Công bố khoa học

Các công bố khoa học

  1. Một số nghiên cứu về kim loại nặng trên thế giới, Phạm Văn Khang, Nguyễn Xuân Huân, Khoa học đất, số 20, 2004
  2. Hiện trạng chất lượng môi trường đất – nước tại khu nhà máy pin Văn Điển, Phạm Văn Khang, Nguyễn Xuân Huân, Khoa học đất, số 21, 2005
  3. Ảnh hưởng của kim loại nặng (Cu2+, Pb2+) đến giun đất (Pheretima morrisi)và cây rau cải (Brassica juncea), Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Khoa học đất, số 22, 2005
  4. Ảnh hưởng của đồng, chì kẽm đến cây mạ trên nền đất phù sa sông Hồng, Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Khoa học đất, số 22, 2005
  5. Chì trong nước mặt và nước uống – những rủi ro về sức khỏe (một nghiên cứu thuộc thôn Đông Mai, xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm tỉnh Hưng Yên, Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Khoa học đất, số 24, 2006
  6. Máy gia tốc Cyclotron dùng cho sản xuất Đồng vị phóng xạ trên thế giới và triển vọng ứng dụng cyclon 30 tại Việt Nam, Tran Van Quy, Nguyễn Trọng Hiệp, Thông tin Khoa học & Công nghệ Hạt nhân, Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam, số 10, trang 19 - 22, 2006
  7. Country Report on New Energy Initiative in Vietnam, Luu Duc Hai, Tran Van Quy, Procceding of Sustainable Energy and Environment, Pataya, Thailand 2007, p. 43-45, 2007
  8. Proposal for Core Cooperrative Program on New Energy for Sustainable Environment: Potential evaluation study and application method for biomass energy in the Northern Vietnam, Tran Van Quy, ASEAN COST+3: New Energy forum for Sustainable Environment (NEFSE) 25-27 May 2008, Kyoto, Japan, p 151-152, 2008
  9. Nghiên cứu mối tương quan của một số tính chất đất với khả năng hấp thu đồng của đất, Nguyễn Xuân Huân, Nguyễn Thị Thanh Huệ, Khoa học đất, số 30, trang 11-15, 2008
  10. Nghiên cứu sử dụng bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải mạ sản xuất vật liệu xây dựng, Trần Yêm, Nguyễn Thị Hà, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 24, số 1S, trang 228-235, 2008
  11. Nghiên cứu xử lý, tận dụng bã thải rắn giàu kim loại nặng để làm men màu gốm sứ, Trần Văn Quy, Trần Yêm, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 24, số 1S, trang 145-150, 2008
  12. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng và phương án công nghệ sử dụng năng lượng sinh khối các phụ phẩm cây lúa tỉnh Thái Bình, Trần Văn Quy, Hồ Thị Phương, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 24, số 1S, trang 151-155, 2008
  13. Nhu cầu sử dụng và triển vọng khai thác, ứng dụng các đồng vị  và dược chất phóng xạ trong y tế  tại Việt Nam, Trần Văn Quy, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng 30-31/8/2007. Nxb. Khoa học & kỹ thuật. Hà Nội. trang 589-594, 2008
  14. Thực tế sản xuất và sử dụng các đồng vị và dược chất phóng xạ  18F-FDG; 11C; 67Ga và 201Tl trên thế giới, Trần Văn Quy, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng 30-31/8/2007. Nxb. Khoa học & kỹ thuật. Hà Nội, trang 584-588, 2008
  15. Nghiên cứu xử lý policlobiphenyl bằng phương pháp hoá nhiệt xúc tác, Phần I. Ảnh hưởng của chất mang MB và chất phản ứng CAO đến phân hủy nhiệt policlobiphenyl, Nguyễn Kiều Hưng, Đỗ Quang Huy, Trần Văn Sơn, Đỗ Sơn Hải, Đỗ Thị Việt Hương, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ tập 24, số 4, tr. 292-297, 2008
  16. Nghiên cứu xử lý policlobiphenyl bằng phương pháp hóa nhiệt xúc tác. Phần 2: Ảnh hưởng của thời gian, nhiệt độ và chất xúc tác đến phản ứng phân hủy policlobiphenyl, Nguyễn Kiều Hưng, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Sơn, Đỗ Sơn Hải, Đỗ Thị Việt Hương, Tạp chí khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2008. Số 1S(2008), trang 81-86.
