Thực hiện kế hoạch xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư (GS), phó giáo sư (PGS) năm 2025, Hội đồng Giáo sư cơ sở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (Hội đồng) thông báo danh sách ứng viên nộp hồ sơ xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS tại Hội đồng như sau:
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
ĐK xét chức danh
|
Ngành/Chuyên ngành
|
Bản đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn
chức danh GS, PGS
|
|
1
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
05/08/1979
|
Nam
|
GS
|
Vật lý/Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu
|
Mẫu số 01
|
|
2
|
Phạm Đức Thắng
|
28/01/1973
|
Nam
|
GS
|
Vật lý/Khoa học Vật liệu
|
Mẫu số 01
|
|
3
|
Vũ Tiến Dũng
|
11/03/1981
|
Nam
|
PGS
|
Công nghệ thông tin/Khoa học máy tính
|
Mẫu số 01
|
|
4
|
Phạm Văn Thắng
|
14/08/1990
|
Nam
|
PGS
|
Toán học/Toán rời rạc
|
Mẫu số 01
|
|
5
|
Cao Thị Vi Ba
|
01/11/1969
|
Nữ
|
PGS
|
Vật lý/Vật lý lý thuyết và Vật lý Toán
|
Mẫu số 01
|
|
6
|
Nguyễn Ngọc Đỉnh
|
18/04/1980
|
Nam
|
PGS
|
Vật lý/Vật lý chất rắn
|
Mẫu số 01
|
|
7
|
Phạm Văn Thành
|
16/07/1984
|
Nam
|
PGS
|
Vật lý/Vật lý Vô tuyến và Điện tử
|
Mẫu số 01
|
|
8
|
Nguyễn Công Toản
|
03/09/1981
|
Nam
|
PGS
|
Vật lý/Vật lý lý thuyết và Vật lý Toán
|
Mẫu số 01
|
|
9
|
Phạm Thanh Đồng
|
28/02/1988
|
Nam
|
PGS
|
Hóa học/Hóa Môi trường
|
Mẫu số 01
|
|
10
|
Đỗ Huy Hoàng
|
31/07/1987
|
Nam
|
PGS
|
Hóa học/Hóa Vô cơ
|
Mẫu số 01
|
|
11
|
Đào Thị Nhung
|
12/03/1983
|
Nữ
|
PGS
|
Hóa học/Hóa hữu cơ
|
Mẫu số 01
|
|
12
|
Nguyễn Minh Việt
|
24/12/1986
|
Nam
|
PGS
|
Hóa học/Hóa Môi trường
|
Mẫu số 01
|
|
13
|
Nguyễn Xuân Hưng
|
25/04/1981
|
Nam
|
PGS
|
Sinh học/Công nghệ sinh học
|
Mẫu số 01
|
|
14
|
Lê Quỳnh Mai
|
01/12/1980
|
Nữ
|
PGS
|
Sinh học/Sinh lý thực vật
|
Mẫu số 01
|
|
15
|
Trịnh Thành Trung
|
17/11/1980
|
Nam
|
PGS
|
Sinh học/Vi sinh vật học
|
Mẫu số 01
|
|
16
|
Phạm Bảo Yên
|
23/11/1982
|
Nữ
|
PGS
|
Sinh học/Hóa sinh học
|
Mẫu số 01
|
|
17
|
Nguyễn Kim Cương
|
17/01/1984
|
Nam
|
PGS
|
Khoa học trái đất/Hải dương học
|
Mẫu số 01
|
|
18
|
Dương Văn Hào
|
07/01/1986
|
Nam
|
PGS
|
Khoa học trái đất/Khoa học môi trường
|
Mẫu số 01
|
|
19
|
Nguyễn Minh Phương
|
17/11/1986
|
Nữ
|
PGS
|
Khoa học trái đất/Khoa học môi trường
|
Mẫu số 01
|
|
20
|
Đinh Mai Vân
|
17/01/1985
|
Nữ
|
PGS
|
Khoa học trái đất/Khoa học môi trường
|
Mẫu số 01
|
Danh sách gồm: 20 ứng viên./.