Nghiên cứu khoa học

Đề tài đã và đang chủ trì

2003-2004

Xây dựng bộ mẫu giáo học trầm tích bở rời một số đồng bằng ven biển Việt Nam. Cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN-02-26 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2004-2005

Đặc điểm trầm tích Đệ tứ và tai biến địa chất vùng biển tây vịnh bắc bộ. Cấp ĐHQGHN, mã số QT-04-24 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2006-2007

Xây dựng chương trình máy tính tính toán, xử lý số liệu trầm tích phục vụ nghiên cứu và giảng dạy môn trầm tích học. Cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN-06-16 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2007

Nghiên cứu mối quan hệ giữa địa tầng phân tập, tướng đá và chu kỳ trầm tích khu vực mỏ Bạch Hổ và triển vọng dầu khí liên quan. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN (Chủ nhiệm: Phạm Nguyễn Hà Vũ)

2007-2008

Nghiên cứu tiến hóa trầm tích Pliocen - Đệ tứ và triển vọng khoáng sản rắn vùng biển Vịnh Bắc Bộ. NCCB cấp Bộ, mã số 7 036 06 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2008-2009

Nghiên cứu đặc điểm và quy luật phân bố trầm tích Pleistocen muộn - Holocen vùng hạ lưu sông Đồng Nai - Sài Gòn. Cấp ĐHQGHN, mã số QT-08-46 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2010-2012

Nghiên cứu đặc trưng trường sóng trên các mặt cắt địa chấn phục vụ đánh giá khả năng trượt lở ngầm khu vực biển miền Trung Việt Nam. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN (Chủ nhiệm: Phạm Nguyễn Hà Vũ)

2011-2012

Nghiên cứu xử lý số liệu đo sâu hồi âm thành lập bản đồ địa hình đáy biển phục vụ đào tạo thực tập. Cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN-11-29 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2011-2013

Đặc trưng các tham số trầm tích của đá tuổi Kreta khu vực đảo Phú Quốc và đánh giá khả năng chứa dầu khí (Chủ nhiệm: Trần Thị Thanh Nhàn)

2012-2015

Nghiên cứu lịch sử tiến hóa châu thổ ngầm sông Mekong trong Holocen phục vụ phát triển bền vững. Cấp nhà nước, mã số KC.09.13/11-15 (Chủ nhiệm: Đinh Xuân Thành)

2013-2015

Xây dựng cơ sở dữ liệu thuật ngữ Anh - Việt (có giải thích) chuyên ngành Địa chất, Quản lý tài nguyên và Môi trường dưới dạng phần mềm từ điểnTrường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN (Chủ nhiệm: Phạm Nguyễn Hà Vũ)

2014-2015

Nghiên cứu định lượng khả năng chứa dầu khí của cát kết Oligocen mỏ Rồng bể Cửu Long (TN.14.19) (Chủ nhiệm: Trần Thị Dung)

2016-2017

Nghiên cứu đặc điểm tướng và lịch sử phát triển trầm tích Holocen khu vực đới bờ tỉnh Trà Vinh. Cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN.17.14 (Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Huyền Trang)

2017 -2019

Nghiên cứu tiến hóa trầm tích và quá trình bồi tụ - xói lở bờ biển cửa Ba Lạt – Hải Hậu từ 1000 năm đến nay trong bối cảnh biến đổi khí hậu và dâng cao mực nước biển. Đề xuất định hướng quy hoạch và quản lý đới bờ theo hướng phát triển bền vững; CA 17.10A (Chủ nhiệm: Trần Thị Thanh Nhàn)

2018-2019

Đặc điểm cấu trúc địa chất trong Miocen muộn khu vực bể Phú Khánh thềm lục địa Việt Nam (TN18.17/ Chủ trì) (Chủ nhiệm: Trần Thị Dung)

2019-2020

Nghiên cứu mối liên hệ giữa đồng bằng triều bán đảo Cà Mau với đồng bằng châu thổ sông Mê Kông trong Holocen giữa-muộn trên cơ sở phân tích đặc điểm trầm tích. Cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN.19.13 (Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Huyền Trang)

2019-2021

Laminated Biển Hồ volcanic crater sediment in Central Highlands as a recorder of pre-instrumental history of monsoon and recent environmental recovery - Nghiên cứu lịch sử hoạt động gió mùa và biến đổi môi trường ghi nhận trong trầm tích hồ núi lửa Biển Hồ, vùng Tây Nguyên (Đề tài NAFOSTED, 105.99-2018.316) (Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hướng

Đề tài đã và đang tham gia

2001-2006

Điều tra địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường và tai biến địa chất vùng biển Nam Trung Bộ từ 0-30m nước ở tỷ lệ 1:100.000 và một số vùng trọng điểm ở tỷ lệ 1:50.000

2003-2005

Nghiên cứu đặc điểm địa chất-địa chất công trình vùng Đông Nam thềm lục địa Việt Nam phục vụ chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng công trình biển

2005-2007

Thành lập bản đồ địa chất Biển đông và các vùng kế cận tỷ lệ 1/1.000.000. Cấp Nhà nước, mã số KC.09.23

2006-2008

Nghiên cứu tiến hóa trầm tích các bồn trũng Kainozoi khu vực Đông Nam thềm lục địa Việt Nam và triển vọng khoáng sản liên quan

2008-2010

Nghiên cứu địa tầng phân tập (Sequences Stratigraphy) các bể trầm tích sông Hồng, Cửu Long, Nam Côn Sơn nhằm đánh giá tiềm năng khoáng sản. Cấp Nhà nước, mã số KC.09.20/06-10

2008-2010

Nghiên cứu đặc điểm địa chất - địa chất công trình thềm lục địa miền Trung phục vụ cho việc xây dựng công trình và định hướng phát triển kinh tế biển.

2010

Nghiên cứu sử dụng trạm đo địa chấn phản xạ nông phân giải cao Georesources và áp dụng đo thực tế tại Việt Nam

2010-2012

Nghiên cứu Địa chất trầm tích Cenozoi vùng biển nước sâu Miền Trung và đánh giá triển vọng khoáng sản liên quan

2011

Tăng cường năng lực giảm thiểu và thích ứng với địa tai biến liên quan đến môi trường và phát triển năng lượng ở Việt Nam. Chương trình hợp tác quốc tế SRV-07/056

2011

Nghiên cứu xây dựng bộ cơ sở dữ liệu về đào tạo Đại học và Sau đại học theo phương thức đào tạo mới (tín chỉ) phục vụ công tác tra cứu, tìm hiểu về Khoa Địa chất trên cổng thông tin điện từ của Khoa trong hệ thống Website Trường Đại học Khoa học tự nhiên

2011-2013

Nghiên cứu địa tầng phân tập - tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Nam bể Phú Khánh, bể Nam Côn Sơn và khu vực Tư Chính - Vũng Mây để xác định tính đồng nhất, phân dị của tướng trầm tích qua các thời

2011-2015

Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên vùng biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển – Đề án chính phủ.