  17. Potential evaluation study and application method for biomass energy from Agricultural By-products (Rice, Corn, Peanut) in Ninhbinh, Namdinh and Thaibinh, Trần Văn Quy, Lưu Đức Hải, Proceedings of the 2009 international forum on strategic technologies. October 21-23, 2009 – Ho Chi Minh City, Vietnam (IFOST2009). Vietnam National University – Ho Chi Minh City Publishing House, p.31-35, 2009
  18. Potential Evaluation Study and ApplicationMethod for Biomass Energy from Agricultural By-products (Rice, Corn, Peanut) in Namdinh Province, Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Vietnam National University Journal of Science, Earth Sciences, Volume 25, No. 2. p. 76- 83, 2009
  19. Application of polymeric guanidine-based disinfectant in wastewater treatment and aquaculture, Hung Thuan Tran, Sang Nguyen, Van Tuan Hoang, Thi Quynh Tran, Van An Phan, Van Quy Tran, The 3th International on the Green Environmental Technology Reseach between NACENTECH & KENTEEC, p 51-62, 2010
  20. Wave Energy Atlas in the East Sea and Near Shore Zone of Vietnam, Nguyen Manh Hung, Tran Van Quy, Duong Cong Dien, Proceedings of the International Conference on Innovations for Renewable Energy. September 2010, Hanoi, Vietnam (IRE 2010), p.240-244, 2010
  21. Bio-Electrochemical Reactor (Ber): A Device to Achieve Sustainable Wasterwater Treament with Electricity Generation, Hung Thuan Tran, Dae Hee Ahn, Van Quy Tran, Van Noi Nguyen, Proceedings of the International Conference on Innovations for Renewable Energy. September 2010, Hanoi, Vietnam (IRE 2010), p.154-157, 2010
  22. Current Status, Potential and Method For Effective Using of Biomass from Agricultural By-products (Rice, Corn, Peanut) in Provinces of Red River Delta of North Vietnam, Tran Van Quy, Luu Duc Hai, Proceedings of the Internatioal Conference on Innovations for Renewable Energy. September 2010, Hanoi, Vietnam (IRE 2010), p.7-12, 2010
  23. Nghiên cứu điều chế vật liệu bentonit biến tính lantan ứng dụng xử lý phôtpho trong môi trường nước, Trần Văn Quy, Lê Bá Thuận, Bùi Văn Thắng, Trần Văn Sơn, Thân Văn Liên, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 26, số 5S, trang 836-842, 2010
  24. Nghiên cứu sử dụng đất ngập nước nhân tạo để xửlý nước sông Tô Lịch cho mục đích sản xuất nông nghiệp, Nguyễn Thị Loan, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 26, số 5S, trang 798-803, 2010
  25. Nghiên cứu độc tính Ammonia đối với cá Rôphi giống (Oreochromis niloticus L.) và khả năng sử dụng Bentonite để khử độc, Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 26, số 5S, trang 779-783, 2010
  26. Ảnh hưởng của nồng độ axít, nhiệt độ,áp suất và thời gian đến quá trình phân hủy các hợp chất lignocellulose từ thân cây ngô, Nguyễn Xuân Cự, Trần Văn Quy, Nguyễn Văn Ngữ, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 26, số 5S, trang 683-688, 2010
  27. Nghiên cứu công nghệ xử lý phú dưỡng nước hồ Hoàn Kiếm bằng vật liệu bentonit biến tính lantan, Lê Bá Thuận, Trần Văn Quy, Bùi Văn Thắng, Trần Văn Sơn, Tạp chí hóa học, tập 48 (4C),  trang 384-389, 2010
  28. A study of waste water impacts of main factories on water quality of To Lich river, Ha Noi, Tran Van Quy, Tran Van Son, Vietnam National University Journal of Science, Earth Sciences, Volume 26, No. 3. p. 174-178, 2010
