79
|
|
Công Thanh, Trần Tân Tiến, Nguyễn Tiến Toàn
|
Công Thanh, Trần Tân Tiến
|
Đánh giá khả năng dự báo mưa cho khu vực Quảng Ngãi thời hạn từ 1 đến 2 ngày
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(3S), pp.231-237
|
|
Chử Thị Ngọc Mai, Phạm Thị Thu Hường, Đỗ Thị Hoàng Kim, Phạm Kiên Cường, Trần Thị Mỹ, Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa
|
Phạm Thị Thu Hường, Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa
|
Biểu hiện kháng nguyên VP28 trên bề mặt bào tử Bacillus subtilis HU58 và đánh giá tác dụng của chế phẩm chống lại virus đốm trắng (WSSV) trên tôm thẻ chân trắng
|
2015
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.31(4S), pp.220-229
|
|
Chu Ngoc Chau, Issa Abderamane Koko, Nguyen Thanh Binh,
|
Chu Ngoc Chau, Nguyen Thanh Binh
|
Tổng hợp, đánh giá hoạt tính xúc tác SBA-15 sunfonat hóa qua phản ứng chuyển hóa fructozơ thành 5-5-hydroxymethylfufural
|
2015
|
|
|
Vietnam Journal of Chemistry
|
Vol.53(6e1-2), pp.120-124.
|
|
Chu Duc Ha, Le Thi Ngoc Quynh, Pham Thi Ly Thu, Nguyen Quang Huy, Le Tien Dung
|
Nguyễn Quang Huy
|
On the roles of genes encoding methionine-rich proteins in Arabidopsis thaliana in response to abiotic stresses
|
2015
|
|
|
Tạp chí Sinh học
|
Vol.37(4), pp.398-405
|
|
Cao Thế Hà, Lê Văn Chiều, Nguyễn Việt Hà, Nguyễn Trường Quân, Vũ Ngọc Duy, Võ Thị Thanh Tâm, Nguyễn Triều Dương, Trần Mạnh Hải
|
Cao Thế Hà, Nguyễn Việt Hà, Nguyễn Trường Quân, Vũ Ngọc Duy, Võ Thị Thanh Tâm
|
Chất lượng của nước thải chăn nuôi lợn, vai trò của công tác đánh giá chất lượng nước thải trong việc xác định công nghệ xử lý
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam
|
Vol.1(4), pp.50-54
|
|
Cao Thế Hà, Lê Văn Chiều, Nguyễn Việt Hà, Nguyễn Trường Quân, Vũ Ngọc Duy, Võ Thị Thanh Tâm, Nguyễn Triều Dương, Trần Mạnh Hải
|
Cao Thế Hà, Lê Văn Chiều, Nguyễn Việt Hà, Nguyễn Trường Quân, Vũ Ngọc Duy, Võ Thị Thanh Tâm
|
Vai trò của công tác đánh giá chất lượng nước thải chăn nuôi lợn trong việc xác định công nghệ xử lý
|
2015
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Vol.1(4), pp.50-54
|