2012-2014

Nghiên cứu cơ chế kiến tạo hình thành các bể trầm tích vùng nước sâu Nam Biển Đông và mối liên quan đến triển vọng dầu khí

2012-2015

Nghiên cứu địa chất tầng nông đến độ sâu 200m nước vùng ven biển và biển miền Trung (từ Thanh Hóa đến Bình Thuận) phục vụ đánh giá sa khoáng, vật liệu xây dựng và quy hoạch sử dụng hợp lý không gian biển Việt Nam Cấp Nhà nước, mã số KC.09.14/11-15

2012-2015

Nghiên cứu, dự báo nguy cơ lũ lụt trên cơ sở các trận lũ lịch sử từ Holocen trở lại đây ở Tây Nguyên Cấp Nhà nước, mã số TN3/T20

2012-2016

Điều tra, đánh giá, tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, tài nguyên, môi trường, tai biến thiên nhiên các vùng biển từ Thanh Hoá đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển

2013

Nghiên cứu địa tầng phân tập, tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Nam bể Phú Khánh, bể Nam Côn Sơn và khu vực Tư Chính - Vũng Mây để xác định tính đồng nhất, phân dị của tướng trầm tích qua các thời kỳ (03/HOPTAC-KHTN/2011/HĐ-NCKH)

2013

Nghiên cứu cơ chế kiến tạo hình thành các bể nước sâu vùng Nam Biển Đông và mối liên quan đến triển vọng dầu khí (04/HOPTAC-KHTN/2011/HĐ-NCKH)

2013-2015

Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ để khắc phục hiện tượng bồi lấp cửa ra vào khu neo trú bão của tàu thuyền áp dụng cho cửa Tam Quan, Bình Định. Đề tài độc lập cấp Nhà nước

2013-2015

Nghiên cứu đánh giá tác động biến đổi khí hậu đến quy hoạch sử dụng không gian của một số đầm phá ven biển Miền Trung Việt Nam và đề xuất các giải pháp ứng phó: thí điểm cho khu kinh tế mở Nhơn Hội, Bình Định Cấp Nhà nước, mã số BĐKH23/11-15

2013-2015

Nghiên cứu kiến tạo - địa động lực, cơ chế hình thành và phát triển các bể Kainozoi Phú Khánh, Nam Côn Sơn, Tư Chính - Vũng Mây dưới ảnh hưởng của tách giãn Biển Đông và bối cảnh kiến tạo - địa động lực các vùng kế cận, phục vụ điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản, dầu khí Cấp Nhà nước, mã số KC.09.20/11-15

2013-2016

Nghiên cứu, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu liên nghành phục vụ phát triển bền vững Tây Bắc Cấp Nhà nước, mã số KHCN-TB.01C/13-18

2013-2016

Nghiên cứu, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu liên nghành phục vụ phát triển bền vững Tây Bắc Cấp Nhà nước, mã số KHCN-TB.01C/13-18

2013-2016

Nghiên cứu, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu liên ngành phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc

2014-2017

Nghiên cứu đánh giá tổng thể tiềm năng các bồn địa nhiệt vùng Tây Bắc

2016-2019

Nghiên cứu diễn biến và dự báo xu thế biến động các địa hệ khu vực ven biển từ cửa Ba Lạt đến cửa Đáy từ Holocen đến nay Cấp Nhà nước, mã số KC.09.02/16-20

2017-2019

Nghiên cứu đánh giá nguồn tài nguyên nước biển sử dụng làm nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh mắt, xoanh, miệng.

2017-2018

Nghiên cứu giá trị giáo học của một số dạng tài nguyên thiên nhiên khu vực Hạ Long – Vân Đồn (TN.17.15/)

2018-2019

Nghiên cứu sự biến động trạng thái ứng suất kiến tạo và mối quan hệ với động đất kích thích nhằm dự báo các vùng có khả năng phát sinh động đất ở khu vực thủy điện Sông Tranh 2, tỉnh Quảng Nam

2018-2020

Nghiên cứu đặc điểm kiến tạo Pliocen - Đệ tứ khu vực Tây Nam trũng sâu Biển Đông và kế cận làm tiền đề tìm kiếm khoáng sản rắn

Sách, sách chuyên khảo, giáo trình

1) Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Thùy Dương, Đàm Quang Minh, Trần Thị Thanh Nhàn. Atlat khoáng vật tạo đá và tạo quặng của đá magma. NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2005.

2) Trần Nghi, Phan Trường Thị, Nguyễn Trung Chí, Nguyễn Thị Minh Thuyết, Đinh Xuân Thành, Vũ Văn Tích, Nguyễn Thanh Lan, Nguyễn Thùy Dương. Phân tích lát mỏng thạch học. NXB Đại Học Quốc Gia, 2012.

3) Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Đào Mạnh Tiến. Địa chất Pliocen – Đệ tứ vùng biển Việt Nam và Kế cận. NXB Đại Học Quốc Gia, 2015.

4) Tống Duy Thanh, Mai Trọng Nhuận, Trần Nghi và nnk. Bách khoa thư Địa chất. NXB Đại Học Quốc Gia, 2016.

5) Nhiều tác giả. Tuyển tập kết quả nổi bật các đề tài KH&CN KC.09/11-15. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2016.

6) Đỗ Minh Đức, Trần Ngọc Anh, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thọ Sáo, Trần Thanh Tùng, Phạm Trường Sinh, Nguyễn Thành Luân, Võ Ngọc Anh, Đinh Thị Quỳnh. Nghiên cứu bồi lấp cửa sông ven biển tỉnh Bình Định. NXB Khoa học kỹ thuật, 2017.