  29. Nghiên cứu xử lý asen trong nước ngầm ở một số vùng nông thôn bằng hyđroxit sắt (III), Nguyễn Mạnh Khải*, Nguyễn Xuân Huân, Lê Thị Ngọc Anh, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 26, số 3, 2010. Trang 165-171
  30. Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt tới chất lượng nước sông Tô Lịch và đề xuất giải pháp xử lý, Nguyễn Xuân Huân, Nguyễn Quốc Việt, Hoàng Thị Quỳnh Trang, Nguyễn Tiến Trung, Lê Viết Cao, Tạp chí Khoa học đất, Số 33 năm 2010, Trang 124 - 128
  31. Nghiên cứu khả năng diệt khuẩncủa polyme gốc guanidin trong xử lý nguồn nước bị nhiễm khuẩn gây bệnh tôm cá, Trần Hùng Thuận, Trần Văn Quy, Môi trường đô thị Việt Nam, số 4(70)-T6/2011, trang 24-27, 2011
  32. Đánh giá khả năng tích tụ PCBs trong vùng biển ven bờ Hải Phòng, Dương Thanh Nghị, Trần Đức Thạnh, Trần Văn Quy, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, tập 16, số 4, trang 27-31, 2011
  33. Đánh giá khả năng tích tụ sinh học chất ô nhiễm hữu cơ bền PCBs và PAHs vùng vịnh Hạ Long, Dương Thanh Nghị, Trần Đức Thạnh, Trần Văn Quy, Đỗ Quang Huy, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V, trang 77-84, 2011
  34. Nghiên cứu tận thu vật liệu sét từ bùn thải của quá trình chế biến quặng crômit Cổ Định để xử lý kim loại nặng trong nước thải, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, trang 209-215, 2011
  35. Phương hướng công nghệ xử lý bùn đỏ của các nhà máy sản xuất alumin tại Tây Nguyên, Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, trang 61-67, 2011
  36. Nghiên cứu khả năng diệt khuẩn của chế phẩm Biopag-D trong khử trùng nước thải đô thị, Trần Hùng Thuận, Nguyễn Sáng, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, trang 242-247, 2011
  37. Nghiên cứu chế tạo vật liệu sét chống Al/La để xử lý phốtpho trong nước, Trần Văn Quy, Trần Văn Sơn, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 5S, trang 216-223, 2011
  38. Nghiên cứu xử lý bã thải phóng xạ có hoạt độ thấp bằng phương pháp bitum hoá, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 27, số 1, Trang 52-58, 2011
  39. Nghiên cứu chế tạo vật liệu Fe0 nano bằng phương pháp dùng bohiđrua (NaBH4) khử muối sắt II (FeSO4.7H2O), Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Lê Thị Thùy An, Phạm Thị Thùy Dương, Trần Thị Thúy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 5S (2011) 23-29
  40. Nghiên cứu xử lý asen trong nước bằng Fe0 nano, Nguyễn Xuân Huân, Lê Đức, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 5S (2011) 132-138
  41. Study of the Treatment of the Liquid Radioactive Waste Nong Son Uranium Ore Processing, Nguyen Ba Tien, Tran Van Quy, VNU Journal of Science, Earth Sciences, Volume 27, No. 1. p. 39-46, 2011
  42. Bước đầu thử nghiệm chế tạo vật liệu Bentonit-sắt xử lý asen trong môi trường nước, Đinh Thị Hiền, Bùi Phương Thảo, Hoàng Minh Trang, Trần Văn Sơn, Nguyễn Mạnh Khải, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 5S
  43. Nghiên cứu hiện trạng và hiệu quả xử lý ô nhiễm asen trong nước ngầm ở huyện Hoài Đức, Hà Nội bằng các vật liệu sẵn có trong tự nhiên, Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, số 4S,  trang 174-180, 2012
  44. Tiềm năng năng lượng sóng khu vực đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi, Nguyễn Mạnh Hùng, Trần Văn Quy, Dương Công Điển, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học quốc tế, Hà Nội, Nxb. KHTN&CN, trang 251-258, 2012
