THÔNG BÁO

DANH SÁCH ĐỀ CỬ ỨNG VIÊN THAM GIA HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ

CƠ SỞ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM 2019

 

Căn cứ Điều 12 và Điều 17 tại Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; thủ tục hủy bỏ công nhận chức danh và miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; ngày 09/5/2019 Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường Đại học Khoa học Tự nhiên đã họp và đề cử 15 thành viên tham gia Hội đồng Giáo sư cơ sở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2019 như sau:

TT

Họ và tên

Năm sinh

Ngành

Đơn vị

1

GS.TS. Nguyễn Quang Báu

29/11/1954

Vật lý

Khoa Vật lý

2

GS.TSKH. Lưu Văn Bôi

24/04/1952

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

3

GS.TS. Nguyễn Hữu Dư

23/05/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

4

GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hãn

02/07/1948

Vật lý

Khoa Vật lý

5

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

16/01/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa lý

6

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng

28/08/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

7

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy

16/03/1974

Sinh học

Khoa Sinh học

8

GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa

01/05/1959

Sinh học

Khoa Sinh học

9

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

07/11/1962

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

10

GS.TS. Mai Trọng Nhuận

11/02/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa chất

11

GS.TS. Nguyễn Văn Nội

03/09/1959

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

12

GS.TS. Lưu Tuấn Tài

24/11/1950

Vật lý

Khoa Vật lý

13

PGS.TS. Trịnh Hồng Thái

25/03/1957

Sinh học

Khoa Sinh học

14

GS.TS. Đinh Văn Ưu

10/02/1950

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học

15

GS.TS. Phạm Chí Vĩnh

18/01/1956

Cơ học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

Tóm tắt lý lịch khoa học của các thành viên được gửi kèm trong thông báo này.

Các ý kiến góp ý, trao đổi bằng văn bản xin gửi về phòng Tổ chức cán bộ (Phòng 306A nhà T1) hoặc qua email tccb@hus.edu.vn trước ngày 17/5/2019.


TT

Họ và tên

Năm sinh

Ngành

Đơn vị

1

GS.TS. Nguyễn Quang Báu

29/11/1954

Vật lý

Khoa Vật lý

2

GS.TSKH. Lưu Văn Bôi

24/04/1952

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

3

GS.TS. Nguyễn Hữu Dư

23/05/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

4

GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hãn

02/07/1948

Vật lý

Khoa Vật lý

5

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

16/01/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa lý

6

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng

28/08/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

7

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy

16/03/1974

Sinh học

Khoa Sinh học

8

GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa

01/05/1959

Sinh học

Khoa Sinh học

9

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

07/11/1962

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

10

GS.TS. Mai Trọng Nhuận

11/02/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa chất

11

GS.TS. Nguyễn Văn Nội

03/09/1959

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

12

GS.TS. Lưu Tuấn Tài

24/11/1950

Vật lý

Khoa Vật lý

13

PGS.TS. Trịnh Hồng Thái

25/03/1957

Sinh học

Khoa Sinh học

14

GS.TS. Đinh Văn Ưu

10/02/1950

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học

15

GS.TS. Phạm Chí Vĩnh

18/01/1956

Cơ học

Khoa Toán - Cơ - Tin học


TT

Họ và tên

Năm sinh

Ngành

Đơn vị

1

GS.TS. Nguyễn Quang Báu

29/11/1954

Vật lý

Khoa Vật lý

2

GS.TSKH. Lưu Văn Bôi

24/04/1952

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

3

GS.TS. Nguyễn Hữu Dư

23/05/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

4

GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hãn

02/07/1948

Vật lý

Khoa Vật lý

5

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

16/01/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa lý

6

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng

28/08/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

7

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy

16/03/1974

Sinh học

Khoa Sinh học

8

GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa

01/05/1959

Sinh học

Khoa Sinh học

9

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

07/11/1962

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

10

GS.TS. Mai Trọng Nhuận

11/02/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa chất

11

GS.TS. Nguyễn Văn Nội

03/09/1959

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

12

GS.TS. Lưu Tuấn Tài

24/11/1950

Vật lý

Khoa Vật lý

13

PGS.TS. Trịnh Hồng Thái

25/03/1957

Sinh học

Khoa Sinh học

14

GS.TS. Đinh Văn Ưu

10/02/1950

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học

15

GS.TS. Phạm Chí Vĩnh

18/01/1956

Cơ học

Khoa Toán - Cơ - Tin học


TT

Họ và tên

Năm sinh

Ngành

Đơn vị

1

GS.TS. Nguyễn Quang Báu

29/11/1954

Vật lý

Khoa Vật lý

2

GS.TSKH. Lưu Văn Bôi

24/04/1952

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

3

GS.TS. Nguyễn Hữu Dư

23/05/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

4

GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hãn

02/07/1948

Vật lý

Khoa Vật lý

5

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

16/01/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa lý

6

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng

28/08/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

7

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy

16/03/1974

Sinh học

Khoa Sinh học

8

GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa

01/05/1959

Sinh học

Khoa Sinh học

9

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

07/11/1962

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

10

GS.TS. Mai Trọng Nhuận

11/02/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa chất

11

GS.TS. Nguyễn Văn Nội

03/09/1959

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

12

GS.TS. Lưu Tuấn Tài

24/11/1950

Vật lý

Khoa Vật lý

13

PGS.TS. Trịnh Hồng Thái

25/03/1957

Sinh học

Khoa Sinh học

14

GS.TS. Đinh Văn Ưu

10/02/1950

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học

15

GS.TS. Phạm Chí Vĩnh

18/01/1956

Cơ học

Khoa Toán - Cơ - Tin học


TT

Họ và tên

Năm sinh

Ngành

Đơn vị

1

GS.TS. Nguyễn Quang Báu

29/11/1954

Vật lý

Khoa Vật lý

2

GS.TSKH. Lưu Văn Bôi

24/04/1952

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

3

GS.TS. Nguyễn Hữu Dư

23/05/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

4

GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hãn

02/07/1948

Vật lý

Khoa Vật lý

5

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

16/01/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa lý

6

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng

28/08/1954

Toán học

Khoa Toán - Cơ - Tin học

7

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy

16/03/1974

Sinh học

Khoa Sinh học

8

GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa

01/05/1959

Sinh học

Khoa Sinh học

9

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

07/11/1962

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

10

GS.TS. Mai Trọng Nhuận

11/02/1952

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Địa chất

11

GS.TS. Nguyễn Văn Nội

03/09/1959

Hóa học - Công nghệ thực phẩm

Khoa Hóa học

12

GS.TS. Lưu Tuấn Tài

24/11/1950

Vật lý

Khoa Vật lý

13

PGS.TS. Trịnh Hồng Thái

25/03/1957

Sinh học

Khoa Sinh học

14

GS.TS. Đinh Văn Ưu

10/02/1950

Khoa học Trái đất - Mỏ

Khoa Khí tượng, Thủy văn và Hải dương học

15

GS.TS. Phạm Chí Vĩnh

18/01/1956

Cơ học

Khoa Toán - Cơ - Tin học