7) Trần Nghi (chủ biên), Tạ Hòa Phương, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Thu Cúc, Nguyễn Thị Huyền Trang và nnk (2019). Atlas trầm tích Việt Nam, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội

Bài báo khoa học tiêu biểu
2000
1. Trần Nghi, Mai Thanh Tân, Doãn Đình Lâm, Đinh Xuân Thành, Hoàng Văn Thức. Tiến hóa trầm tích và cổ địa lý giai đoạn Pliocen - Đệ tứ lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam, 2000. Tạp chí Địa chất, Phụ trương, Tr19-29.
2. Nguyễn Văn Bách, Nguyễn Tiến Hải, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên. Sự phân tỏa vật liệu phù sa Sông Hồng ở Vịnh Bắc Bộ, 2000. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 2, Tr127-133.
2001
1. Trần Nghi, Mai Thanh Tân, Doãn Đình Lâm, La Thế Phúc, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên. Đặc điểm tướng đá - cổ địa lý trầm tích Pliocen - Đệ tứ trên thềm lục địa Việt Nam, 2001. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 2, Tr105-116.
2. Đàm Quang Minh, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Văn Tâm, Đinh Xuân Thành. Xử lý kết quả phân tích độ hạt bằng phương pháp toán - tin, 2002. Tạp chí các khoa học về Trái đất, 2, Tr181-188.
3. Đinh Xuân Thành, Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, Phạm Đức Quang. Một số đặc điểm tiến hóa trầm tích Holocen ở cửa sông Hồng trong mối quan hệ với hoạt động nội sinh và ngoại sinh, 2002. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 3, Tr69-79.
2002
1. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Phạm Nguyễn Hà Vũ. Nguồn gốc và lịch sử tiến hóa địa chất-môi trường Hồ Tây trong mối quan hệ với hoạt động Sông Hồng, 2002. Tạp chí các khoa học về Trái đất, 4, Tr289-297.
2. Tran Nghi, Mai Trong Nhuan, Chu Van Ngoi, Hoekstra, P., Weering, V. Tj., V. Den Bergh, J. H., Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Nguyen, Vu Van Phai. Holocene sedimentary evolution, geodynamic and anthropogenic control of the Balat river mouth formation (Red River Delta, northern Vietnam), 2002. Z. Geol. Wiss, 3, Tr157-172.
3. Trần Nghi, Tạ Trọng Thắng, Đinh Xuân Thành, Đàm Quang Minh, Nguyễn Thanh Lan, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Trần Lê Đông, Trần Hữu Thân. Quy luật cộng sinh tướng và hệ thống dầu khí trầm tích Kainozoi khu vực mỏ Bạch Hổ, Rồng bể cửu Long, 2002. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 3, Tr427-45.
2003
1. Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thanh Lan, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Vinh, 2003, Khoáng vật phụ và sa khoáng liên quan với đá magma mafic - siêu mafic ở Việt Nam. TC Các Khoa học về Trái Đất, 25(1):48-53 
2. Tran Nghi, Mai Trong Nhuan, Chu Van Ngoi, Nguyen Van Dai, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Thanh Lan, Dam Quang Minh, Ngo Quang Toan. GIS and imagine analysis to study the process of late Holocene sedimentary evolution in Balat river mouth, Vietnam, 2003. Journal of Geoinformatics, 1, Tr43-48.
2004
1. Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Thùy Dương, Trần Thị Thanh Nhàn, 2004, Ilmenite placer and related minerals association in Viet Nam. Proceeding Vietnam - Taiwan Workshop on Marine geology. Hanoi, December 9th 2004, p.52 - 57.
2. Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Thùy Dương, Trần Thị Thanh Nhàn, HN 2005 Đặc điểm khoáng vật các đá peridotit Núi Nưa, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học - 60 năm Địa chất Việt Nam, 
3. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Mai Thanh Tân. Nhìn lại sự thay đổi mực nước biển trong Đệ tứ trên cơ sở nghiên cứu trầm tích vùng ven biển và biển nông ven bờ từ Nha Trang đến Bạc Liêu, 2004. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 3, Tr1-9.
4. Trần Nghi, Hoàng Anh Khiển, Đỗ Văn Long, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành. Lịch sử phát triển các thành tạo địa chất Holocen vùng Hưng Yên – Phủ Lý trong mối quan hệ với pha biển tiến Flandrian trong khu vực đồng bằng sông Hồng, 2004. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 4, Tr313-318.
5. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, Đàm Quang Minh, Trần Thị Thanh Nhàn, Phạm Nguyễn Hà Vũ; 2004, Các giai đoạn phát triển trầm tích Kainozoi bồn trũng Sông Hồng trong mối quan hệ với hoạt động địa động lực, Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, 26 (3), 193-201 
2005
1. Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Thùy Dương, Trần Thị Thanh Nhàn, 2005, Đặc điểm khoáng vật các đá peridotit khối Núi Nưa, Thanh Hóa Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học địa chất, kỷ niệm 60 năm thành lập ngành địa chất Việt Nam, 201-207.
2. Trần Nghi, Mai Thanh Tân, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Trần Thị Thanh Nhàn. Đặc điểm tướng đá – cổ địa lý và lịch sử phát triển địa chất Pliocen – Đệ tứ thềm lục địa Đông Nam Việt Nam, 2005. Hội nghị Khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành địa chất Việt Nam, , Tr140-153.
3. Trần Nghi, Mai Thanh Tân, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Trần Thị Thanh Nhàn, 2005, Đặc điểm tướng đá – cổ địa lý và lịch sử phát triển địa chất Pliocen – Đệ tứ thềmlục địa Việt Nam. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học địa chất, kỷ niệm 60 năm thành lập ngành địa chất Việt Nam, 140-153 
4. Trần Nghi, Nguyễn Huy Dũng, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, Phạm Nguyễn Hà Vũ. Quy luật chuyển tướng lòng sông cổ của trầm tích Neogen muộn – Đệ tứ trong mối quan hệ với hoạt động kiến tạo vùng đồng bằng Nam Bộ, 2005. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 3, Tr52-60
2006
1. Trần Nghi, Đặng Mai, Đậu Hiển, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Đình Thái. Các giải pháp giảm thiểu tai biến và cải tạo các cồn cát ven biển Quảng Bình theo mục tiêu phát triển kinh tế bền vững, 2006. Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội, 2, Tr51-60.
2. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Đình Thái. Sequence stratigraphy of Quaternary depositions on the land and at the continental shelf of Vietnam, 2009. VNU Journal of Science, Earth Science, 1, Tr32-39.
2007
1. Nguyen Thanh Lan, Tran Nghi, Dang Mai, Dinh Xuan Thanh. Characteristics of Quaternary sedimentary facies in relation to water bearing capacity of aquifers and aquicludes in the Red River Delta, Viet Nam, 2007. VNU Journal of Science, Earth Science, 3, Tr170-176.
2. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Trần Thị Thanh Nhàn, Phạm Nguyễn Hà Vũ, 2007, Quaternary Geological map of the continental shelf of Vietnam at the scale of 1:1000.000 Tạp chí Khoa học - Đại học Quốc Gia Hà nội. 23 (1), 1-10. 
3. Tran Nghi, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Thanh Lan. Biển tiến Pleistocen muộn - Holocen sớm-giữa trên lãnh hải và lãnh thổ Việt Nam, 2007. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 3, Tr1-17.
4. Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Hoàng Sơn, Trần Thị Thanh Nhàn, 2007, Quaternary sedimentary cycles in relation to sea level change in Vietnam Tạp chí Khoa học - Đại học Quốc Gia Hà nội. 23 (4), 235-243. 
5. Tran Nghi, Nguyen Thanh Lan, Nguyen Dinh Thai, Dang Mai, Dinh Xuan Thanh. Tourism carrying capacity assessment for Phong Nha – Ke Bang and Dong Hoi, Quang Binh Province, 2007. VNU Journal of Science, Earth Science, 2, Tr80-87.
2008
1. Đinh Xuân Thành, Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, Hoàng Văn Thà. Đặc điểm, nguồn gốc và điều kiện thành tạo vật liệu hạt thô trong trầm tích đáy Vịnh Bắc Bộ, 2008. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 1, Tr35-44.
2. Lars H. Nielsen1, Michael B. Fyhn2, Phan T. Dien3, Le C. Mai3, Nguyen T. Dau3, Luong T. Huyen4, Nguyen T. Huyen3, Nguyen A. Duc3, Le D. Thang3, Henrik I. Petersen1, Anders Mathiesen1, Lars O. Boldreel2, Jørgen A. Bojesen-Koefoed1, Hans P. Nytoft1, and Ioannis Abatzis1 Tran Thi Thanh Nhan, 2008, Assessment of the Hydrocarbon Potential of Cenozoic Basins Offshore Vietnam AAPG International Conference and Exhibition, Cape Town, South Africa 2008 AAPG Search and Discovery.
3. Lương Thị Thanh Huyền, Mai Thanh Tân, Lê Đình Thắng, Trần Thị Thanh Nhàn. 2008, Hình thái cấu trúc và đặc điểm địa chất bể trầm tích Phú Quốc dựa trên tài liệu địa chấn 2D, Tuyển tập Báo cáo khoa học công nghệ 30 năm thành lập Viện Dầu khí Việt Nam, tr.361-375 
4. Luong Thi Thanh Huyen, Nguyen Anh Duc, Nguyen Thi Dau, Le Chi Mai, Tran Thi Thanh Nhan, 2008, Structural geometry and geological features based on 2D seismic data, Phu Quoc basin, Petrovietnam Journal, Vol. 11-2008, p.14 – 21 
5. Nguyen Thi Dau, Nguyen Anh Duc, Luong Thi Thanh Huyen, Tran Thi Thanh Nhan, 2008, Evaluation of source rock in Phu Quoc basin and adjacent, Petrovietnam Journal, Vol. 11-2008, p.9 – 14 
6. Phạm Năng Vũ, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Xuân Bình. Hoạt động kiến tạo và núi lửa trẻ (Pliocen-Đệ tứ) thềm lục địa Nam Việt Nam (theo số liệu địa vật lý). Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, 4(T30)/2008
7. Phạm Nguyễn Hà Vũ, Trần Nghi. Nghiên cứu địa tầng phân tập khu vực mỏ Bạch Hổ giai đoạn Oligocen-Miocen sớm trong mối quan hệ với tiến hóa môi trường trầm tích. Tạp chí Dầu khí, số 3-2008
8. Trần Nghi, Đặng Mai, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn, Hoàng Phương Thảo. Đặc điểm địa hóa môi trường và hiện trạng ô nhiễm vùng hạ lưu Đồng Nai – Sài Gòn, 2008. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học Địa chất Biển toàn quốc lần thứ nhất, , Tr592-602.
9. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Đặng Mai, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn, 2008, Tiến hoá trầm tích và sự ô nhiễm liên quan ở vùng hạ lưu sông Đồng Nai và hệ lạch triều Thị Vải Tạp chí Khoa học và công nghệ Biển, số 4, tập 8, 1-18. 
10. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Thái, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Trần Thị Thanh Nhàn, 2008, Quaternary sedimentary cycles in relation to sea level change in coastal plain and continental shelf of Vietnam, The 8th General seminar of the core University programe. Osaka japan. P. 1153 -161 
11. Trần Nghi, Phan Trường Thị, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Văn Vượng, Nguyễn Thanh Lan, Lê Duy Bách, Trần Hữu Thân. Thành lập bản đồ địa chất Biển Đông và các vùng kế cận tỷ lệ 1/1.000.000 và tiềm năng dầu khí liên quan, 2008. Tuyển tập HNKH-CN Viện Dầu khí 30 năm phát triển và hội nhập, , Tr63-75.
12. Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi, Lars Henrick Nielsen, Lương Thị Thanh Huyền, Nguyễn Hoàng Sơn, 2008, Nghiên cứu đặc điểm môi trường trầm tích của thành hệ đá lục nguyên Kreta trên đảo Phú Quốc Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ, Viện Dầu Khí 30 năm phát triển và hội nhập. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 353-360 
2009
1. Tran Nghi, Dinh Xuan Thanh, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyen Dinh Thai, 2009, Sequence stratigraphy of quaternary depositions on the land and at the continental shelf of VietNam Journal of Science, Earth Sciences, VNU, 25 (1), 2009, 32-39 
2. Trần Nghi, Tạ Hoà Phương, Lars. Clemensen, Phan Văn Quýnh, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Thanh Lan, Hoàng Hữu Hiệp, Trần Thị Thanh Nhàn, 2009. Thành tạo turbidit vôi – silic trong mối quan hệ với tiến hóa bồn trầm tích Devon muộn – Carbon sớm đảo Cát Bà, Tạp chí các khoa học về trái đất. số đặc biệt kỷ niệm 30 năm. trang 445-451 
3. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn 2009, Sequence stratigraphy of Quaternary depositions on the land and at the continental shelf of Viet Nam, Tạp chí Khoa học - Đại học Quốc Gia Hà Nội, Volume 25, No.1, 2009. Page: 32-39 
2010
1. Nguyễn Đình Nguyên, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Phan Thanh Tùng. Hiệu quả sử dụng trạm đo địa chấn nông phân giải cao để khảo sát vùng biển nước nông. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 320
