| Tác giả | Tác giả HUS | Tên công trình | Năm công bố | Cấp công bố | Impact Factor | Nơi công bố | Tập số trang |
|
Trịnh Tất Cường, Giang Huy Diệm, Hoàng Thị Mỹ Nhung, Nguyễn Thị Cúc, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Trịnh Tất Cường, Hoàng Thị Mỹ Nhung, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Khả năng kích thích miễn dịch của arabinoxylan tách chiết từ cám gạo Việt Nam
|
2014
|
|
|
Tạp chi Nghiên cứu Y học
|
Vol.87(2), pp.21-29
|
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Thu Hà, Đinh Thị Hiền, Nguyễn Minh Hải, Nguyễn Hùng Huy, Nguyễn Thanh Nhàn
|
Triệu Thị Nguyệt, Nguyễn Minh Hải, Nguyễn Hùng Huy
|
Tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc phức chất của một số nguyên tố đất hiếm với benzoyltrifloaxetonat
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
|
|
Trần Xuân An, Đặng Xuân Nghiêm, Tăng Thị Hạnh, Phạm Văn Cường, Đỗ Thị Phúc
|
Đỗ Thị Phúc
|
Nghiên cứu trình tự gen mã hóa cho LEA protein ở một số giống lúa địa phương chịu mặn
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và phát triển
|
Vol.4
|
|
Tran Vinh Thang, Do Trung Kien
|
Đỗ Trung Kiên, Trần Vĩnh Thắng
|
An industrial DAQs and Internet based data logging and remote monitoring system for real-time multi-parameters measurements
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Mathematics - Physics
|
Vol.30(2)
|
|
Trần Viết Cường, Bùi Thị Tươi, Phạm Quang Hà, Nguyễn Mạnh Khải
|
Nguyễn Mạnh Khải
|
Nghiên cứu khả năng xử lý một số kim loại nặng trong môi trường nước của than sinh học từ phụ phẩm cây lúa
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(4S), pp.36-41
|
|
Trần Văn Phong, Đinh Thị Mai Huệ, Nguyễn Xuân Hoàn
|
Nguyễn Xuân Hoàn
|
Đặc trưng điểm đẳng điện và thế bề mặt của vật liệu nano bari titanat pha tạp Sr, Zr bằng phương pháp điện di
|
2014
|
|
|
Tạp chí Hóa học
|
Vol.52 (6B), 4 pp
|
|
Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Phương Loan, Nguyễn Phương Hồng, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Thị Minh Thuận
|
Trần Thị Tuyết Thu
|
Ảnh hưởng của mức đầu tư thâm canh đến các nguyên tố vi lượng và kim loại nặng trong chè và đất trồng chè ở Tân Cương, Thái Nguyên
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science andTechnology
|
Vol.30(4S), pp.195-202
|
|
Trần Thị Tôn Hoài, Vũ Thị Thơm, Nguyễn Ánh Sao, Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Hoàng Thị Mỹ Nhung
|
Optimizing mouse splenocytes isolation and cell fusion procedures
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology
|
Vol.30(3S), pp.167-174
|
|
Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi
|
Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi
|
Các nhóm tướng chính của đá cát kết tuổi Kreta sớm trong giếng khoan E2 tại đảo Phú Quốc và khả năng chứa dầu khí của chúng
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.165-174
|
|
Trần Thị Lương, Ngô Thị Hương, Nguyễn Hòa Anh, Nguyễn Thị Như Trang, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh
|
Screening and Characterization of Carotenoid-Producing Bacillus Strains Isolated from Chicken Gastrointestinal Tracts
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science
|
Vol.30(3S), pp.204-212
|
|
Trần Thị Dung, Phan Thanh Tùng, Nguyễn Tú Anh, Cao Chiến
|
Trần Thị Dung, Phan Thanh Tùng, Nguyễn Tú Anh
|
Đánh giá định lượng khả năng chứa dầu khí của cát kết Oligocen mỏ Rồng, bể Cửu Long
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.185-191
|
|
Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Ngô Hồng Ánh Thu
|
Trần Thị Dung, Ngô Hồng Ánh Thu
|
Possibility for removal of heavy metal ions in water by nanofiltration membrane
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.77-83
|
|
Tran Thanh Ha, Nguyen Van Dau, Nguyen Thi Dung, Nguyen Minh Khoi
|
Nguyễn Văn Đậu
|
Kết quả nghiên cứu ban đầu về thành phần hóa học cây nghể trắng thu hái ở Việt Nam
|
2014
|
|
|
Journal of Medicinal Materials
|
Vol.19 (3), pp. 309-312
|
|
Trần Tân Tiến, Phạm Thị Minh, Bùi Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tín
|
Trần Tân Tiến
|
Khảo sát vai trò của bộ lọc KALMAN tổ hợp đồng hóa số liệu vệ tinh và cao không trong mô WRF để dự báo quỹ đạo và cường độ cơn bão MEGI 2010 hạn 5 ngày
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.642, pp.33-38
|
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh
|
Trần Tân Tiến, Công Thanh
|
Áp dụng phương pháp dự báo tổ hợp để dự báo quỹ đạo bão hạn 5 ngày trên khu vực Biển Đông
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Vol.16, pp.61-64
|
|
Trần Quang Đức
|
Trần Quang Đức
|
Ứng dụng mô hình khí hậu toàn cầu CAM mô phỏng các trường khí hậu cho La Nino 1984 - 1986
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khí tượng Thủy văn
|
Vol.647, pp.10 - 15
|
|
Trần Nghi, Trần Thị Dung, Nguyễn Tú Anh, Chu Văn Ngợi, Trần Hữu Thân, Nguyễn Thị Tuyến, Phạm Thị Thu Hằng
|
Trần Nghi, Trần Thị Dung, Nguyễn Tú Anh, Chu Văn Ngợi
|
Nghiên cứu địa tầng phân tập khu vực Tư Chính - Vũng Mây
|
2014
|
|
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ Việt Nam, Bộ Khoa học và công nghệ
|
Vol.19, pp.58-64
|
|
Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Tuyến
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Thị Dung
|
Biến dạng các bể thứ cấp trong Kainozoi khu vực bể Phú Khánh và triển vọng dầu khí liên quan
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.1-11
|
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Trần Thị Dung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Phạm Thị Thu Hằng, Trần Hữu Thân, Nguyễn Duy Tuấn, Nguyễn Thị Tuyến, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Trần Thị Dung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang
|
Nghiên cứu tiến hoá trầm tích Kainozoi bể Tư Chính-Vũng Mây trong mối quan hệ với sự thay đổi mực nước biển và hoạt động kiến tạo
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(2S), pp.101-110
|
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Nguyễn Thị Thanh Hải, Phạm Văn Cử, Dương Quốc Văn
|
Trần Hồng Côn, Đỗ Quang Trung, Phương Thảo, Đồng Kim Loan, Dương Quốc Văn
|
Nghiên cứu biến tính than hoạt tính bằng halogen làm vật liệu hấp phụ hơi thủy ngân
|
2014
|
|
|
VNU Journal of Science, Natural Science and Technology
|
Vol.30(5S), pp.22-29
|