  45. Nghiên cứu một số đặc tính hóa lý cơ bản của bùn đỏ nhằm định hướng sản xuất vật liệu xây dựng, Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S,  trang 53-60, 2012
  46. Thử nghiệm điều chế vật liệu biến tính mangan điôxít từ tro bay để xử lý asen trong nước, Trần Văn Quy, Trần Văn Sơn , Nguyễn Xuân Huân, Vũ Minh Thắng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, số 4S,  trang 181-186, 2012
  47. Nghiên cứu hiện trạng môi trường tại mỏ khai thác chì, kẽm Tà Pan – Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Trần Văn Sơn, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Xuân Huân, Tạp chí Môi trường đô thị Việt Nam số 1+2 (73+74) – T1+3/2012,
  48. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả xử lý DDT tồn lưu trong môi trường đất và nước bằng sắt nano, Lê Đức, Nguyễn Xuân Huân, Lê Thị Thùy An, Phạm Thị Thùy Dương, Đào Thị Lựu, Trần Thị Thúy, Tạp chí nông nghiệp & Phát triển nông thôn, 11, 2012 trang 40-46
  49. Nghiên cứu chế tạo vật liệu hỗn hợp sắt nano và bentonit, ứng dụng để xử lý phốt pho trong nước, Nguyễn Xuân Huân*, Nguyễn Thị Ngọc, Hoàng Đức Thắng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S (2012) 87-94
  50. Research on Chromium removal in water by modified bentonite, Tran Van Son, Tran Van Quy, VNU Journal of Science, Earth Sciences, Volume 28, No. 1. p. 37-43, 2012      
  51. Nghiên cứu sử dụng than bùn xử lý màu nước thải dệt nhuộm, Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Sơn, Trương Văn Thu, Nguyễn Thị Yến, Nguyễn Thị Huyền Trang, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 118-123
  52. Phân bố và tích tụ chất ô nhiễm hữu cơ bền OCPs và PCBs trong vùng biển ven bờ phía Bắc Việt Nam, Dương Thanh Nghị, Trần Đức Thạnh, Trần Văn Quy, Tạp chí khoa học và công nghệ biển, tập 13, số 1, trang 66-73,2013
  53. Ảnh hưởng của phụ gia và nhiệt độ nung đến thành phần và tính chất gạch gốm nung từ chất thải bùn đỏ, Lưu Đức Hải, Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Quy, Trần Thị Hằng, Bùi Thị Huế, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 29, số 3S, trang 88-93, 2013
  54. Đặc điểm phân bố và tích tụ dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật cơ clo trong môi trường biển ven bờ Bắc Bộ Việt Nam, Dương Thanh Nghị, Trần Văn Quy, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 29, số 3S, trang 163-169, 2013
  55. Nghiên cứu một số tính chất của bùn thải đô thị nhằm định hướng sử dụng làm phân bón, Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Hoàng Đức Thắng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 29, số 3S, trang 170-176, 2013
  56. Nghiên cứu hiệu quả của phân bón sản xuất từ bùn thải đô thị đến một số tính chất đất và tăng trưởng của cây rau cải ngọt (Brassica integrifolia), Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân, Đỗ Thủy Tiên, Hoàng Đức Thắng, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 29, số 3S, trang 203-209, 2013
  57. Study for improving an duong lake water quality for chi lang nam stork island conserva-tion and ecotourism development, Tran Yem, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Manh Khai and Nguyen Xuan Huan, American Journal of Environmental Science 9 (3): 218-225, 2013
  58. Nghiên cứu kết hợp xử lý nitrat và phốt phát trong nước bằng vật liệu Fe0 nano, Nguyễn Xuân Huân*, Lê Thị Dung, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 29, Số 3S (2013) 100-106

 

  • Website cựu sinh viên