2. M.B.W. fuhn, L.H. Nielsen, H.I. Petersen, A. Mathiesen, L.O. boldreel, J.A. Bojesen, H.P. Nytoft, C. Andersen, N.A.Duc, P.T. Dien, N.T.Huyen, L.T.Huyen, N.T.Dau, L.D. Thang. H.A.Tuan, D.T.Huong. T.T.T. Nhan, P.F. Green, S. Lumdstrom, S.A.S. Pedersen, D. Frei, L.V.Hien, I.Abatzis 2010, Geological evolution and aspects of petroleum potential of the underexplored parts of the Vietnam margin, Petro vietnam journal, vol 10-2010 p. 2-19 
3. M.B.W. Fyhn, L.H. Nielsen, H.I. Petersen, Tran Thi Thanh Nhan, ect. 2010, Tiến hóa địa chất và các vấn đề về tiềm năng dầu khí của khu vực còn ít được thăm dò ở rìa Việt Nam Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ quốc tế: Dầu khí Việt nam 2010 tăng tốc, phát triển. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. p. 173-198 
4. Tran Nghi, Nguyen Dich Dy, Doan Dinh Lam, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Thai, Tran Thi Thanh Nhan, Giap Thi Kim Chi, Nguyen Thi Huyen Trang, 2010, Evolution of Holocene depositonal environmentals in the coastal area from the Tien river to Hau river mouths, VNU Journal of Science, Earth Sciences 26, No.4 (2010), 185-201 
5. Tran Nghi, Nguyen Dich Dy, Doan Dinh Lam, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Thai, Tran Thi Thanh Nhan, Giap Thi Kim Chi, Nguyen Thi Huyen Trang, 2010. Evolution of holocene depositional environments in the coastal area from the Tien river to the Hau river mouths. VNU Journal of Science, Earth Sciences. Vol 26, No.4 (E.S), 2010, Page: 185-201.
2011
1. Pham Nguyen Ha Vu, Nguyen Thanh Hung, Nguyen Dinh Nguyen A study on submarine landslides in the Central continental shelf of Vietnam. VNU Journal of Science, Earth Sciences, Volume 1S.
2. Tran Nghi, Dang Mai, Ta Hoa Phuong, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Thai, Nguyen Than Lan, Nguyen Thi Hong. Projections for Quang Binh tourism and solutions for a sustainable economic development, 2011. VNU journal of Science, Earth Sciences, 3, Tr151-160.
3. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Thái, Giáp Thị Kim Chi, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Nguyễn Đức Thành, Nguyễn Thủy Tiên. Tốc độ dâng cao và hạ thấp mực nước biển từ 8.000 năm đến nay trên lãnh thổ Việt Nam, 2011. Các công trình nghiên cứu Địa chất và Địa vật lý biển, , Tr27-42.
4. Tran Nghi, Dinh Xuan Thanh, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyen Thi Huyen Trang, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Dinh Thai, Giap Thi Kim chi, Nguyen Van Kieu, 2011, An analysis of the relationship between sequence stratigraphy, lithofacies and Cenozoic depositional cycles of the Red river, VNU Journal of Science, Earth Sciences 27, No.1S (2011), p. 1 -10 
5. Tran Nghi, Ta Hoa Phuong, Vu Van Phai, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Thanh Lan, Nguyen Dinh Thai, Nguyen Thi Hong. Adventurous tourism-a potetial realm of world Natural Heritage - National Park Phong Nha - Ke Bang, 2011. VNU journal of Science, Earth Sciences, 2, Tr77-88.
6. TranNghi, Dinh Xuan Thanh, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyen Thi Huyen Trang, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Dinh Thai, Giap Thi Kim Chi, Nguyen Van Kieu, 2011. An analasis of the relationship between sequence stratigraphy, lithofacies and Cenozoic depositional cycles of the Red river basin. Journal of Science, earth sciences. Vol 27, No.1S.2011. Page: 1-10.
2012
1. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Phạm Bích Hằng, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Văn Kiểu, Giáp Thị Kim Chi, 2012. Địa tầng phân tập trầm tích Kainozoi thềm lục địa Việt Nam trên cơ sở phân tích tướng, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2012 – ngành Địa chất, 11/2012. Hà Nội.
2. Trần Thị Dung, 2012. Nghiên cứu định lượng tính chất colectơ dầu khí của đá cát kết Oligocen mỏ Bạch Hổ bể Cửu Long, Tạp chí Khoa học và Công nghệ . Tập 50, số 3C, trang 496 – 504.
3. Trần Thị Dung, 2012. Xu hướng vận chuyển trầm tích vùng biển ven bờ thành phố Phan Thiết, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2012 – ngành Địa chất, 11/2012. Hà Nội.
4. Phan, T.T., Ngo, V.L., Nguyen-Van, H., Hoang, Q.V., Bui, V.T., Bui, T.T., Mai, T.T., Nguyen, H., 2012. Late Quaternary tectonics and seismotectonics along the Red River fault zone, North Vietnam. Earth-Science Reviews 114 (3-4), 224-235, http://dx.doi.org/10.1016/j.earscirev.2012.06.008.
2013
1. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Đình Thái, Phạm Thu Thảo, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Trần Thị Dung, 2013. Đánh giá tác động của sự dâng cao mực nước biển hiện đại đến quá trình xói lở bờ biển ở Việt Nam và đề xuất các giải pháp ứng phó. Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam. Số 1 năm 2013. Trang: 44-50.
2. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Hữu Thân, Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, 2013. Trầm tích luận hiện đại trong phân tích các bể Kainozoi vùng biển nước sâu Việt Nam, Tạp chí Địa chất, Loạt A số 336-337 ngày 7-10/2013: Số kỷ niệm 30 năm xây dựng và phát triển tổng hội địa chất Việt nam (1983-2013); Trang 13-23.
3. Trần Nghi, Nguyễn Địch Dỹ, Đinh Xuân Thành, Ngô Quang Toàn. Địa tầng trầm tích Đệ tứ thềm lục địa Việt Nam tiếp cận từ địa tầng phân tập, 2013. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị khoa học Địa chất Biển toàn quốc lần thứ 2, , Tr431-443.
4. Trần Nghi, Nguyễn Đình Thái, Phạm Thu Thảo, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Thị Dung, 2013. Đánh giá tác động của sự dâng cao mực nước biển hiện đại đến quá trình xói lở bờ biển ở Việt Nam và đề xuất các giải pháp ứng phó, Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam, Bộ Khoa học và công nghệ, số 1 năm 2013 (644) năm thứ 54. ISSN 1859-4794. Trang 44 – 50.
5. Trần Nghi, Tạ Hòa Phương, Nguyễn Thị Hồng, Trần Thị Dung, 2013. Giá trị nổi bật địa chất, địa mạo của khu vực di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha- Kẻ Bảng, Tạp chí Thông tin Khoa học & Công nghệ, Sở Khoa học và Cộng nghệ tỉnh Quảng Bình, số đặc biệt kỷ niệm 10 năm Di sản thiên nhiên thê giới. Trang 44-53.
6. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Duy Tuấn, Nguyễn Văn Kiểu, Trần Thi Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Thị Thu Hằng, Trần Văn Sơn, 2013. Tiến hóa trầm tích Kainozoi bể Phú Khánh trong mối quan hệ với hoạt động địa động lực, Tạp chí Địa chất 2013, Cục địa chất và khoáng sản Việt Nam, Loạt A số 334- ngày 3-4/2013. ISSN 0866-7381. Trang 28 – 36.
7. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Thị Thu Hằng, Trần Văn Sơn, 2013. Lithofacies analysis and reconstruction of Deformation types of Cenozoic sediment of Phú Khánh basin, VNU journal of Earth and Environmental Sciences, Vol.29, No.1, 2013, pp.45-56.
8. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Phạm Thị Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo. Mối quan hệ giữa dãy cộng sinh tướng và các miền hệ thống trầm tích ở các bể Kainozoi vùng nước sâu thềm lục địa Việt Nam, 2013. Tạp chí Dầu khí, , Tr26-33.
9. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo, 2013. Mối quan hệ giữa dãy cộng sinh tướng và các miền hệ thống trầm tích ở các bể Kainozoi, Tạp chí Dầu khí, số 9 – 2013; trang 26-34.
10. Phan, T.T., Hoang, Q.V., Nguyen-Van, H., Ngo, V.L., 2013. Active fault segmentation and seismic hazard in Hoa-Binh reservoir, Vietnam. Central European Journal of Geosciences 5 (2), 223-235, https://doi.org/10.2478/s13533-012-0128-5.
2014
1. Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Huyền Trang, 2015, Đặc điểm và quy luật phân bố trầm tích tầng mặt vùng châu thổ ngầm sông Mê Công. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 351 (5-6/2015.
2. Đinh Xuân Thành, Trần Nghi, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Đình Nguyên, Nguyễn Đình Thái. Địa chấn địa tầng và địa tầng phân tập Pleistocen muộn – Holocen châu thổ ngầm sông Mê Công, 2014. Tạp chí Khoa học ĐHQG, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2S, Tr130-142.
3. Nguyễn Tú Anh, Phan Thanh Tùng, Trần Thị Dung, 2014. Đặc điểm và vai trò của các hệ thống đứt gãy khu vực Đông Bắc bể trầm tích Kainozoi Sông Hồng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S (2014) 42-50.
4. Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Trần Thị Dung, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Phạm Thị Thu Hằng, Trần Hữu Thân,Nguyễn Duy Tuấn, Nguyễn Thị Tuyến, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Huyền Trang, 2014, Nghiên cứu tiến hóa trầm tích kainozoi bể Tư Chính – Vũng Mây trong mối quan hệ với sự thay đổi mực nước biển và hoạt động kiến tạo, Tạp chí khoa học Đại học quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và công nghệ; Tập 30, số 2S, 2014. Trang 101-110 
5. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Chu Văn Ngợi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Duy Tuấn, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Tuyến, 2014, Biến dạng các bể thứ cấp trong Kainozoi khu vực bể Phú Khánh và triển vọng dầu khí liên quan, Tạp chí khoa học Đại học quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và công nghệ; Tập 30, số 2S, 2014. Trang 1-11 
6. Trần Nghi, Trần Thị Dung, Nguyễn Tú Anh, Chu Văn Ngợi, Trần Hữu Thân, Nguyễn Thị Tuyến, Phạm Thị Thu Hằng, 2014. Nghiên cứu địa tầng phân tập khu vực Tư Chính – Vũng Mây, Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ, số 19 năm 2014 (686) năm thứ 56, tr. 58-64.
7. Trần Thị Dung, Phan Thanh Tùng, Nguyễn Tú Anh, Cao Chiến, 2014. Đánh giá định lượng khả năng chứa dầu khí của cát kết Oligocen mỏ Rồng, bể Cửu Long, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S (2014) 185-191.
8. Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi, 2014, Các nhóm tướng chính của đá cát kết tuổi Kreta sớm trong giếng khoan E2 tại đảo Phú Quốc và khả năng chứa dầu khí của chúng, Tạp chí khoa học Đại học quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và công nghệ; Tập 30, số 2S, 2014. Trang 165 -174 
2015
1. Bùi Bảo Trung, Phạm Nguyễn Hà Vũ. Xây dựng và quản lý dữ liệu thuật ngữ chuyên ngành Địa chất bằng phần mềm mã nguồn mở. Tạp chí Địa chất, Số 351
2. Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền Trang, 2015. Đặc điểm và quy luật phân bố trầm tích tầng mặt vùng châu thổ ngầm sông Mê Kông. Tạp chí Địa chất, số 351, 5- 6/2015, tr. 30-36.
3. Pham Nguyen Ha Vu, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Thi Min. Seismic reflection characteristics of the Late Quaternary deposits in Mekong river subaqueous delta based on new high resolution shallow reflection shallow seismic data, 2015. Journal of Geology, 42, Tr35-41.
4. Tran Nghi, Pham Thi Thu Hang, Dinh Xuan Thanh, Nguyen The Hung, TranThi Thanh Nhan, Nguyen Thi Tuyen, Tran Thi Dung, Pham Bao Ngoc, Nguyen Thi Huyen Trang, 2015. Sequence stratigraphy and sedimentary environment of the tu chinh-vung may area in Vietnam continental shelf, Journal of Geology, Series B, No.43/2015, p. 46-58.
2016
1. Đinh Xuân Thành, 2016. Địa tầng phân tập Pliocen - Đệ tứ thềm lục địa Nam trung bộ Việt Nam. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Các Khoa học Trái đất và Môi trường. Tập 32, Số 2S (2016) 95-108. 
2. Đinh Xuân Thành, Trần Nghi, Trần Thị Dung, 2016. Lịch sử tiến hóa trầm tích thềm lục địa Nam Trung Bộ trong Pliocen - Đệ tứ, Tạp chí Địa chất, loạt A, số 360, 10/2016, tr. 15-27.
3. Do Minh Duc, Dinh Xuan Thanh, Dinh Thi Quynh, Patrick McLaren, 2016. Analysis of sediment distribution and transport for mitigation of sand deposition hazard in Tam Quan estuary, Vietnam. Environmental Earth Sciences (2016) 75:741. Scopus; IF: 1.765. 
4. Nguyễn Đình Nguyên, Vũ Thị Thanh Thủy, Phạm Nguyễn Hà Vũ. Đặc điểm trường sóng địa chấn trầm tích Pleistocen muộn - Holocen phần ngập nước vùng ven biển Hải Phòng. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, tập 32, Số 2S. 
5. Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, 2016. Đặc điểm tướng trầm tích Pleistocen muộn – Holocen đới bờ châu thổ sông Mê Công..VNU Journal of Science, Earth and environmental sciences. Vol.32, No.2S, 2016. ISSN 0866-8612. P69-80
6. Pham Bich Ngoc, Quach Duc Tin, Tran Thi Dung, 2016. Tu Bong mineral water resource (Khanh Hoa province) and orienting for sustainable exploration and use, Proceedings of the international symposium Hanoi geoengineering 2016, Vietnam national University press, Hanoi, p.178-183.
7. Tran Nghi, Nguyen Thi Tuyen, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Dinh Nguyen, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyen Đinh Thai, and Nguyen Thi Huyen Trang, 2016. Sequence stratigraphy and cross-boundary of late Pleistocene - Holocene sedimentary systems tracts in the north and northest of Vietnam. Journal of Geology. A 358/9-10 (2016), pp. 1–13. 
8. Trần Nghi, Nguyễn Thị Tuyến, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Đình Thái, Nguyễn Thị Huyền Trang.Đường bờ cổ và ranh giới chéo các miền hệ thống trầm tích Pleistocen muộn - Holocen khu vực Bắc bộ và Bắc trung bộ, 2016. Tạp chí Địa chất, 360, Tr72-85.
9. Trần Thị Dung, Chu Văn Ngợi, 2016. Cơ chế hình thành bể Phú Khánh, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2S (2016) 59-68.
10. Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Tuyến, Nguyễn Đình Thái, 2016. Tiến hóa trầm tích tầng mặt thềm lục địa khu vực Hà Tĩnh – Quảng Nam (60-100 m nước) trong mối quan hệ với sự thay đổi mực nước biển. VNU journal of science, Earth and Environmental science. Vol.32, No.2S, 2016. ISSN 0866-8612. P109-120
11. Vũ Văn Lợi, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Phạm Văn Quân. Kết quả áp dụng phương pháp địa chấn nông phân giải cao trong khảo sát địa chất xây dựng tuyến đường ống cấp nước ra đảo Hòn Dấu (Hải Phòng). Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, tập 32, Số 2S. 
2017
1. Nguyễn Văn Kiểu, Bùi Việt Dũng, Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thị Diệu Huyền, Phạm Hồng Trang, Phạm Nguyễn Hà Vũ. Địa tầng phân tập trầm tích Miocen giữa khu vực trung tâm bể Nam Côn Sơn. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 263/1-2/2017.
2. Pham Bao Ngoc, Tran Nghi, Nguyen Trong Tin, Tran Van Tri, Nguyen Thi Tuyen, Tran Thi Dung and Nguyen Thi Phuong Thao, 2017. Petrographic Characteristics and Depositional Environment Evolution of Middle Miocene Sediments in the Thien Ung - Mang Cau Structure of Nam Con Son Basin, Indonesian Journal on Geoscience Vol. 4 No. 3 December 2017: 143-157.
3. Trần Nghi, Nguyễn Thị Tuyến, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Đình Thái, Lê Viết Chuẩn, Nguyễn Hoàng Long. Đặc điểm tướng đá-cổ địa lý Pleistocen muộn – Holocen khu vực cửa sông Ba Lạt, 2017. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 1, Tr23-34.
4. Trần Nghi, Nguyễn Thị Tuyến, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Đình Thái, Lê Viết Chuẩn, Nguyễn Hoàng Long, 2017.Đặc điểm tướng đá-cổ địa lý Pleistocen muộn – Holocen khu vực cửa sông Ba Lạt. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, Số 1, 2017, tr23-34.
5. Nguyễn-Thuỳ, D., Schimmelmann, A., Nguyễn-Văn, H., Drobniak, A., Lennon, J.T., Tạ, H.P., Nguyễn, N.T.A., 2017. Subterranean microbial oxidation of atmospheric methane in cavernous tropical karst. Chemical Geology 466, 229-238, https://doi.org/10.1016/j.chemgeo.2017.06.014.
2018
1. Dinh XuanThanh, Tran Nghi, Ngo Quang Toan, Hoang Anh Khien, Tran Thi Thanh Nhan, Vu Nhat Thang, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Thi Tuyen, Tran Thi Dung, Nguyen Thi Huyen Trang, 2018, Quaternary stratigraphic correlation onland and continental shelf of Vietnam - an approach by sequence stratigraphy method, Proceeding abstracts15th regional congres on geology mineral and energy resources of southeast asia, 16-17 October 2018; publishing house for science and technology. 282-284 
2. Nguyen Thi Huyen Trang, Dinh Xuan Thanh, Tran Thi Thanh Nhan, 2018, Late Pleistocene – Holocenne sedimentary evolution and correlation from the Camau peninsula to the Mekong River Delta Proceeding abstracts15th regional congres on geology mineral and energy resources of southeast asia, 16-17 October 2018; publishing house for science and technology. 287-288
3. Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Tuyến, 2018, Tiến hóa các hệ thống cồn cát và vai trò của chúng đối với lịch sử bồi tụ châu thổ sông Mê kong trong Holocen muộn, Tạp chí khoa học ĐHQGHN, tập 34, số 2, 2018. Trang 59-73 
4. Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Tuyến, 2018. Tiến hóa các hệ thống cồn cát và vai trò của chúng đối với lịch sử bồi tụ châu thổ sông Mê kong trong Holocen muộn. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, tập 34, số 2, 2018. Trang 59-73
5. Nguyễn Văn Tuấn, Trần Nghi, Trần Tân Văn, Nguyễn Xuân Khiển, Nguyễn Thị Tuyến, Trần Thị Thanh Nhàn, 2018, Đặc điểm trầm tích, nguồn gốc và điều kiện cổ địa lý thành tạo các thể trầm tích cát Đệ tứ khu vực đới bờ tỉnh Bình Thuận, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số 3 (2018) 55-70 https://doi.org/10.25073/2588-1094/vnuees.4267 
6. Nguyễn Văn Vượng, Lường Thị Thu Hoài, Nguyễn Đình Nguyên, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Thế Hùng, Vũ Thị Hương. Nghiên cứu các cách tiếp cận khác nhau trong việc phục hồi điều kiện cổ môi trường và cổ khí hậu trong quá khứ địa chất. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 3(2018), 1-3. 
7. Tran Nghi, Ngo Quang Toan, Hang Anh Khien, Doan Dinh Lam, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyen Thi Tuyen, Tran Ngoc Dien, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Thi Huyen Trang, Tran Thi Dung, 2018, Evolution of late Pleistocene – Holocene deposits in relation to sedimentary systems tracts in the Red river delta, Proceeding abstracts15th regional congres on geology mineral and energy resources of southeast asia, 16-17 October 2018; publishing house for science and technology. 45-47 
8. Trần Nghi, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Ngọc Diễn, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Dung, Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Xuân Trường, Đỗ Mạnh Tuân, Doãn Đình Lâm, 2018, Diễn biến bồi tụ - xói lở bờ biển Thái Bình - Nam Định từ Holocen muộn đến nay trong mối quan hệ với tiến hóa các thùy châu thổ và lịch sử sông Sò, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số 4 (2018) 116-130; https://doi.org/10.25073/2588-1094/vnuees.4346  
9. Tran Thi Dung, Tran Nghi, Nguyen The Hung, Dinh Xuan Thanh, Pham Bao Ngoc, Nguyen Thi Tuyen, Tran Thi Thanh Nhan, Nguyễn Thị Huyền Trang, 2018. The Miocene Depositional Geological Evolution of Phu Khanh, Nam Con Son and Tu Chinh - Vung May Basins in Vietnam Continental Shelf, VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences, Vol. 34, No. 1 (2018) 112-135
10. Tran Thi Dung, Tran Nghi, Nguyen The Hung, Nguyen Dinh Nguyen, Nguyen Thi Tuyen, Nguyen Thi Huyen Trang, 2018. History of geological structural and sedimentary environment change of Miocene in the Phu Khanh basin, Proceedings abstracts of 15th regional congress on geology mineral and energy resources of Southeast Asia, Hanoi Geosea 2018, p.155.
11. Trần Thị Dung, Trần Nghi, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Đình Nguyên, Nguyễn Thị Huyền Trang, 2018. Lịch sử biến đổi cấu trúc địa chất và môi trường trầm tích Miocen khu vực bể Phú Khánh, Hội nghị Khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2018 – ngành Địa chất, 11/2018, Hà Nội.
12. Tran Thi Thanh Nhan, Tran Nghi, Lars Henrick Nielsen, Lars Ole Boldreel, Ioannis Abatzis, 2018, Lithofacies distribution law nd reservoir quality evaluation of cretaceous sandstone in Phu Quoc basinProceeding abstracts15th regional congres on geology mineral and energy resources of southeast asia, 16-17 October 2018; publishing house for science and technology. 150-151 
13. Schimmelmann, J.P., Nguyễn-Văn, H., Nguyễn-Thuỳ, D., Schimmelmann, A., 2018. Low cost, lightweight gravity coring and improved epoxy impregnation applied to laminated maar sediment in Vietnam. Geosciences (SI: New Theoretical and Applied Advances in Paleolimnology) 8 (5), 176, https://doi.org/10.3390/geosciences8050176.
2019
1. Bui Viet Dung, Karl Stattegger, Nguyen Van Kieu, Nguyen Trung Thanh, Bui Xuan Thong, Pham Nguyen Ha Vu, Ha Quang Man, Pham Hong Trang (2019): Sediment discharge and storage over the last deglacial highstand period on the central Vietnam shelf off Nha Trang. Journal Geological Quaternary, 2019, 63 (2).
2. Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Thái, Trần Thị Thanh Nhàn. Tiến hóa trầm tích Pleistocen muộn -Holocen đới bờ đồng bằng Nam Bộ và sự ghép nối đồng bằng triều bán đảo Cà Mau với đồng bằng châu thổ sông Mê Kông trong Holocen giữa-muộn. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 35, Số 4 (2019) 97-120.
3. Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Tuyến. Tiến hóa các hệ thống cồn cát và vai trò của chúng đối với lịch sử bồi tụ châu thổ sông Mekong trong holocen muộn. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, Số 2 (2018) 59-73.
4. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Trần Thị Thanh Nhàn, Trần Trọng Thịnh, Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Ngọc Diễn, Nguyễn Thị Huyền Trang, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Trần Thị Dung, 2019, Phương pháp minh giải mặt cắt địa chấn nông phân giải cao: Nguyên lý áp dụng cho vùng biển ven bờ châu thổ sông Hồng, Tạp chí khoa học, ĐHQGHN, 35 (2), 2019, 58-73.
5. Trần Nghi, Trần Thị Thanh Nhàn, Đinh Xuân Thành, Trần Ngọc Diễn, Nguyễn Thị Huyền Trang, Trần Thị Dung, Phạm Văn Hải, Nguyễn Thị Phương Thảo. Biến động các địa hệ trong Holocen ở khu vực đới bờ châu thổ sông Hồng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 35, Số 1 (2019) 94-111. https://doi.org/10.25073/2588-1094/vnuees.4370   
6. Trần Thị Dung, Trần Nghi, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Huyền Trang, 2019. Tiến hóa cấu trúc địa chất và môi trường trầm tích Miocen khu vực bể Phú Khánh, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường; Tập 35, Số 1; 2019: 71-93.
7. Nguyễn-Thuỳ, D., Ta, H.P., Nguyễn-Văn, H., Dinh, V.H., Dang, V.B., Dang, H.N., Do, T.T.H., Nguyen, T.K.A., Tran, D.T., Bui, V.V., Nguyen, N.A., Hoang, T.T., 2019. Evaluation of geological heritage of geosites for a potential Geopark in Binh Thuan – Ninh Thuan coastal zone, Vietnam. Geoheritage 11 (3), 689–702, https://doi.org/10.1007/s12371-018-0324-x.
8. Nguyễn-Thuỳ, D., Nguyễn-Văn, H., Schimmelmann, J.P., Nguyễn, N.T.A., Doiron, K.E., Schimmelmann, A., 2019. 220Rn (thoron) geohazard in room air of earthen dwellings in Vietnam.  Geofluids 2019, 7202616, 11 pages, https://doi.org/10.1155/2019/7202616.
2020
1. Nguyễn-Văn, H., Tran, V.P., Phan, T.T., Ngo, V.L., Bui, N.T., Pham, T.B., Bui, T.D., Nguyen, B., Hoang, Q.V., Nguyen, Q.X., Nguyen, D.T., Bui V.T., Nguyen, V.T., Bui, T.T., Vu, D.V., Mai T.T., Tran, Q.C., Nguyen, M.L., Pham, T.T.H., Vu, V.H., Cu, M.H., Vy, Q.H., Duong, V.H., Tong, P.H.S (2020). Recent tectonics, geodynamics and seismotectonics in the Ninh Thuan Nuclear Power plants and surrounding regions, South Vietnam. Journal of Asian Earth Sciences, Vol.187, 104080, https://doi.org/10.1016/j.jseaes.2019.104080.
2. Nguyễn-Văn H., Nguyễn-Thuỳ, D., Nguyễn, N.T.A., Streil, T., Schimmelmann, J., Doiron, K., Nguyễn-Đình, T., Nguyễn-Thị, H., Schimmelmann, A., 2020. Excessive radon-based radiation in indoor air caused by soil building materials in traditional homes on Đồng Văn karst plateau, northern Vietnam. Chemosphere (in revision).
3. Nguyễn-Văn, H., Schimmelmann, J.P., Nguyễn-Thùy D., Ojala, A.E.K, Unkel, I., Nguyễn-Đình, T., Fukumoto, Y., Doiron, K.E, Sauer, P.E., Drobniak, A., Nguyễn-Thùy, D, Nguyễn, T.A.N, Đỗ-Trọng, Q., Nguyễn-Thị, H., Nguyễn-Ánh, D., Nguyễn-Văn, T., and Schimmelmann, A., 2020. Environmental history recorded over the last 70 years in Biển Hồ Maar sediment, Central Highlands of Vietnam. Quaternary International (in review).
  • Website 60 nam
  • Website cựu sinh viên